Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThi chức danh phần 3 - Sea Dương
Total questions: 109
Worksheet time: 2hrs 49mins
Name
Class
Date
1.
Chương trình MB Dream home có phải xác minh thực địa khoản vay không
a)
Có, theo ma trận xác minh thông tin tại MB
b)
Không, miễn xác minh thông tin
2.
Điều kiện độ tuổi bên bảo đảm với TSBĐ là BĐS
a)
Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi; Phương án khác biệt: không quá 72 tuổi
b)
Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi; Phương án khác biệt: không quá 73 tuổi
c)
Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi; Phương án khác biệt: không quá 75 tuổi
d)
Phương án tiêu chuẩn: không quá 70 tuổi; Phương án khác biệt: không quá 70 tuổi
3.
Trường hợp nhu cầu vốn của KH tăng 150% so với nhu cầu vốn năm trước: Chi nhánh cần làm rõ căn cứ ghi nhận tốc độ tăng trưởng nhu cầu vốn
a)
Đúng
b)
Sai
4.
MG 1 - MG 2 - MG 3 - MG 4 - MG 5 lần lượt là vay
a)
Mua nhà đất - Xây nhà - Sửa nhà - Mua nhà dự án - Mua sắm nội thất
b)
Mua nhà đất - Mua nhà dự án - Xây nhà - Mua sắm nội thất - Sửa nhà
c)
Mua nhà đất - Mua nhà dự án - Xây nhà - Sửa chữa nhà - Mua sắm nội thất
d)
Mua nhà đất - Xây nhà - Mua nhà dự án - Mua sắm nội thất - Sửa nhà
5.
Mức cho vay tối đa với sản phẩm tái tài trợ là bao nhiêu
a)
Mức cho vay tối đa không vượt tỷ lệ cho vay tối đa so với giá trị định giá TSBĐ theo quy định MB từng thời kỳ
b)
Không giới hạn mức tối đa
c)
Tối đa: 40 tỷ
d)
Mức cho vay tối đa không vượt quá dư nợ gốc còn lại của KH tại TCTD khác tại thời điểm KH đề xuất vay MB
6.
Khách hàng kinh doanh trong lĩnh vực nhà hàng, hồ sơ pháp lý hộ kinh doanh cần thu thập là
a)
Đăng ký kinh doanh
b)
Chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy
c)
Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm
d)
Chứng chỉ hành nghề
7.
Phương thức trả nợ của cho vay hạn mức tín dụng hạn mức là
a)
Gốc trả cuối kỳ theo từng khế ước nhận nợ, lãi tính theo dư nợ thực tế
b)
Gốc trả hàng tháng/quý, lãi tính theo dư nợ thực tế
c)
Gốc trả cuối kỳ, lãi tính theo dư nợ thực tế
d)
Gốc chia đều, lãi tính theo dư nợ thực tế
8.
Số tiền cho vay tối đa đối với KH cá nhân vay mục đích bổ sung vốn lưu động SXKD
a)
5 tỷ đồng
b)
Không giới hạn
c)
2 tỷ đồng
d)
10 tỷ đồng
9.
thu nhập của KH từ 100trđ/tháng trở lên thì DTI tối đa là bao nhiêu
a)
75
b)
85
c)
90
d)
70
10.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, vốn lưu động cần bổ sung được xác định bằng
a)
Nhu cầu vốn lưu động bình quân - Vốn tự có hoặc vốn chiếm dụng
b)
Nhu cầu vốn lưu động - Vốn tự có hoặc vốn chiếm dụng
c)
Nhu cầu vốn lưu động bình quân - Vốn vay tại tổ chức tín dụng khác
d)
Nhu cầu vốn lưu động/Vòng quay vốn
11.
Loại TSBĐ được chấp nhận đối với phương án cấp tín dụng theo chương trình Quickwin
a)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1,2 Giấy tờ có giá
b)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1,2 TSBĐ là nhóm 3 khu vực TP HCM
c)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1,2,3
d)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1,2 Giấy tờ có giá Ô tô
12.
Khách hàng vay bổ sung VLĐ trung dài hạn, yêu cầu tỷ lệ nguồn trả nợ chính từ SXKD tối thiểu là …% trên tổng nguồn trả nợ cho khoản vay
a)
0.6
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.3
13.
Trường hợp nhu cầu vốn của KH tăng > 150% so với nhu cầu vốn năm trước: Chi nhánh cần làm rõ căn cứ ghi nhận tốc độ tăng trưởng nhu cầu vốn
a)
Sai
b)
Đúng
14.
Theo quy định số QĐ 2160/QĐ-HS, BLĐ chi nhánh chịu trách nhiệm xác nhận kinh nghiệm kinh doanh, tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Thời gian vay vốn tối đa của sản phẩm MG 5 được quy định như thế nào
a)
Tối đa 240 tháng
b)
Tối đa 120 tháng
c)
Theo thời gian tối đa của sản phẩm vay MG 1/2/3/4 đi kèm
d)
Tối đa 180 tháng
16.
