wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_ ÔN THI CUỐI HK2

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

45%

b)

65%

c)

55 %

d)

75%

2.

Hồng cầu có khả năng vận chuyển khí là nhờ sắc tố:

a)

hemoglobin

b)

hemoerythrin

c)

hemoxianin

d)

mioglobin

3.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

4.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

5.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

6.

Loại tế bào máu nào dưới đây tham gia vào quá trình đông máu?

a)

Hồng câu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

7.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

8.

Máu gồm:

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu.

d)

tiểu cầu và bạch cầu.

9.

Túi huyết tương nhóm máu A có thể truyền được cho người có:

a)

Nhóm máu A và O

b)

Nhóm máu A và AB

c)

Nhóm máu B và AB

d)

Nhóm máu O và AB

10.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

a)

Nhóm O

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm AB

11.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu A

c)

C. Nhóm máu B

d)

D. Nhóm máu AB

12.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu A

d)

D. Nhóm máu B

13.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

A. AB

b)

B. O

c)

C. B

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

14.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

A. O

b)

  B. B

c)

C. A

d)

 D. AB

15.

Ở người có mấy nhóm máu chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

 Nhóm máu A

b)

 Nhóm máu B

c)

 Nhóm máu AB

d)

Cả A và C đều đúng

17.

Trường hợp cho và nhận máu nào say đây có thể gây ngưng kết hồng cầu?

a)

Người cho A, người nhận AB

b)

Người cho B, người nhận O

c)

Người cho AB, người nhận AB

d)

Người cho O, người nhận B

18.

Khi truyền máu cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Phù hợp giữa người cho và người nhận, xét nghiệm máu trước khi truyền

b)

Người cho máu bắt buộc phải là người có nhóm O

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh trước khi truyền máu để đảm bảo diệt vi khuẩn

d)

Người nhà, người cùng huyết thống mới được truyền

19.

Nhóm máu nào sau đây có thể nhận được tất cả các nhóm máu khác

a)

O-

b)

B+

c)

AB+

d)

A-

20.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh của ta, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

22.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

23.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh của ta, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

24.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

25.

Nhai là một ví dụ về kiểu tiêu hóa nào?

a)

Nha khoa

b)

Rời rạc

c)

Hóa chất

d)

Cơ học

26.

2. Tinh bột được tiêu hóa hóa học ở những cơ quan nào?

a)

Khoang miệng và thực quản

b)

Khoang miệng và dạ dày

c)

Dạ dày và ruột non

d)

Khoang miệng và ruột non

27.

7. Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

28.

8. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

29.

1.

Mệnh đề sau đúng hai sai: "Gan thuộc ống tiêu hóa"

a)

Đúng

b)

Sai 

30.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

31.

Vai trò của dạ dày là gì?

a)

Trộn thức ăn với dịch vị

b)

Dẫn thức ăn vào ruột

c)

Đẩy chất cặn bã ra ngoài

d)

Phân giải thức ăn

32.

Sơ đồ nào miêu tả đúng với quá trình tiêu hóa?

a)

Miệng \rightarrow Dạ dày  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Thực quản

b)

Miệng \rightarrow Thực quản  \rightarrow Dạ dày   \rightarrow Ruột

c)

Miệng \rightarrow Thực quản  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Dạ dày

d)

Thực quản \rightarrow Miệng  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Thực quản

33.

Phần ống nối từ khoang miệng đến dạ dày được gọi là gì?

a)

thực quản

b)

khí quản

c)

dạ dày

d)

ruột

34.

Câu 3. Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá:

a)

A. prôtêin.

b)

B. gluxit.

c)

C. lipit.

d)

D. axit nuclêic.

35.

Câu 4. Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

36.

Tuyến vị của dạ dày là gì?

a)

dạ dày 0 có tuyến tiêu hóa

b)

chức năng làm mềm, ẩm thức ăn

c)

là tuyến nước bọt ở mang tai, dưới hàm, dưới lưỡi

d)

là các ống nhỏ ăn sâu vào trg ở niêm mạc dạ dày có tb sx pepsinogen, axit HCl, chất nhầy

37.

