NEW
Font size
Worksheetstìn học như lon
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu
có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính
có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
Hoạt động nào sau đây không cần thiết sử dụng CSDL?
Quản lý bán hàng
Quản lý bán vé máy bay
Quản lý học sinh trong nhà trường
Quản lý hoạt động của máy tính
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải
thực hiện?
Mô tả nội dung
Đặt kích thước
Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
Chọn kiểu dữ liệu
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Sort/Sort Descending
Record/Sort/Sort Ascending
Insert/New Record
Edit/ Sort Ascending
Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện
View - Print Preview
Windows - Print Preview
Tools-print
File-print
CSDL được lưu ở các thiết bị nào sau
rom
đĩa cứng
ram
hup
Chọn câu trả lời đúng
CSDL được tổ chức thành
một hệ thống của 1 tổ chức
một hệ thống của 3 tổ chức
Một hệ thống của nhiều tổ chức
một hệ thống của hai tổ chức
Trong mô hình dữ liệu quan hệ xét về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện dưới dạng nào?
bảng
mẫu hỏi
biểu mẫu
báo cáo
Khái niệm nào dưới đây dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu?
Cấu trúc dữ liệu; các thao tác, phép toán trên dữ liệu: các ràng buộc dữ liệu
Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu
Cách tổ chức, sao chép dữ liệu
Cách tổ chức, bảo mật cơ sơ dữ liệu.
Trong mô hình dữ liệu quan hệ xét về mặt thao tác trên dữ liệu cho trường chung của nhiều bảng (khoá), viêc cập nhật được thực bằng cách nào là đúng nhất?
Phải thực hiện trên nhiều bảng.
Thông qua truy vấn dữ liệu.
Trên một bảng
Thông qua báo cáo.
Trong mô hình dữ liệu quan hệ xét về mặt các ràng buộc dữ liệu, phát biểu nào trong các phát biểu sau
là SAI?
không có hai bộ nào giống nhau
không xuất hiện việc lặp đi lặp lại một số thuộc tính ở các bảng.
tồn tại thuộc tính đa trị.
không tồn tại thuộc tính phức hợp
Để chỉ định khoá chính cho các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ ta thực hiện
File-> Primary key.
View-> Primary key
Edit -> Primary key
Insert -> Primary key
Trong mô hình dữ liệu quan hệ trường (field) được hiểu là
Cột của bảng
Kiểu dữ liệu
hàng của bảng
Kích thước của trường
Truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây
Sắp xếp các bản ghi
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng
Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.
Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi
Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
Bảng phân quyền cho phép
Phân các quyền truy cập đối với người dùng
Giúp người dùng xem được thông tin CSDL
Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
Đếm được số lượng người truy cập hệ thống
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng
mẫu hỏi
biểu mẫu
bảng
báo cáo
Cho các bảng sau
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần
HoaDon, LoaiSach
DanhMucSach. HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau
Queries
Reports
Tables
Forms
hương án nào dưới đây thể hiện các bước xác định và khai báo cấu trúc bảng
Đặt tên trường → Chọn kiểu dữ liệu — mô tả trường và các tính chất của trường
Đặt tên trường → mô tả trường và các tính chất của trường — chọn kiểu dữ liệu
Chọn kiểu dữ liệu → Đặt tên trường → mô tả trường và các tính chất của trường
Chọn kiểu dữ liệu — mô tả trường và các tính chất của trường → Đặt tên trường
Trong một bảng có thể tạo được mấy khóa chính? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây
1
2
3
4
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu
Đáp án nào dưới đây trả lời đúng câu hỏi: “Các Hệ QTCSDL có cơ chế cho phép mấy người cùng khai thác CSD
1
2
0
nhiều người
Để sắp xếp bảng theo thư tự giảm dần khi đã chọn trường cần sắp xếp, thực hiện lệnh nào sau đây
Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây
phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán
khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu
cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng
Phát biểu nào dưới đây SAI
Trong mô hình quan hệ, khi thao tác trên dữ liệu: có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng
CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ được gọi là CSDL quan hệ
Khóa của một quan hệ là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ có trong quan hệ đó.
Trong mô hình quan hệ, khi tác trên dữ liệu: không thể xóa dữ liệu của bản ghi trong một bảng.
Các phát biểu nào dưới đây SAI
Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa
Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết
Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa chính.
Khóa chính xác định trong một quan hệ không có hai hàng giống hệt nhau
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HỌC KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng
TRUNG BINH:(2* [MOT TIET]+3*[HỌC KY])/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET]+3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET+3*HOC_KY)/5
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua
Thuộc tính khóa
Địa chỉ của các bảng
Tên trường
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây
cấu trúc quan hệ
các bộ trong quan hệ.
các mối liên kết giữa các quan hệ.
kiểu dữ liệu có trong quan hệ.
Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ
Xóa một thuộc tính.
Xem dữ liệu
truy vấn CSDL
kết xuất báo cáo
Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liêu
Xác định các đối tượng của tổ chức
Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu
tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu
đa trị
phức hợp
Có hai dòng giống nhau
Đa trị và phức hợp.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Khai báo tên các trường được chọn
Mô tả điều kiên để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp lin
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo ĐV tiền tệ), phải chọn loại nào
text
number
currency
date time
1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế
4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
5. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
23154
13254
34215
12345
Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong CSDL quan hệ
Với một quan hệ đã có DL, khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ. DL trong quan hệ không bị thay đổi.
Khi thực hiện thao tác xóa quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị xóa.
Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ, dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL
Khi xóa một liên kết giữa các quan hệ, các quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL.
Hệ CSDL nào dưới đây không cần sự hỗ trợ của mạng máy tính
Hệ CSDL tập trung và xử lí phân tán
Hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân
Hệ CSDL khách – chủ
Chọn đáp án sai?Khi xét một mô hình dữ liệu ta cần quan tâm đến những yếu tố nào
Cấu trúc dữ liệu
Các ràng buộc dữ liệu
Thao tác, các phép toán trên dữ liệu
Thuộc tính khỏa
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
HS: Xem: GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá: BGH: Xem.
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Trong bảo mật hệ thống, mật khẩu và mã hoá thông tin phải tuân theo qui định nào dưới đây
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
Không được thay đổi nhiều vì làm như thế sẽ lỗi mật khẩu
Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên
Khi khai thác CSDL quan hệ, ta có thể
tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
. đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, đinh tín chất trường
sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
thêm, sửa, xóa bản ghi
Cho các bảng sau:
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào
HoaDon
. DanhMucSach, HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây
Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu
Nháy nút E, nếu đang ở chế độ thiết kế
Nháy nút, nếu đang ở chế độ thiết kế
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút Tải Open
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong nhưng việc sau đây
Chọn trường đưa vào báo cáo
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
. Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng: mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức: lưu biên bản.
Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