Những điều nào sau đây đáp ứng quy định của MB theo quyết định 6711/QĐ-HS về điều kiện nhận TSBĐ là đất phi nông nghiệp đối với SP cho vay nhà đất
a)
Khoảng cách tối đa từ bất động sản đến chi nhánh MB cho vay: 80km
b)
Diện tích thỏa mãn: 1. Hà Nội/thành phố HCM >= 20m2 2. Khác >= 30m2
c)
Chỉ nhận tài sản có vị trí 1,2,3,4
d)
Khoảng cách tối đa từ bất động sản đến chi nhánh MB gần nhất: 80km
17.
KH vay theo chương trình MB Dream home có phương án ân hạn gốc tối đa trong bao lâu
a)
Tối đa 60M
b)
Tối đa 12M
c)
Tối đa 36M
d)
Tối đa 18M
18.
Khách hàng thế chấp xe ô tô Camry 2.5Q năm 2023, có nhu cầu vay bổ sung VLĐ trung dài hạn, thời gian vay vốn tối đa là
a)
60 tháng
b)
96 tháng
c)
84 tháng
d)
48 tháng
19.
Điều kiện về địa điểm kinh doanh của KH
a)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB có trụ sở PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB có trụ sở không quá 80km
b)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB cho vay PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá 90km
c)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB cho vay PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá 100km
d)
PA tiêu chuẩn: Khách hàng có trụ sở/địa điểm kinh doanh tại Tỉnh/TP nơi MB cho vay PA khác biệt: KH có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác Tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá 80km
20.
Điều kiện về doanh thu để cho vay VLĐ theo thời hạn 24 tháng
a)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 30%
b)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 20%
c)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 10%
d)
Doanh thu trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất không giảm quá 50%
21.
Loại phương án vay nào được áp dụng hạn mức tín dụng khung
a)
Cho vay bổ sung VLĐ theo món trung dài hạn
b)
Cho vay bổ sung VLĐ theo món ngắn hạn
c)
Cho vay SXKD thông thường ngắn hạn theo hạn mức
d)
Cho vay SXKD linh hoạt theo hạn mức
22.
Thời gian ân hạn của KH khi vay sản phẩm MG 1 được quy định
a)
Tối đa 6 tháng
b)
Năm thứ 2 và 3: trả tối thiểu 5% gốc (tháng/quý/6 tháng/1 năm 1 lần)
c)
Tối đa 12 tháng
d)
Tùy thuộc vào khả năng trả nợ của khách hàng
23.
MB nhận những TSBĐ nào đối với SP cho vay nhà đất
a)
Bất động sản
b)
Quyền tai sản phát sinh từ hợp đồng mua bán căn hộ
c)
Xe ô tô dưới 9 chỗ, có giá trị từ 500 triệu - 3 tỷ đồng
d)
Giấy tờ có giá
24.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, nhu cầu vốn lưu động được xác định bằng
a)
Doanh thu kế hoạch - Khấu hao - Lợi nhuận - Lãi vay của phương án lần này
b)
Doanh thu kế hoạch - Khấu hao - Lợi nhuận - Vốn tự có
c)
Doanh thu kế hoạch - Khấu hao
d)
Doanh thu kế hoạch - Khấu hao - Lợi nhuận
25.
KH vay SXKD có quy định thu nhập tối thiểu của KH và vợ/chồng không
a)
Tối thiểu 10trđ/tháng
b)
Không quy định
c)
Tối thiểu 20trđ/tháng
d)
Tối thiểu 30trđ/tháng
26.
KH vay SXKD có được ân hạn gốc không
a)
Được ân hạn gốc
b)
Không ân hạn gốc
c)
Chỉ áp dụng đối với cho vay đầu tư trung dài hạn, thời gian ân hạn tối đa 24 tháng
27.
Sổ tiết kiệm của KH đang cầm cố tại MB thì có được ghi nhận làm tài sản tích lũy của KH hay không? KH hiện không có dư nợ vay/thẻ khác tại MB và/hoặc TCTD khác
a)
Có ghi nhận
b)
Không ghi nhận
c)
Chưa đủ thông tin đánh giá
28.
TSTL theo quy định 830/TB-HS có yêu cầu thuộc tỉnh/TP nơi MB có trụ sở
a)
Tài sản thuộc tỉnh/TP nơi có trụ sở MB
b)
Không giới hạn về phạm vi
29.
KH vay theo chương trình Quickwin có nhu cầu tất toán dư nợ trước thời hạn vay cam kết. ĐVKD thực hiện thu phí Trả nợ trước hạn như thế nào
a)
Miễn phí TNTH
b)
Thu phí TNTH theo quy định
c)
Thực hiện thu phí TNTH theo quy định và tùy vào từng hồ sơ có phương án trình giảm (nếu có) để giữ chân KH
d)
Không đáp án nào đúng
30.
Điều kiện về lịch sử tín dụng trong 12 tháng gần nhất của KH vay nhà đất là
a)
PA khác biệt: Dư nợ thông thường: Nhóm 2 vì (i) phần chậm thanh toán =< 2 triệu đồng hoặc (ii) do liên đới thẻ
b)
PA tiêu chuẩn: Dư nợ thẻ: Nhóm 1 hoặc nhóm 2 vì phần chậm thanh toán =< 10 triệu đồng và thời gian quá hạn =< 30 ngày. Dư nợ thông thường: Không có nợ N2 trở lên
c)
PA tiêu chuẩn: Dư nợ thẻ: Nhóm 1 hoặc nhóm 2 vì phần chậm thanh toán =< 2 triệu đồng và thời gian quá hạn =< 30 ngày. Dư nợ thông thường: Không có nợ N2 trở lên
d)
PA khác biệt: Dư nợ thẻ: Phần chậm thanh toán =< 10 triệu đồng và thời gian quá hạn trong khoảng 90 ngày
31.
