wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ II LỚP 10KBT - 10/5

Total questions: 28

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

a)

te

b)

de

c)

chi

d)

ji

2.

a)

na

b)

mu

c)

su

d)

nu

3.

a)

chi

b)

ta

c)

i

d)

ne

4.

a)

ba

b)

pa

c)

hi

d)

bi

5.

a)

sa

b)

chi

c)

da

d)

za

6.

a)

se

b)

ke

c)

me

d)

te

7.

ZE

a)

b)

c)

d)

8.

TSU

a)

b)

c)

d)

9.

RYA

a)

リヤ

b)

リャ

c)

ミャ

d)

キャ

10.

MYU

a)

ミョ

b)

ミュ

c)

ミャ

d)

ミユ

11.

JO

a)

じよ

b)

じゆ

c)

じゃ

d)

じょ

12.

CHO

a)

ちよ

b)

ちゃ

c)

ちゅ

d)

ちょ

13.

chọn chữ viết đúng:

cà phê

a)

コヒー

b)

コーヒ

c)

コーヒー

d)

コヒ

14.

chọn chữ viết đúng:

cái bàn (table)

a)

テープル

b)

テーブル

c)

テブル

d)

テボル

15.

chọn chữ viết đúng:

PIANO

a)

ヒアノ

b)

ビアノ

c)

ピアノ

d)

ピ―アノ

16.

chọn chữ viết đúng:

TOKYO

a)

ときょう

b)

とうきょ

c)

とうきょう

d)

ときょ

17.

chọn nghĩa đúng của từ

うみ

a)

núi

b)

buổi sáng

c)

biển

d)

cái ghế

18.

chọn nghĩa đúng của từ

ベッド(BEDDO)

a)

cái bàn

b)

thú cưng

c)

cái nhà

d)

cái giường

19.

chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:

こんにちは

a)

tạm biệt

b)

cảm ơn

c)

xin chào

d)

xin lỗi

20.

chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:

すみません

a)

cảm ơn

b)

xin lỗi

c)

xin chào

d)

tạm biệt

21.

chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:

おはようございます

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi chiều

c)

cảm ơn

d)

xin lỗi

22.

chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:

ありがとうございます

a)

tạm biệt

b)

cảm ơn

c)

xin lỗi

d)

xin chào

23.

chữ sau viết như thế nào:

UMI

24.

chữ sau viết như thế nào:

FUJISAN

25.

PHIÊN ÂM TỪ SAU:

ざっし

a)

sashi

b)

sasshi

c)

zasshi

d)

kisshi

26.

PHIÊN ÂM TỪ SAU:

パン

a)

ban

b)

pan

c)

san

d)

kan

27.

PHIÊN ÂM TỪ SAU:

レストラン

a)

resutosan

b)

rasutoran

c)

resutoran

d)

sesutoran

28.

viết từ sau:

HOTERU