Font size
WorksheetsÔn tập chủ đề F
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Việc làm nào thuộc nhóm khai thác thông tin?
A. xóa dữ liệu.
B. thêm dữ liệu.
C. sửa dữ liệu.
D. tìm kiếm dữ liệu
Chọn câu đúng về các ràng buộc trong CSDL quan hệ.
Cho hai bảng dữ liệu NHÂN VIÊN và CHỨC VỤ như sau: NHÂN VIÊN Mã NV Họ và tên Ngày sinh Mã CV 001 Phan Anh 03/10/1980 GD 002 Lê Văn Dũng 15/01/1985 PD 003 Hoàng Kim Cúc 12/02/1990 NV 004 Trịnh Thị Đông 07/12/1980 NV 005 Nguyễn Thị Lan 29/11/1987 PD 006 Đoàn Thanh 07/07/1982 TP CHỨC VỤ Mã CV Chức vụ Phụ cấp GD Giám đốc 0,8 PD Phó Giám Đốc 0,7 TP Trường phòng 0,6 NV Nhân viên 0,2 Khóa ngoài dùng trong liên kết hai bảng là
Thao tác tạo biểu mẫu trong Access là 1. Mở bảng trong CSDL. 2. Chọn Creat, chọn công cụ Form Wizard. 3. Chọn Finish và đóng CSDL. 4. Chọn các trường cho biểu mẫu, kiểu cho biểu mẫu, đặt tên cho biểu mẫu.
Cho câu truy vấn SQL như sau: SELECT[NGƯỜI ĐỌC].[Họ và tên], [NGƯỜI ĐỌC].[Lớp] FROM[NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV] = [MƯỢN-TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE[MƯỢN-TRẢ].[Mã sách] = "TH-22"
Thành phần nào dưới đây không thuộc hệ CSDL?
Hệ điều hành
Hệ quản trị CSDL
CSDL
Phần mềm ứng dụng dùng CSDL
Trong Microsoft Access, công cụ nào dùng để chọn các trường cho biểu mẫu, kiểu cho biểu mẫu, đặt tên cho biểu mẫu?
Table Design
Form Wizard
Report Design
Query Wizard
Để kết quả câu truy vấn được hiển thị là những bản ghi đã được lựa chọn và chỉ giá trị của những trường có tên đứng sau mẫu câu truy vấn nào?
WHERE
FROM
SELECT
TABLE
Trong các câu sau, câu nào đúng về CSDL?
A. Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu nào đó phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan đến nhau được tổ chức để máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí nhằm phục vụ hoạt động của một tổ chức.
D. Tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên máy tính để phục vụ nhu cầu khai thác thông tin cho nhiều người.
Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu, có cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu được gọi là
A. hệ quản trị CSDL.
B. hệ CSDL.
C. phần mềm ứng dụng.
D. phần mềm CSDL.
Giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với CSDL khi xem dữ liệu, hạn chế bớt lỗi, tránh vi phạm ràng buộc về dữ liệu khi cập nhật CSDL là
A. bản ghi.
B. phần mềm ứng dụng.
C. biểu mẫu.
D. khóa.
Chọn câu đúng về các ràng buộc trong CSDL quan hệ.
A. Trong một bảng, các bản ghi được giống nhau hoàn toàn.
B. Trong một bảng mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.
C. Các bảng có thể đặt tên giống với các bảng khác trong cùng CSDL.
D. Mỗi ô của bảng có thể chứa nhiều giá trị.
Mỗi một hàng trong bảng của CSDL quan hệ còn được gọi là
A. trường.
B. khóa.
C. bản ghi.
D. khóa chính.
CSDL dữ liệu quan hệ là
A. một hệ thống được tổ chức lưu trữ dưới dạng các bảng có liên quan với nhau.
B. một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.
C. một phần mềm ứng dụng có chứa các bảng có liên quan với nhau.
D. một tập hợp các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng.
Trong các câu sau, những câu nào đúng?
Dùng truy vấn chỉ để cập nhật dữ liệu.
Dùng truy vấn chỉ để trích rút ra dữ liệu.
Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.
Dùng truy vấn có thể tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
Thao tác nào dưới đây là truy vấn trong CSDL quan hệ?
A. Tạo một bảng.
B. Nhập dữ liệu cho các bảng trong CSDL quan hệ.
C. Chỉnh sửa dữ liệu trong CSDL quan hệ.
D. Tìm dữ liệu trong CSDL thỏa mãn một điều kiện nào đó.
Nội dung nào sau đây đúng về chức năng của biểu mẫu?
A. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem.
B. Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để tìm kiếm và lọc dữ liệu.
C. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng chung.
D. Cung cấp các biểu mẫu có sẵn để thực hiện thao tác với dữ liệu.
Trong các câu sau, câu nào sai?
Chỉ cần tránh dữ liệu không đúng đắn, không cần tránh dư thừa dữ liệu.
Thay vì đưa tất cả dữ liệu vào một bảng, việc dùng một số bảng có liên kết với nhau là một cách tránh dư thừa dữ liệu.
Dư thừa dữ liệu làm tốn vùng nhớ để lưu trữ một cách không cần thiết.
Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến không nhất quán khi cập nhật dữ liệu.
Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác gọi là
A. khóa ngoài.
B. khóa.
C. khóa chính.
D. khóa phụ.
Chọn đáp án đúng về truy vấn CSDL.
Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên.
Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ CSDL.
SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất của các hệ quản trị CSDL quan hệ.
Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL.