Dư nợ cho vay tối đa của KH theo chương trình MB Dream home là bao nhiêu
a)
Dư nợ tối đa 5 tỷ đồng/khoản vay
b)
Dư nợ tối đa 5 tỷ đồng/khoản vay, đối với khu vực HN/HCM và 4 tỷ đồng/khoản vay đối với khu vực khác
c)
Dư nợ tối đa 5 tỷ đồng/khoản vay, đối với khu vực HN/HCM và 3 tỷ đồng/khoản vay đối với khu vực khác Tổng dư nợ KH và/hoặc vợ chồng KH tại MB không vượt quá 10 tỷ đồng
d)
Dư nợ tối đa 10 tỷ đồng/khoản vay
32.
Hệ số tài sản tối thiểu đối với nhóm KH đặc thù theo quy định 830 là bao nhiêu
a)
2
b)
200% hoặc 170% đối với điều kiện tài sản tích lũy thuộc sở hữu của Vợ hoặc chồng KH
c)
2.5
d)
200% hoặc 170% đối với điều kiện tài sản tích lũy thuộc sở hữu của Vợ và/hoặc chồng KH
33.
Tài sản bảo đảm nào sau đây không áp dụng được theo chương trình Quickwin
a)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 3 TP HCM
b)
Tài sản bảo đảm là BĐS tại khu vực 1,2 TSBĐ là nhóm 3 khu vực TP HCM
c)
TSBĐ khu vực 3 tại Cần Thơ
d)
Giấy tờ có giá
34.
Cách thức ghi nhận nguồn thu theo chương trình Quickwin
a)
PP ghi nhận thu nhập thông thường
b)
PP ghi nhận nguồn thu từ TSTL theo thông báo số 830/TB-KHCN ngày 22/02/2022 và/hoặc các văn bản sửa đổi/bổ sung từng thời kỳ
c)
PP ghi nhận thu nhập linh hoạt theo quy định 6710
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Điều kiện về phương án vay vốn để cho vay VLĐ theo thời hạn 24 tháng
a)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): tối đa 5 tỷ đồng
b)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): tối đa 3 tỷ đồng
c)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): Khu vực HN, HCM tối đa 5 tỷ đồng. Khác: 3 tỷ
d)
Tổng giá trị cấp tín dụng tại MB (bao gồm HMTD của KH và/hoặc vợ/chồng KH vay mục đích vay bổ sung vốn lưu động SXKD): Khu vực HN, HCM tối đa 10 tỷ đồng. Khác: 5 tỷ
36.
Thời gian tối đa cho vay đầu tư trung dài hạn SXKD
a)
120 tháng
b)
180 tháng
c)
84 tháng
d)
60 tháng
37.
Thời gian nhận nợ tối đa cho 1 Khế ước đối với khách hàng vay sản xuất kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực Sản xuất là
a)
9 tháng
b)
12 tháng
c)
11 tháng
d)
7 tháng
38.
KH xếp hạng tín dụng AA trở lên có được cộng 5% LTV không
a)
Không
b)
Có
39.
Độ tuổi cho vay đối với KH SXKD phương án khác biệt
a)
Tại thời điểm vay vốn >= 19 tuổi. KH thông thương: tại thời điểm đáo hạn khoản vay =< 73 tuổi
b)
Tại thời điểm vay vốn >= 18 tuổi. KH thông thương: tại thời điểm đáo hạn khoản vay =< 70 tuổi
c)
Tại thời điểm vay vốn >= 18 tuổi. KH thông thương: tại thời điểm đáo hạn khoản vay =< 73 tuổi
d)
Tại thời điểm vay vốn >= 19 tuổi. KH thông thương: tại thời điểm đáo hạn khoản vay =< 72 tuổi
40.
Khách hàng xếp hạng tín dụng AA, thế chấp tài sản là bất động sản tại quận Thanh Xuân, Hà Nội (khu vực 1), AMC định giá 8 tỷ đồng; tỷ lệ LTV tối đa đối với tài sản này là
a)
6,8 tỷ đồng
b)
6 tỷ đồng
c)
7,2 tỷ đồng
d)
6,4 tỷ đồng
41.
DTI là gì
a)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng thu nhập hàng tháng
b)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng thu nhập hàng tháng
c)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB/Tổng dư nợ
d)
Số tiền phải trả hàng tháng tại MB và các TCTD/Tổng dư nợ
42.
Khách hàng đang được áp dụng vay hạn mức bổ sung vốn lưu động thời gian duy trì hạn mức 24 tháng, trên biên bản kiểm soát sau vay gần nhất, doanh thu của khách hàng giảm 20%. Vậy KH có được tiếp tục được áp dụng chính sách này
a)
Không được áp dụng
b)
Vẫn được áp dụng, vì tỷ lệ giảm doanh thu vẫn trong quy định
43.
Sổ tiết kiệm của KH đang cầm cố tại MB thì có được ghi nhận làm tài sản tích lũy của KH hay không?
a)
Chưa đủ thông tin đánh giá
b)
Có ghi nhận
c)
Không ghi nhận
44.
Điều kiện về B-Score để cho vay VLĐ theo thời hạn 24 tháng
a)
Điểm B-Score cao nhất trong 3 tháng gần nhất >= BB
b)
Điểm B-Score cao nhất trong 3 tháng gần nhất >= A
c)
Điểm B-Score cao nhất trong 3 tháng gần nhất >= B
d)
Điểm B-Score cao nhất trong 3 tháng gần nhất >= BBB
45.
Trong mọi trường hợp, dư nợ vay liên quan đến sản phẩm nhà đất được bảo đảm bằng xe không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng dư nợ của phương án
a)
0.3
b)
0.2
c)
Không nhận TSBĐ là xe ô tô
d)
0.4
46.
ĐVKD tài trợ KH chuyển dư nợ từ ngân hàng khác về MB: Trường hợp tổng dư nợ của Khách hàng tại các TCTD vượt nhu cầu vốn được MB tính toán, ĐVKD trình rõ trong BCĐX thời gian đưa mức dư nợ tại các TCTD về mức tính toán để kiểm soát tối đa… tháng
a)
2 tháng
b)
3 tháng
c)
5 tháng
d)
4 tháng
47.
Tài sản bảo đảm nào sau đây không thỏa quy định theo chương trình MB Exchange
a)
Tài sản bảo đảm độc lập thuộc sở hữu của KH và loại hình là BĐS có giấy chứng nhận
b)
Tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay và loại hình là Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB
c)
Tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay và loại hình là BĐS có giấy chứng nhận
d)
Tất cả các đáp án trên
48.
Phương án KH vay sản phẩm MG 1 bảo đảm bằng tài sản hình thành từ tiền vay được thực hiện như thế nào
a)
Phương thức 2: Giải ngân sau khi hoàn thiện thủ tục TSBĐ và phát hành thông báo cho vay
b)
Phương thức 1: Giải ngân sau khi hoàn thiện thủ tục TSBĐ
c)
Phương thức 4: Giải ngân có sử dụng dịch vụ xác nhận khả năng sang tên của AMC/Công ty Nguyên Thực
d)
Phương thức 3: Giải ngân phong tỏa/tạm khóa
49.
Số tiền cho vay theo hạn mức thấu chi SXKD
a)
Không quá 02 tỷ đồng/KH và vợ/chồng KH
b)
Không quá 03 tỷ đồng/KH và vợ/chồng KH
c)
Không quá 01 tỷ đồng/KH và vợ/chồng KH
d)
Không quá 01 tỷ đồng
50.
Định nghĩa tổng giá trị cấp tín dụng trong Quy định SXKD linh hoạt là gì
a)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh + dư cam kết tín dụng của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay
b)
Là tổng số tiền để xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh + dư cam kết tín dụng của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay (không bao gồm dư nợ đảm bảo 100% bằng GTCG của MB và các TCTD khác)
c)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh của Khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay (không bao gồm dư nợ đảm bảo 100% bằng GTCG của MB và các TCTD khác)
d)
Là tổng số tiền đề xuất vay + tổng dư nợ đã phát sinh + dư cam kết tín dụng của Khách hàng tại MB tính đến thời điểm xét duyệt khoản vay (không bao gồm dư nợ đảm bảo 100% bằng GTCG của MB và các TCTD khác)
51.
KH vay mua nhà chung cư đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu (sổ hồng) thì khoản vay là sản phẩm nào
a)
MG 2
b)
MG 1
c)
MG 4
d)
MG 3
52.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, chỉ tiêu "Lãi vay của phương án lần này" được xác định bằng
a)
Hạn mức đề xuất của khách hàng * Lãi suất tạm tính 12%/năm
b)
Hạn mức đề xuất của khách hàng * Lãi suất cho vay hiện tại
c)
Dư nợ cho vay SXKD của KH tại tất cả các TCTD * Lãi suất tại tính 12%/năm
d)
Dư nợ cho vay mục đích SXKD của khách hàng * Lãi suất cho vay hiện tại
53.
Chủ sở hữu TSBĐ nào là thỏa mãn theo chương trình MB Dream home
a)
Bố/mẹ đẻ; bố/mẹ đẻ vợ/chồng
b)
KH và/hoặc vợ/chồng của KH
c)
Doanh nghiệp tư nhân/Công ty TNHH một thành viên mà vợ/chồng KH sở hữu 100% vốn góp
d)
Tất cả các đáp án trên
54.
Mục đích cho vay nào được áp dụng theo Chương trình Quickwin
a)
Mua, thuê dài hạn nhà dự án tại các dự án đầu tư xây dựng, tài sản mua chưa có Giấy chứng nhận
b)
Mua nhà đất, nhà chung cư đã có Giấy chứng nhận
c)
Xây nhà
d)
Sửa nhà
55.
Loại TSBĐ được nhận
a)
Bất động sản, Ô tô, Quyền tài sản
b)
Bất động sản, Ô tô, Quyền tài sản, GTCG, tiền gửi theo hợp đồng tiền gửi, thẻ tiết kiệm
c)
Bất động sản, Ô tô
d)
Bất động sản, Ô tô, GTCG, tiền gửi theo hợp đồng tiền gửi, thẻ tiết kiệm
56.
