WorksheetsCHƯƠNG 3
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
1. Có mấy điều kiện cơ bản cho ra đời của chủ nghĩa xã hội?
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5.
2.Điều kiện ra đời của chủ nghĩa xã hội là những điều kiện cơ bản nào?
A. Điều kiện kinh tế, tư tưởng,
B. Điều kiện kinh tế, xã hội.
C. Điều kiện kinh tế, chính trị - xã hội.
D. Cå A, B, C.
3. Tiền đề, điều kiện cơ bản nhất cho sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Sự gia tăng số lượng của giai cấp công nhân.
B. Sự đa dạng cơ cấu của giai cấp công nhân.
C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành thực sự của giai cấp
công nhân.
D. Cả A, B, C
4. Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng cơ bản?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
5. Nước ta đang ở giai đoạn nào của quá trình xây dựng và phát triển chủ nghĩa xã hội?
A. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
B. Giai đoạn đầu của quá trình tiến lên chủ nghĩa xã hội.
C. Đang ở trong giai đoạn phát triển chủ nghĩa xã hội.
D. Đang ở trong giai đoạn chủ nghĩa xã hội phát triển.
6. Đến nay, lịch sử xã hội loài người đã trải qua mấy hình thái kinh tế - xã hội?
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 6
7. Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Là thời kỳ cái biển cách mạng từ xã hội tư bản chủ nghĩa lên xã hội xã hội chủ nghĩa
B. Là thời kỳ cái biển cách mạng từ xã hội phong kiến lên xã hội xã hội chủ nghĩa
C. Là thời kỳ cái biển cách mạng từ xã hội chiếm hữu nô lệ lên xã hội xã hội chủ nghĩa
D. Cả A.B
8. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là đặc điểm nào?
A. Tồn tại hai thành phần kinh tế cơ bản.
B. Tồn tại nhiều thành phần kinh tế, trong đó có thành phần đối lập.
C. Tồn tại ba thành phần kinh tế cơ bản.
D. Chỉ có một thành phần kinh tế cơ bản.
9. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực xã hội có đặc điểm cơ bản nào?
A. Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt giữa các giai cấp, tầng lớp
xã hội. Các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa đấu tranh với nhau.
B. Còn có sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc là lao
động chân tay.
C. Thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ yếu.
D. Cȧ A, B. C.
10. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có đặc điểm nào?
A. Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.
B. Không bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.
C. Bỏ qua chế độ phong kiến.
D. Không bỏ qua chế độ phong kiến.
11. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị có đặc điểm gì?
A. Giai cấp công nhân tổ chức, xây dựng nhà nước mới, chế độ mới.
B. Thực hiện dân chủ đối với nhân dân.
C. Thực hiện chuyên chính với phần tử thù địch, chống lại nhân dân.
D. Cå A, B. C.
12. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa?
A. Giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản từng bước xây dựng nền văn hóa mới tư bản chủ nghĩa.
B. Giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản từng bước xây dựng nền văn
hóa mới xã hội chủ nghĩa.
C. Giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản từng bước khôi phục nền văn hóa phong kiến.
D. Cå A, B. C
14. Mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có đặc trưng cơ bản nào?
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; do nhân dân làm chủ.
B. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp; có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
C. Các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển; có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo; có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Cȧ A, B, C.
15. Đặc trưng nào là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay?
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; do nhân dân làm chủ.
B. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; do nông dân làm chủ.
C. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; do công nhân làm chủ.
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; do doanh nhân làm chủ.
13. Mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
16. Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a. Hai
b. Ba
c. Bốn
d. Cả a, b và c
18. Điền từ thiếu vào ô trống : “bước quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội kẻ thù chủ yếu của chúng ta là giai cấp ..., những tập quán thói quen của giai cấp ấy” (V.I. Lênin)
a. Phong kiến
b. Nông dân
c. Tiểu tư sản
d. Tư sản
19. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?
a. Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.
b. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.
c. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.
d. Cả ba đều không đúng.
20. Câu “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai ?
17. Quả độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản”
a. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.
b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa
d. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản
