WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ II LỚP 10KBT - 10/5
Total questions: 28
Worksheet time: 22mins
デ
te
de
chi
ji
ヌ
na
mu
su
nu
チ
chi
ta
i
ne
パ
ba
pa
hi
bi
だ
sa
chi
da
za
け
se
ke
me
te
ZE
セ
ザ
ゼ
ズ
TSU
ソ
シ
ツ
ノ
RYA
リヤ
リャ
ミャ
キャ
MYU
ミョ
ミュ
ミャ
ミユ
JO
じよ
じゆ
じゃ
じょ
CHO
ちよ
ちゃ
ちゅ
ちょ
chọn chữ viết đúng:
cà phê
コヒー
コーヒ
コーヒー
コヒ
chọn chữ viết đúng:
cái bàn (table)
テープル
テーブル
テブル
テボル
chọn chữ viết đúng:
PIANO
ヒアノ
ビアノ
ピアノ
ピ―アノ
chọn chữ viết đúng:
TOKYO
ときょう
とうきょ
とうきょう
ときょ
chọn nghĩa đúng của từ
うみ
núi
buổi sáng
biển
cái ghế
chọn nghĩa đúng của từ
ベッド(BEDDO)
cái bàn
thú cưng
cái nhà
cái giường
chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:
こんにちは
tạm biệt
cảm ơn
xin chào
xin lỗi
chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:
すみません
cảm ơn
xin lỗi
xin chào
tạm biệt
chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:
おはようございます
chào buổi sáng
chào buổi chiều
cảm ơn
xin lỗi
chọn ý nghĩa của những câu chào hỏi sau:
ありがとうございます
tạm biệt
cảm ơn
xin lỗi
xin chào
chữ sau viết như thế nào:
UMI

chữ sau viết như thế nào:
FUJISAN

PHIÊN ÂM TỪ SAU:
ざっし
sashi
sasshi
zasshi
kisshi
PHIÊN ÂM TỪ SAU:
パン
ban
pan
san
kan
PHIÊN ÂM TỪ SAU:
レストラン
resutosan
rasutoran
resutoran
sesutoran
viết từ sau:
HOTERU