Vòng quay vốn lưu động đối với nhóm ngành thương mại (không bao gồm các trường hợp đặc thù); vòng quay vốn lưu động là
a)
3 vòng/năm
b)
2 vòng/năm
c)
4 vòng/năm
57.
Đối với SP nhà đất, mối quan hệ nào giữa người dứng tên vay và người sử dụng vốn vay được MB chấp nhận
a)
Vợ/chồng
b)
Con dâu, con rể của vợ/chồng
c)
Bố, mẹ, con ruột của vợ/chồng
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
Thời gian rút vốn SXKD
a)
06 tháng
b)
12 tháng
c)
03 tháng
d)
24 tháng
59.
Số lượng người Đồng trả nợ tối đa khi vay mua nhà tại MB
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
60.
Độ tuổi KH vay vốn mua nhà tại MB là (bao gồm cả phương án khác biệt)
a)
19-70
b)
Kết thúc khoản vay: 75 tuổi
c)
Bắt đầu vay: Từ 19 - 70 tuổi
d)
PA khác biệt: kết thúc khoản vay 80 tuổi
61.
Khách hàng vay bổ sung VLĐ trung dài hạn, đề nghị ân hạn gốc trong 6 tháng đầu tiên; Đề nghị của khách hàng có phù hợp với quy định của MB
a)
Phù hợp
b)
Không phù hợp
62.
Nhu cầu vốn với KH có hoạt động kinh doanh ổn định liên tục từ 24 tháng trở lên
a)
Ngắn hạn 90% NCV, Trung dài hạn 80% NCV
b)
Ngắn hạn 80% NCV, Trung dài hạn 90% NCV
c)
Ngắn hạn 90% NCV, Trung dài hạn 85% NCV
d)
Ngắn hạn 80% NCV, Trung dài hạn 80% NCV
63.
Thời gian ân hạn tối đa cho khách hàng vay mua BĐS theo chương trình Quickwin
a)
12 tháng đối với nhà đất chung cư đã có Giấy chứng nhận 24 tháng đối với mua nhà dự án tại các dự án đầu tư xây dựng, tài sản chưa có Giấy chứng nhận
b)
24 tháng
c)
12 tháng
d)
Không đáp án nào đúng
64.
Đối với kKH có trụ sở kinh doanh khác với địa điểm trên ĐKKD nhưng không cung cấp được xác nhận địa phương tại địa điểm kinh doanh thực tế: Giao Giám đốc Chi nhánh chịu trách nhiệm xác nhận tình trạng kinh doanh thực tế của Khách hàng
a)
Sai
b)
Đúng
65.
Quy định về cho vay bù đắp sản phẩm nhà đất
a)
Cách xác định thời gian bù đắp: TH KH đề nghị vay vốn trước khi thực hiện PA: Tính từ thời điểm đã thanh toán đến trước khi giải ngân
b)
Thời gian 6 tháng
c)
KH cam kết về việc đang không được cơ cấu nợ theo TT02 tại bất kỳ TCTD nào
d)
Cách xác định thời gian bù đắp: TH KH đề nghị vay vốn sau khi thực hiện PA: Tính từ thời điểm đã thanh toán đến thời điểm lập BCĐX lần đầu
66.
Khách hàng kinh doanh thuốc thú y, hồ sơ pháp lý kinh doanh cần thu thập là
a)
Chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy
b)
Chứng chỉ hành nghề
c)
Đăng ký kinh doanh
67.
Theo hướng dẫn xác định nhu cầu vốn của khách hàng vay SXKD, nhu cầu vốn lưu động bình quân được xác định bằng
a)
Doanh thu kế hoạch/Vòng quay vốn
b)
Doanh thu bình quân năm trước/Vòng quay vốn
c)
Nhu cầu vốn lưu động/Vòng quay vốn
68.
TSTL là chứng khoán, chứng chỉ quỹ có ghi nhận theo phương pháp tỷ suất sinh lời hay không
a)
Không
b)
Có
69.
Đâu là phương án tiêu chuẩn của SP cho vay nhà đất
a)
Kỳ trả nợ gốc: 6 tháng. Kỳ trả nợ lãi: Hàng tháng/hàng quý. Lịch trả nợ gốc đều
b)
Kỳ trả nợ gốc: Tối đa 12 tháng/lần Kỳ trả nợ lãi: Tối đa 6 tháng/lần. Lịch trả nợ gốc không đều
c)
Kỳ trả nợ gốc: Hàng tháng/hàng quý. Kỳ trả nợ lãi: Hàng tháng/hàng quý. Lịch trả nợ gốc đều
d)
Kỳ trả nợ gốc: Tối đa 12 tháng/lần. Kỳ trả nợ lãi: Tối đa 6 tháng/lần Lịch trả nợ gốc đều
70.
Thu nhập của KH 30tr đến dưới 100trđ/tháng thì DTI tối đa là bao nhiêu %
a)
65
b)
80
c)
70
d)
75
71.
KH vay mua nhà đất và sửa chữa nhà (cùng lúc, cùng 1 ngôi nhà), bạn tư vấn cho KH về thời gian như thế nào
a)
Tối đa 360 tháng
b)
Khoản vay mua nhà, tối đa 240 tháng Khoản vay sửa nhà, tối đa 180 tháng
c)
Khoản vay mua nhà, tối đa 300 tháng Khoản vay sửa nhà, tối đa 180 tháng
d)
Tối đa 180 tháng
72.