Dịch mật là sản phẩm bài tiết của ...............

a)

tế bào gan

b)

dạ dày

c)

túi mật

d)

ruột non

38.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào?

a)

Lipaza.

b)

Mantaza.

c)

Amilaza.

d)

Prôtêaza.

39.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin.

b)

glixêrin và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrin và axit béo.

40.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến vị.

c)

Tuyến ruột.

d)

Tuyến nước bọt.

41.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

A. Thực quản

b)

B. Ruột già

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non

42.

Các tuyến tiêu hoá tiết ra hợp chất gì để tiêu hoá thức ăn?

a)

Vitamin

b)

enzyme

c)

hormone

d)

Glucose

43.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Dạ dày

44.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

45.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

46.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các phương án

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

47.

Trong các tế bào dưới đây của cơ thể người, có bao nhiêu tế bào có hình sao ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào trứng

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào gan

48.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

49.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo khác nhau cùng thực hiện một chức năng

50.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

51.

Máu được xếp vào loại mô gì ?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô biểu bì

52.

Nơron là tên gọi khác của

a)

tế bào cơ vân.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào thần kinh đệm.

d)

tế bào xương.

53.

Nơron có chức năng?

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

54.

Cảm ứng là gì ?

a)

Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

b)

Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.

c)

Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.

d)

Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.

55.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là

a)

mô.

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

56.

Tim là cấp tổ chức nào trong cơ thể đa bào?

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

57.

Tên các cấp tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với các số từ (1) đến (4) trong hình là

a)

Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan.

b)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Hệ cơ quan, tế bào, mô, cơ quan.

58.

Thận là cơ quan thuộc hệ

a)

bài tiết.

b)

thần kinh.

c)

sinh dục.

d)

tiêu hóa.

59.

Hệ cơ quan nào sau đây giúp trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp.

60.

Vì các hệ cơ quan trong cơ thể phối hợp với nhau để thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản của cơ thể nên khi một cơ quan trong cơ thể bị tổn thương thì

a)

cơ thể không ảnh hưởng gì.

b)

các cơ quan khác vẫn hoạt động hiệu quả.

c)

các cơ quan khác ngừng hoạt động.

d)

các cơ quan khác đều bị ảnh hưởng.

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thận có chức năng .............., lấy ra các chất thải độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu.

Nước tiểu được đưa xuống .................... qua ống dẫn nước tiểu, sau đó thải ra ngoài qua ống đái.

a)

lọc máu; ống đái

b)

lọc máu; bóng đái

c)

lọc nước tiểu: bóng đái

62.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tuần hoàn

d)

D. Hệ hô hấp

63.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

A.Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

B.Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

C.Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

D.Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

64.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

65.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

66.

Nguyên nhân mỏi cơ là do cơ co liên tục trong thời gian dài, năng lượng dự trữ bị cạn kiệt và do cơ tích lũy một loại axit. Axit đó tên là:

a)

Axit lactic

b)

Axit nitric

c)

Axit ascobic

d)

Axit clohidric

67.

Những phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Xương trẻ em mềm dẻo vì có nhiều chất vô cơ

b)

Lúc mới sinh, các xương trên hộp sọ không dính vào nhau nên hình thành các thóp. Nhờ có thóp, não mới phát triển tối đa được.

c)

Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, lồng ngực hình bầu dục, xương sườn nằm ngang, đường kính trước sau lớn hơn đường kính ngang.

d)

Lúc mới sinh, xương chi của trẻ hơi cong.

68.

Xương ở trẻ em có tính đàn hồi cao hơn nhiều so với xương người lớn là vì:

a)

Xương của trẻ em có hàm lượng các chất vô cơ nhiều hơn nên có tính mềm dẻo và đàn hồi

b)

Xương của trẻ em đang trong giai đoạn phát triển nên thành phần sụn chiếm nhiều

c)

Có sự kết hợp và cân bằng giữa thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

Trong xương trẻ em có hàm lượng các chất hữu cơ nhiều hơn

69.

Các xương sọ được khớp với nhau theo kiểu:

a)

Động và bất động

b)

Bán động và bất động

c)

Động và bán động

d)

Bất động

70.

Nước hầm xương thường ngọt và sánh là do:

a)

Chất vô cơ bị phân hủy

b)

Chất hữu cơ bị phân hủy

c)

Muối canxi được giải phóng

d)

Chất béo trong tủy xương bị đẩy ra nước hầm

71.

Hai tính chất cơ bản của cơ là:

a)

Gấp và duỗi

b)

Co và dãn

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy

72.

Việc luyện tập thể dục thường xuyên làm cho cơ xương

a)

Chắc khỏe

b)

Mềm yếu

c)

Mất dẻo dai

d)

To ra

73.

Đặc điểm xương của người già

a)

Xương kém bền vững nhưng khả năng đàn hồi rất tốt

b)

Xương giòn, khả năng đàn hồi kém

c)

Xương bền chắc và khả năng đàn hồi kém

d)

Xương rắn chắc, khả năng đàn hồi tốt

74.

Hiện tượng cơ làm việc quá sức và kéo dài, biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn gọi là

a)

Co cơ

b)

Dãn cơ

c)

Mỏi cơ

d)

Tăng thể tích cơ

75.

Nguyên nhân của mỏi cơ là gì?

a)

Do thải ra nhiều khí CO2

b)

Do thiếu chất dinh dưỡng

c)

Cung cấp thiếu O2, sản phẩm tạo ra là axit lactic đầu độc

d)

Cung cấp quá nhiều O­2 để oxi hóa chất dinh dưỡng lấy năng lượng

76.

Loại khớp nào sau đây thuộc khớp BÁN ĐỘNG?

a)

Khớp giữa các đốt sống

b)

Khớp cổ chân

c)

Khớp khuỷu tay

d)

Khớp xương sọ

77.

Xương có tính đàn hồi và rắn chắc vì?

a)

Xương có chất khoáng

b)

Xương có chất hữu cơ và cốt giao

c)

Xương có chất hữu cơ

d)

Xương có chất hữu cơ và chất khoáng

78.

Cơ chế co cơ

a)

tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh → tế bào cơ ngắn lại

b)

tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh → tế bào cơ dài ra

c)

tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày → tế bào cơ ngắn lại

d)

tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày → tế bào cơ dài ra

79.

Xương dài ra nhờ sự phân chia của các tế bào

a)

Màng xương cứng

b)

Màng xương xốp

c)

Sụn tăng trưởng

d)

Sụn hóa xương.

80.

Xương TO ra nhờ sự phân chia và hóa xương của tế bào

a)

Sụn xương

b)

Màng xương

c)

Mô xương cứng

d)

Khoang xương

81.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

82.

Điều gì sẽ xảy ra khi chúng ta không cung cấp đủ chất đường bột cho cơ thể?

a)

Gây thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

b)

Cơ thể sẽ phải lấy Protein làm nguyên liệu, thận sẽ tạo áp lực và tạo ra những chất có hại

c)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư và da xấu

d)

Gây thiếu nước, thiếu máu, co rút mô tơ

83.

Cơ thể chúng ta sẽ bị làm sao khi cung cấp thiếu chất đạm (Protein)?

a)

Gây ảnh hưởng đến tim mạch. hệ thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

c)

Thiếu nước thiếu máu, co rút mô cơ

d)

Gây nguy cơ mắc bệnh thận, gây tăng cân béo phì

84.

Lông mũi có vai trò như thế nào trong hệ hô hấp

a)

Cản bụi, côn trùng nhỏ

b)

Cản không khí

c)

Sưởi ấm không khí

d)

Hấp thụ khí oxi trong không khí

85.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

86.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

87.

Hoạt động nào sau đây sẽ gây hại đến hệ hô hấp?

a)

Hút thuốc lá và hít phải khói thuốc lá

b)

Hít thở

c)

Ngửi mùi thức ăn

d)

Xem TV quá nhiều

88.

NUMBER 2:

a)

Khí quản

b)

phế nang

c)

cơ hoành

d)

phổi

89.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

90.

NUMBER 3:

a)

Phổi

b)

cơ hoành

c)

phế quản

d)

Phế nang

91.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

92.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

93.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

94.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh thiệt (nắp thanh quản)

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

95.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

96.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

97.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

98.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

99.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co

b)

cơ hoành co

c)

thể tích lồng ngực giảm

d)

thể tích lồng ngực tăng

100.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

101.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

102.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

103.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

104.

Cơ chế khuếch tán Oxi và Cacbonic trong phổi và tế bào:

a)

Khuếch tàn từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Không có cơ chế nào

d)

Khuếch tán từ phối sang mạch máu

105.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình ?

a)

A. Là sự khuếch tán của O2 từ không khí của phế nang vào phổi

b)

B. Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế nang

c)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ máu vào không khí ở phế nang và của CO2 từ không khí của phế nang vào máu.

d)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ không khí vào máu ở phế nang và của CO2 từ máu vào không khí của phế nang

106.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và Co2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

107.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

C. Nói không với thuốc lá

d)

D. Tất cả các phương án trên

108.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

109.
Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?
a)
A. Hệ tuần hoàn.
b)
B. Hệ hô hấp.
c)
C. Hệ tiêu hóa.
d)
D. Hệ thần kinh.
110.

Chức năng ngoại tiết của tụy là gì?

a)

A. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu.

b)

B. Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổi thức ăn trong ruột non.

c)

C. Tiết dịch glucagon để chuyển hóa glycogen.

d)

D. Tiết dịch insulin để tích lũy glucozo.

111.

Nếu cơ thể tiết ít insullin hoặc không tiết insullin thì dẫn tới bệnh gì?

a)

A. Tiếu đường.

b)

B. Béo phì.

c)

C. Đau đầu.

d)

D. Sốt cao.

112.

Lớp ngoài vỏ tuyến trên thận tiết hoocmon có chức năng gì?

a)

A. Điều hòa các muối natri, kali trong máu.

b)

B. Điều hòa đường huyết.

c)

C. Điều hòa sinh dục nam.

d)

D. Gây biến đổi đặc tính sinh học nam.

113.

Phần tủy tuyến tiết hoocmon có năng gì?

a)

A. Điều hòa các muối natri, kali trong máu.

b)

B. Điều hòa đường huyết.

c)

C. Điều hòa sinh dục nam, gây biến đổi đặc tính sinh học nam.

d)

D. Tăng nhịp tim, co mạch, tăng nhịp hô hấp, dãn phế quản.

114.

Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

A. Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

B. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

C. Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.

d)

D. Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

115.

Hormone Insulin do tuyến nào tiết ra:

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục nam

d)

Tuyến sinh dục nữ

116.

Hoạt động của tuyến sinh dục chịu ảnh hưởng của hoocmon nào?

a)

A. FSH.

b)

B. LH.

c)

C. Ostrogen.

d)

D. FSH và LH.

117.

Các tế bào trứng bắt đầu phát triển trong cái gì?

a)

A. Tinh hoàn.

b)

B. Buồng trứng.

c)

C. Nang trứng.

d)

D. Thể vàng.

118.

Testosteron có tác dụng gây những biến đổi cơ thể dậy thì như thế nào đối với nam?

a)

A. Sụn giáp phát triển, lộ hầu.

b)

B. Rụng trứng

c)

C. Xuất hiện mụn trứng cá.

d)

D. Cả A và C đúng.

119.

Ostrogen có tác dụng gây nên biến đổi dạy thì gì ở nữ?

a)

A. Xuất tinh.

b)

B. Mọc ria mép.

c)

C. Bắt đầu hành kinh.

d)

D. Vỡ tiếng, giọng ồm.

120.

