WorksheetsĐỊA LÍ 6 HK2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
Dòng biển.
Sóng thần.
Sóng biển.
Thủy triều.
Câu 2: Độ muối trung bình của đại dương thế giới là
32‰.
33‰.
35‰.
45‰.
Câu 3: Băng hà giữ khoảng bao nhiêu nước ngọt trên Trái Đất?
90%.
50%.
20%.
70%.
Câu 4: Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước phát triển và phân bố trên loại đất nào sau đây?
Đất ngập mặn.
Đất feralit đồi núi.
Đất xám.
Đất phù sa ngọt.
Câu 5: Hơi nước ngưng kết ở lớp không khí gần mặt đất tạo thành hiện tượng nào sau đây?
Mây.
Mưa đá.
Sấm.
Sương mù.
Câu 6: Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
Trăng tròn và không trăng.
Trăng khuyết và không trăng.
Trăng tròn và trăng khuyết.
Trăng khuyết đầu, cuối tháng.
Câu 7: Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương theo chiều thẳng đứng gọi là
triều cường.
dòng biển.
thủy triều.
sóng biển.
Câu 8: Lưu vực của một con sông là
các sông nhỏ đổ nước vào sông chính.
vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.
vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.
Câu 9: Thành phần nào không phải là bộ phận của hệ thống sông?
Sông chính.
Phụ lưu.
Chi lưu.
Lưu vực sông.
Câu 10: Ở vùng Tây Nguyên nước ta, nổi tiếng với các loài cây công nghiệp như: cà phê, cao su, chè. Các loại cây này phát triển trên loại đất nào sau đây?
Đất phù sa ngọt.
Đất ngập mặn.
Đất Pôtdôn.
Đất feralit.
Câu 11: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
sinh vật.
đá mẹ.
địa hình.
khí hậu.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với Đại Tây Dương?
Đại dương rộng và sâu nhất thế giới, ngăn cách châu Mỹ với châu Á.
Đại dương có diện tích lớn thứ hai, ngăn cách giữa châu Mỹ với châu Âu và châu Phi.
Đại dương có diện tích nhỏ nhất, thường bị đóng băng vào mùa đông.
Đại dương có diện tích lớn thứ ba, phần lớn diện tích nằm ở bán cầu Nam.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệt độ của lớp nước trên mặt biển và đại dương?
Càng lên vĩ độ cao càng giảm.
Mùa hạ ấm hơn.
Mùa đông lạnh hơn.
Luôn ổn định trong những năm gần đây.
Câu 14: Loại đất nào sau đây hình thành trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao ở vùng nhiệt đới?
Đất đồng rêu.
Đất feralit.
Đất đen.
Đất Pốtdôn.
Câu 15: Trên Trái Đất có những đới thiên nhiên nào sau đây?
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
do con người.
từ miệng núi lửa đã tắt .
do vùng đá vôi bị xâm thực.
từ khúc sông cũ.
Câu 17: Thành phần khoáng vật trong đất có đặc điểm nào sau đây?
Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong đất.
Chiếm phần lớn trọng lượng của đất.
Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng là sinh vật.
Tồn tại trong tầng trên cùng của lớp đất.
Câu 18: Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
đới ôn hòa và đới lạnh.
vùng chí tuyến.
đới nóng và đới ôn hòa.
vùng cực.
Câu 19: Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
vùng cận cực.
vùng ôn đới.
hai bên chí tuyến.
hai bên xích đạo.
Câu 20: Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào sau đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?
Bón phân.
Làm cỏ.
Gieo hạt.
Cày bừa.
Câu 21: Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của con người đến sự phân bố thực, động vật trên Trái Đất?
Lai tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi.
Khai thác rừng bừa bãi.
Mang cây trồng, vật nuôi từ nơi này đến nơi khác.
Trồng và bảo vệ rừng.
Câu 22: Ở miền ôn đới lạnh nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
nước mưa.
nước ngầm.
băng tuyết.
nước ao, hồ.
Câu 23: Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ rệt nhất?
Nhiệt đới.
Xích đạo.
Ôn đới.
Hàn đới.
Câu 24: Baikal là hồ nước ngọt sâu nhất và có thể tích lớn nhất thế giới, hồ thuộc quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Liên Bang Nga.
Câu 25: Hoạt động nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ nguồn nước ngọt?
Xả hóa chất ra sông lớn.
Trồng rừng đầu nguồn.
Sử dụng nước tiết kiệm.
Giữ sạch nguồn nước.
Câu 26: Rừng nhiệt đới có cấu trúc tầng tán phức tạp là do
có ít sinh vật sinh sống.
có nguồn nhiệt ẩm dồi dào, đất đai màu mỡ.
có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
có nhiệt độ cao, lượng mưa rất ít, rất khô hạn.
Câu 27: Nhân tố có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình phong hóa, đến tốc độ phân giải chất hữu cơ là
Đá mẹ.
Khí hậu.
Thực vật.
Động vật.
Câu 28: Hoạt động nào của con người dưới đây không phải là giải pháp để thích nghi, ứng phó với biến đổi khí hậu?
Tiết kiện điện, giảm thiểu chất thải ra môi trường.
Trồng cây xanh ở khu vực dân cư và trồng rừng.
Thay đổi lối sống để thân thiện với môi trường.
Sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch.
Câu 29: Nhân tố quyết định thành phần khoáng chất, có ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất là
Khí hậu.
Đá mẹ.
Địa hình.
Sinh vật.
Câu 30: Con sông nào có lưu lượng nước lớn nhất thế giới ?
Hoàng Hà.
Amazon.
Mê Kông
Câu 31: Các thành phần chính của lớp đất là:
nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.
cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
khoáng vật, không khí, nước, chất hữu cơ.
Câu 32: Hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa được gọi là
Sóng thần.
Thủy triều.
Sóng biển.
Dòng biển.
Câu 33: Chất hữu cơ là
các hợp chất tự nhiên được hình thành trong quá trình địa chất.
những tàn tích sinh vật chưa, đang, hoặc đã được phân hủy.
thành phần được chứa trong các khe hở và hạt khoáng của đất.
thành phần được chứa trong các lỗ hổng của đất.
Câu 34: Trong toàn bộ khối lượng nước trên trái đất, nước mặn chiếm
73%.
69%
85%
97,2%.
Câu 35: Đại dương nào lớn nhất trên Trái Đất?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Câu 36: Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?
Đài nguyên.
Thảo nguyên.
Hoang mạc.
Rừng lá kim.
đất cát pha.
đất xám
đất phù sa sông.
Đất đỏ badan
Câu 38: Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật sinh trưởng và phát triển.
thực vật sinh trưởng và phát triển.
vi sinh vật sinh trưởng và phát triển.
động vật sinh trưởng và phát triển.
Câu 39: Con sông nào dài nhất thế giới ?
Sông Nin.
Sông Hoàng Hà.
Sông Mê Kông
Sông Hằng.
Câu 40: Căn cứ vào biểu đồ nhiệt độ - lượng mưa của Hà Nội hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng ?
Mưa nhiều nhất vào tháng 8.
Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1.
Nhiệt độ cao nhất vào tháng 7.
Những tháng có lượng mưa lớn hơn 100mm: từ tháng 11 đến tháng 4 (năm sau).