Quy định về phương thức giải ngân SP MG 2
a)
TH bổ sung TSBĐ độc lập: MB giải ngân khi KH sử dụng VTC bảo đảm tại mọi thời điểm tỷ lệ là 80:20
b)
MB giải ngân lần đầu khi KH tham gia VTC tối thiểu 25% nhu cầu vốn
c)
Trường hợp tỷ lệ VTC đã phê duyệt theo chính sách riêng =< 25%: Áp dụng tỷ lệ VTC tối thiểu 25% hoặc theo chính sách được duyệt riêng của cấp có thẩm quyền
d)
Trường hợp tỷ lệ VTC đã phê duyệt theo chính sách riêng > 25%: Áp dụng theo chính sách
73.
thời gian vay vốn tối đa 240 - 360 - 420 tháng được áp dụng lần lượt cho sản phẩm vay nhà đất nào
a)
MG1&2 - MG3 - MG4
b)
MG1 - MG2 - MG3&4
c)
MG2 - MG1 - MG3&4
d)
MG3&4 - MG1 - MG2
74.
Thời gian vay bù đắp của sản phẩm nhà đất tối đa là
a)
12 tháng
b)
3 tháng
c)
6 tháng
d)
1 tháng
75.
Nhu cầu bổ sung vốn lưu động là gì
a)
Bao gồm nhưng không giới hạn nhu cầu vốn để mua PTVT, MMTB, đầu tư mua/nhận chuyển nhượng BĐS, thuê/mua/nhận chuyển nhượng/xây dựng nhà xưởng/kho bãi/sạp hàng… để thực hiện dự án đầu tư phục vụ hoạt động SXKD
b)
Là nhu cầu vốn để thanh toán chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, thanh toán tiền thuê cửa hàng/ nhà xưởng/kho bãi/máy móc và các chi phí khác mang tính chất ngắn hạn để phục vụ hoạt động SXKD
c)
Là nhu cầu vốn để thanh toán chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, thanh toán tiền thuê cửa hàng/ nhà xưởng/kho bãi/máy móc và các chi phí khác mang tính chất trung dài hạn để phục vụ hoạt động SXKD
d)
Là nhu cầu vốn để thanh toán chi phí nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ, thanh toán tiền thuê cửa hàng/ nhà xưởng/kho bãi/máy móc và các chi phí khác để phục vụ hoạt động SXKD
76.
Hồ sơ tài chính khách hàng cần cung cấp theo sản phẩm vay sản xuất kinh doanh core 2160 gồm
a)
Sao kê tài khoản TGTT trong 1 năm
b)
Nhật ký bán hàng từ 3 - 7 ngày
c)
Sổ theo dõi bán hàng trong 3 tháng gần nhất (mỗi tháng 10 ngày)
d)
Sổ theo dõi bán hàng trong 3 tháng gần nhất
77.
Phạm vi ủy quyền tiền gửi có kỳ hạn (HĐTG) bao gồm
a)
Rút gốc, lãi, tất toán, xác nhận số dư… và tất cả các giao dịch khác như chủ sở hữu
b)
Phạm vi ủy quyền không bao gồm giao dịch mở HĐTG, chuyển giao quyền sở hữu, cầm cố, thế chấp
c)
1&2
78.
Thời hạn sử dụng thẻ Hybird của MB là bao nhiêu năm
a)
5
b)
3
c)
6
d)
4
79.
KH có thể phát hành thẻ phi vật lý SKYCLOUD miễn phí trên App MB đúng không
a)
Đúng
b)
Sai
80.
KH có thể phát hành thẻ Hi Slaydy trên App MB không
a)
Không
b)
Có
81.
Trường hợp KH gửi tiền có kỳ hạn bằng ngoại tệ nhưng muốn chi trả bằng VN thì KH phải thực hiện như thế nào
a)
KH chỉ có thể nhận bằng chính ngoại tệ đó
b)
KH bán ngoại tệ cho MB theo tỷ giá MB quy định theo quy trình giao dịch ngoại tệ hiện hành
82.
Quy định trả lãi đối với số dư trên TKTT được quy định như thế nào
a)
Số dư trên tài khoản thanh toán được tính và trả lãi theo mức lãi suất tiền gửi có kỳ hạn 1 tháng. Mức lãi suất do Mb ấn định và niêm yết công khai minh bạch
b)
Số dư trên tài khoản thanh toán được tính và trả lãi theo mức lãi suất do MB ấn định và niêm yết công khai hoặc thực hiện theo thỏa thuận giữa MB với KH phù hợp với quy định của pháp luật
83.
Hình thức gửi tiền đối với tiền gửi có kỳ hạn (HĐTG) là
a)
KH có thể gửi tiền thông qua TKTT của chính KH mở tại Mb hoặc các TCTD khác
b)
KH có thể gửi tiền thông qua TKTT hoặc bằng hình thức tiền mặt tại Quầy
c)
KH chỉ được gửi tiền thông qua TKTT của chính KH mở tại MB
84.
Trong tất cả các trường hợp yêu cầu cung cấp thông tin liên quan đến tài khoản KHCN, ai là người được phép yêu cầu
a)
Người yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản là CTK hoặc (các) Chủ tài khoản thanh toán chung hoặc người đại diện theo pháp luật/người giám hộ của CTK hoặc người được CTK ủy quyền
b)
Người đại diện, người giám hộ của KH
c)
Chủ tài khoản TT
85.
Người được ủy quyền trong TKTT có được phép ủy quyền lại cho người khác không
a)
Được phép theo quy định của Mb
b)
Không được phép
86.
Trường hợp HĐTG có chủ sở hữu chung bao gồm cả tổ chức và cá nhân thì HĐTG chung phải tuân thủ các quy định nào
a)
Tuân theo quy định tiền gửi tổ chức
b)
Tuân theo quy định tiền gửi cá nhân
c)
Không tuân theo quy định nào vì cá nhân và tổ chức không được gửi tiền gửi có kỳ hạn chung
87.
Các quy định về thủ tục gửi tiền lần đầu
a)
Đăng ký chữ ký mẫu hoặc Thực hiện các thủ tục thay đổi chữ ký nếu ký sai so với mẫu đăng ký
b)
Hoàn tất các thủ tục và trả lại KH TTK/HĐTG
c)
Xuất trình giấy tờ xác minh thông tin (CMND/CCCD/HC/CMSQ…) Giấy tờ chứng minh tư cách đại diện theo pháp luật
d)
Tất cả các KH gửi tiền tiết kiệm phải trực tiếp thực hiện giao dịch tại địa điểm giao dịch của MB
88.
Các hình thức chi trả lãi tiền gửi có kỳ hạn (HĐTG) bao gồm
a)
Trả lãi cuối kỳ
b)
Trả lãi trước, trả lãi cuối kỳ, trả lãi định kỳ
c)
Trả lãi trước, trả lãi cuối kỳ
89.
Định nghĩa định danh khách hàng theo quy trình mở tk được hiểu là
a)
Là quy trình thực hiện kiểm tra, đối chiếu và xác minh thông tin nhận biết khách hàng thông qua việc gặp trực tiếp KH
b)
Là quy trình thực hiện kiểm tra, đối chiếu và xác minh thông tin nhận biết khách hàng thông qua kiểm tra thông tin GTTT và các hồ sơ khác hợp lệ
c)
Là quy trình thực hiện kiểm tra, đối chiếu và xác minh thông tin nhận biết khách hàng khi khách hàng thực hiện các yêu cầu liên quan đến tài khoản và sản phẩm dịch vụ kèm theo tài khoản đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về phòng chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và cấm vận đạo luật Fatca và các quy định về mở và sử dụng TKTT tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
90.
Tính năng tài khoản Mbnick trên App MBBank có các tiện ích sau
a)
Khách hàng có thể mua tài khoản Mbnick từ người khác
b)
Khách hàng có thể chuyển nhượng tại khoản Mbnick cho người khác
c)
Khách hàng có thể mở tài khoản Mbnick online trên App Mbbank
d)
Khách hàng có thể đóng tài khoản Mbnick online trên App Mbbank
91.
Độ dài của tài khoản Mbnick là
a)
từ 9 đến 14 ký tự
b)
từ 9 đến 18 ký tự
c)
từ 4 đến 18 ký tự (trừ 15 ký tự)
d)
từ 4 đến 18 ký tự
92.
Điều kiện khách hàng tham gia sản phẩm tiết kiệm đặc quyền tại MB
a)
KHCN thuộc phân khúc KH Priority hoặc Private theo quy định của MB từng thời kỳ
b)
Tất cả các KHCN gửi từ 1 tỷ đồng trở lên/ngoại tệ quy đổi tương đương
c)
KHCN đáp ứng các điều kiện theo quy định về đối tượng gửi tiền tiết kiệm tại MB và theo quy định pháp luật từng thời kỳ
93.
KH A được cấp HM tín dụng 50 triệu nhưng KH chưa đủ 18 tuổi, vậy KH có được định danh thẻ không
a)
Không
b)
Có nhưng HM = 0
c)
Có được định danh với HM tùy chọn =< HM MB cấp (50 triệu)
94.
KH có thực hiện giao dịch chuyển tiền quốc tế trên App MB không
a)
Lần đầu qua quầy. Từ lần 2, KH có thể thực hiện trên App
b)
Không
c)
Có
95.
Trong các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm sau đây, sản phẩm nào có lãi suất cố định trong suốt kỳ hạn gửi tiền
a)
Sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh
b)
Sản phẩm tiết kiệm đặc quyền
c)
Sản phẩm tiết kiệm cho con
d)
Sp Tiết kiệm khách hàng cá nhân
96.
Nhận định nào đúng về nguyên tắc định danh KH
a)
Định danh KH phải áp dụng các biện pháp định danh KH từ CB tiếp nhận hồ sơ và/hoặc KH tự định danh thông qua EKYC và chốt kiểm soát (bằng con người và/hoặc công nghệ) được triển khai cụ thể hóa bằng quy trình nhằm đảm bảo KH là có thật và có nhu cầu sử dụng tài khoản thực sự
b)
Định danh KH phải áp dụng các biện pháp định danh KH từ CB tiếp nhận hồ sơ và chốt kiểm soát bằng con người được triển khai cụ thể hóa bằng quy trình nhằm đảm bảo KH là có thật và có nhu cầu sử dụng tài khoản thực sự
c)
Định danh KH phải áp dụng các biện pháp định danh KH từ CB tiếp nhận hồ sơ và chốt kiểm soát bằng con người được triển khai cụ thể hóa bằng quy trình
97.
KH A được cấp hạn mức tín dụng 50 triệu nhưng KH có nợ xấu nhóm 3, vậy KH có được định danh thẻ không
a)
Không
b)
Có nhưng HM = 0
c)
Có được định danh với HM tùy chọn =< HM MB cấp (50 triệu)
98.
Các thông tin hộ kinh doanh cần khai báo khi KH định danh qua nhóm ngành nghề "Vận chuyển lưu động" bao gồm
a)
Tên đơn vị - Ngành nghề - Địa chỉ liên hệ - Mã người giới thiệu
b)
Tên đơn vị - Ngành nghề - Doanh thu trung bình tháng - Mã người giới thiệu
c)
Ngành nghề - Doanh thu trung bình tháng - Mã người giới thiệu
d)
Tên đơn vị - Ngành nghề - Địa chỉ liên hệ - Doanh thu trung bình tháng - Mã người giới thiệu
99.
KH được phép thay đổi hạn mức thẻ bao nhiêu lần/ngày
a)
3
b)
2
c)
1
100.
1 khách hàng được định danh tối đa bao nhiêu Vòng tay thanh toán Stellar
a)
5
b)
15
c)
12
d)
10
101.
Người nước ngoài được cư trú tại Việt Nam từ 06 tháng trở lên có được gửi tiền gửi tiết kiệm không
a)
Không, người nước ngoài được cư trú tại Việt Nam từ 06 tháng trở lên được tửi tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi)
b)
Có, người nước ngoài được cư trú tại Việt Nam từ 06 tháng trở lên có được gửi tiền gửi tiết kiệm
c)
Có, người nước ngoài được cư trú tại Việt Nam từ 06 tháng trở lên được gửi bất cứ loại hình tiết kiệm nào
102.
Khi định danh KHCN lên Level 3 qua Video call trên phần mềm Mbee chat, nếu HO phát hiện UB định danh sai quy định xử lý như thế nào
a)
Hạ về Level ban đầu trước khi UB định danh Level 3
b)
Giữ nguyên Level KH
c)
Gửi email về chi nhánh
103.
Hạn mức giao dịch tối đa trên kênh App của KH định danh level 3 là bao nhiêu
a)
Tối đa 300 triệu VNĐ/giao dịch/ 1 tỷ VNĐ/1 ngày
b)
Tối đa 100 triệu VNĐ/giao dịch/ 1 tỷ VNĐ/1 ngày
c)
Tối đa 500 triệu VNĐ/giao dịch/ 1 tỷ VNĐ/1 ngày
d)
Tối đa 200 triệu VNĐ/giao dịch/ 1 tỷ VNĐ/1 ngày
104.
MB chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán trong các trường hợp nào
a)
MB đã xử lý xong sai sót, nhầm lẫn về chuyển tiền
b)
Có thông báo bằng văn bản của tất cả các Chủ TKTT chung về việc tranh chấp về TKTT chung giữa các Chủ TKTT chung đã được giải quyết
c)
Có văn bản yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền về việc chấm dứt phong tỏa TKTT
d)
Kết thúc thời hạn phong tỏa
105.
Căn cứ TB số 1697/TB-NHS ngày 08/11/2022 vv Triển khai chương trình bán VQR theo luồng onboard mới; TB số 1814/TB-NHS ngày 05/09/2023 vv Triển khai luồng khai báo hình ảnh và vị trí cửa hàng theo luồng bán và kích hoạt QR sticker mới, thời gian áp dụng từ khi nào
a)
2023-01-07 00:00:00
b)
2023-01-08 00:00:00
c)
2023-01-09 00:00:00
d)
2023-07-15 00:00:00
106.
Phí phát hành lại thẻ Hi Collection là bao nhiêu tiền
a)
100.000 VNĐ/Thẻ
b)
50.000 VNĐ/thẻ
c)
Thẻ MB Hi Collection không thể phát hành lại
d)
55.000 VNĐ/thẻ
107.
TKTT chung có mấy chủ tài khoản
a)
TKTT chung có từ 03 chủ tài khoản trở lên và không giới hạn số lượng Chủ tài khoản/01 TKTT chung
b)
TKTT chung có từ 02 chủ tài khoản trở lên và quy định 5 chủ tài khoản/01 TKTT chung
c)
TKTT chung có từ 02 chủ tài khoản trở lên và không giới hạn số lượng Chủ tài khoản/01 TKTT chung
108.
Khách hàng đã có TKTT tại CN/PGD của MB có cần phải cung cấp hồ sơ pháp lý khi có nhu cầu mở thêm TKTT tại CN/PGD khác hay không
a)
Bắt buộc phải cung cấp
b)
Không bắt buộc phải cung cấp, chỉ cần đăng ký mẫu biểu mở TKTT và cung cấp giấy tờ tùy thân để định danh KH
109.
Giá bán Vòng tay thanh toán Stellar (đã bao gồm VAT) là bao nhiêu
a)
399.000 VNĐ
b)
396.000 VNĐ
c)
369.000 VNĐ
d)
366.000 VNĐ
Reset