Tuyến trên thận có chức năng:

a)

Tham gia điều hoà canxi và phôtpho trong máu.

b)

Tiết hoocmôn sinh dục.

c)

Tiết dịch tiêu hoá và tiết hoocmôn.

d)

Điều hoà đường huyết, muối natri trong máu.

121.

Trong các tuyến sau, tuyến nào không phải là tuyến nội tiết

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến yên

c)

Buồng trứng

d)

Tinh hoàn

122.

Loại hooc môn nào sau đây KHÔNG do tuyến trên thận tiết ra:

a)

cooctizon

b)

tiroxin

c)

adrenalin

d)

noradrenalin

123.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Đường máu

b)

Ống tiêu hóa

c)

Đường bạch huyết

d)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

124.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Glucagôn

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Tirôxin

125.

Cooctizôn do tuyến nội tiết nào tiết ra ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tuỵ

126.

Tuyến nội tiết nào có vai trò quan trọng, điều khiển hoạt động của các tuyến khác?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến mồ hôi

127.

Vị trí của tuyến giáp nằm ở đâu?

a)

Nền sọ

b)

Thận

c)

Tuỵ

d)

Gần sụn giáp

128.

Khi nói về vai trò của hoocmon, bạn Lan nhận định:

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

Những nhận định nào đúng khi nói về vai trò của hoocmon?

a)

2, 4.

b)

1, 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3, 4.

129.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn?

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính đặc trưng cho loài.

c)

Tính bất biến.

d)

Tính đặc hiệu.

130.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau?

a)

Insulin và canxitônin

b)

Ôxitôxin và tirôxin

c)

Insulin và glucagôn

d)

Insulin và tirôxin

131.

Tuyến tụy có 2 loại tế bào, đó là 2 loại tế bào nào?

a)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

b)

Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

c)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

d)

Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

132.

Thiếu i-ôt có thể gây hậu quả gì?

a)

Bướu cổ

b)

Mắt lồi

c)

Chậm lớn

d)

Người khổng lồ

133.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Có tính đặc hiệu

b)

Có tính phổ biến

c)

Có tính đặc trưng cho loài

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao

134.

Trong các hoocmôn dưới đây, có bao nhiêu hoocmôn do thuỳ trước tuyến yên tiết ra ?

1. FSH

2. PRL

3. TH

4. ADH

5. OT

6. GH

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

135.

Khi tác động lên buồng trứng, FSH có vai trò gì ?

a)

Kích thích tiết testôstêrôn

b)

Kích thích bao noãn phát và tiết ơstrôgen

c)

Kích thích quá trình sinh tinh

d)

Tất cả các phương án còn lại

136.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Glucagôn

137.

Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thê nào ?

a)

Sút cân nhanh

b)

Mắt lồi

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Mất ngủ, luôn trong trạng thái hồi hộp, căng thẳng

138.

Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào ?

a)

GH

b)

FSH

c)

LH 

d)

TSH

139.

ADH sẽ tác động trực tiếp đến cơ quan nào dưới đây ?

a)

Gan  

b)

Tim

c)

Thận

d)

Phổi

140.

Hoocmôn nào dưới đây có tác dụng tăng cường sự co bóp cơ trơn, hỗ trợ quá trình tiết sữa và sinh nở ở phụ nữ ?

a)

Ôxitôxin

b)

Canxitônin

c)

Insulin

d)

Tirôxin

141.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?

a)

GH

b)

Glucagôn

c)

Insulin

d)

Ađrênalin

142.

Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?

a)

Norađrênalin

b)

Cooctizôn

c)

Canxitônin

d)

Tirôxin

143.

Kích tố nang trứng có tên viết tắt là gì ?

a)

LH 

b)

FSH

c)

ICSH

d)

OT

144.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Hoocmôn

c)

Enzim

d)

Kháng thể

145.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến nhờn

146.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

a)

Kháng nguyên

b)

Hoocmôn

c)

Enzim

d)

Kháng thể

147.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tuỵ

148.

Vỏ tuyến trên thận được phân chia làm mấy lớp?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

149.

Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến tuỵ

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến giáp

150.

Phần tủy tuyến trên thận tiết 2 loại hoocmon có tác dụng gần như nhau là

a)

Adrenalin và noradrenalin.

b)

Glucagon và noradrenalin.

c)

Insulin và noradrenalin.

d)

Glucagon và insulin.

151.

Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.

d)

Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

152.

Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam?

a)

Vú phát triển

b)

Sụn giáp phát triển, lộ hầu

c)

Hông nở rộng

d)

Xuất hiện kinh nguyệt

153.

Tế bào nào trong tinh hoàn tiết hoocmon sinh dục nam?

a)

Ống sinh tinh.

b)

Tế bào mạch máu.

c)

Tế bào sinh tinh.

d)

Tế bào kẽ.

154.

Cho các tuyến sau: tuyến nước bọt, tuyến sữa, tuyến vị, tuyến giáp, tuyến trên thận, tuyến mồ hôi. Có bao nhiêu tuyến là tuyến nội tiết trong cơ thể?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

155.

Khi nói về tuyến giáp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Tuyến giáp là tuyến nội tiết lớn nhất, nặng 20 – 25g.

(II). Trong thành phần hoocmôn tuyến giáp là tirôxin (TH) có chứa iôt.

(III). Tuyến giáp hoạt động yếu có thể gây bệnh Bazơđô hoặc bệnh bướu cổ.

(IV). Ngoài tirôxin, tuyến giáp còn tiết hoocmôn canxitônin tham gia điều hòa canxi và phôtpho trong máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

156.

Các tuyến nào sau đây được gọi là các tuyến pha?

a)

Tuyến yên, tuyến sinh dục.

b)

Tuyến giáp, tuyến yên.

c)

Tuyến tụy, tuyến giáp.

d)

Tuyến tụy, tuyến sinh dục.

157.

Dấu hiệu nào quan trọng nhất đánh dấu sự dậy thì ở nam giới?

a)

Vỡ tiếng, giọng ồm.

b)

Cơ bắp phát triển.

c)

Xuất tinh lần đầu.

d)

Tuyến mồ hôi và tuyến nhờn phát triển.

158.

Đặc điểm dưới đây không phải của tuyến nội tiết là:

a)

A. Tác dụng với liều lượng rất lớn

b)

B. Có tính đặc hiệu về mặt tác dụng

c)

C. Có tính sinh học rất cao

d)

D. Không mang tính đặc trưng theo loài

159.

Đặc điểm của tuyến nội tiết là:

a)

A. Có kích thích và khối lượng lớn

b)

B. Không có ống dẫn

c)

C. Chất tiết, ngấm trực tiếp vào máu

d)

D. Cả A&B

160.

Tuyến nào sau đây vừa là tuyết nội tiết lớn nhất trong cơ thể, vừa có chức năng nội tiết, vừa có chức năng ngoại tiết:

a)

A. Tuyến yên

b)

B. Tuyến giáp

c)

C. Tuyến sinh dục

d)

D. Tuyến trên thận

161.

Câu 5: Vai trò của hormone là:

a)

A. Thực hiện chức năng bảo vệ cơ thể

b)

B. Điều hoà các quá trình sinh lý của tế bào cơ thể

c)

C. Tham gia biến đổi thức ăn trong ống tiêu hoá

d)

D. Cả 3 phương án trên

162.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

163.

Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

164.

Khi tuyến giáp tiết quá nhiều tiroxin, hoocmôn này sẽ tác động ngược lên

a)

vùng dưới đồi và tuyến trên thận.

b)

tuyến giáp và tuyến yên.

c)

vùng dưới đồi và tuyến giáp.

d)

tuyến yên và vùng dưới đồi.

165.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ

c)

Nơ-ron

d)

Tủy sống

166.

Chức năng của Nơ-ron là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Thụ cảm

d)

Cảm ứng và Dẫn truyền

167.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

168.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

169.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

170.

Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?

a)

Vận động

b)

Hệ thần kinh riêng

c)

Hạch thần kinh

d)

Sinh dưỡng

171.
a)

Tiểu não

b)

Hộp sọ

c)

Tủy sống

172.

Cầu mắt được bảo vệ nhờ?

a)

Lông mi

b)

Lông mày

c)

Mi mắt

d)

Tất cả các đáp án trên

173.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

174.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng  mạnh và màu sắc

175.

Vùng thính giác nằm ở

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy trán

176.

Tai có cấu tạo gồm mấy phần:

a)

3 phần: tai ngoài, tai giữa, tai trong

b)

2 phần: tai ngoài và tai trong

c)

2 phần: tai ngoài và tai giữa

d)

3 phần: vành tai, ống tai và màng nhĩ

177.

Vòi nhĩ có chức năng gì?

a)

Truyền âm thanh vào màng nhĩ

b)

Định hướng âm thanh

c)

Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ

d)

Khuếch đại âm thanh

178.

Câu 2: Dây thần kinh thị giác là:

a)

A. dây số I.

b)

B. dây số IX.

c)

C. dây số II.

d)

D. dây số VIII.

179.

Câu 4: Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của:

a)

A. tế bào que.

b)

B. tế bào nón.

c)

C. tế bào hạch.

d)

D. tế bào hai cực.

180.

Câu 6: Ảnh của vật nằm trên vị trí nào thì mắt người nhìn rõ nhất?

a)

A. điểm vàng trên màng lưới

b)

B. bất kì điểm nào trên màng lưới

c)

C. điểm mù trên màng lưới

181.

Câu 9: Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

A. lòng đen.

b)

B. lỗ đồng tử.

c)

C. điểm vàng.

d)

D. điểm mù.

182.

Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

A. thể thủy tinh

b)

B. thủy dịch

c)

C. dịch thủy tinh

d)

D. màng giác

183.

Câu 7: Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

A. Màng giác

b)

B. Thủy dịch

c)

C. Dịch thủy tinh

d)

D. Thể thủy tinh

184.

BIỂU HIỆN CỦA NGƯỜI BỊ CẬN THỊ LÀ

a)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN

b)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN XA. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

c)

KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

d)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

185.

 

Nguyên nhân gây ra tật viễn thị là

a)

do bẩm sinh cầu mắt ngắn, thể thủy tinh bị lão hóa

b)

do thể thủy tinh co dãn không đều.

c)

do thể thủy tinh quá phồng.

d)

do bẩm sinh cầu mắt dài, thể thủy tinh bị dẹt

186.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

Màng giác

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

thể thủy tinh

187.

Phản xạ có điều kiện là

a)

. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ được hình thành trong đời sống.

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

188.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

A. Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

B. Mắt được nghỉ ngơi.

c)

C. Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

189.

Tại sao không nên làm việc quá sức và thức quá khuya?

a)

A. Vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác.

b)

B. Vì sẽ ảnh hưởng đến người khác.

c)

C. Vì ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của cơ thể.

d)

D. Vì thức khuya sẽ dẫn đến béo phì.

190.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

191.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ gây điếc

192.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

193.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

194.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

195.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

196.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

197.

Quá trình tạo thành nước tiểu gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

198.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

199.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Không mắc màn khi đi ngủ

d)

Nhịn tiểu

200.

B là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống góp

201.

Chức năng của hệ bài tiết là gì?

a)

Loại bỏ chất thải bằng giúp cân bằng nội môi.

b)

Tạo protein.

c)

Vận chuyển khí và chất dinh dưỡng đến các tế bào.

d)

Phân giải thức ăn để cung cấp năng lượng.

202.

A là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Bóng đái.

b)

Ống dẫn nước tiểu.

c)

Thận.

d)

Ống góp.

203.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp