Font size
WorksheetsClass 2A
Total questions: 143
Worksheet time: 2hrs 45mins
chọn cách viết đúng của từ "anh trai"
sister
brother
brather
younger brother
chọn cách viết đúng của từ "chị gái"
sister
brother
younger brother
younger sister
Who is this?
brother
father
sister
baby
MOM
DAD
SISTER
BROTHER
BABY
FAMILY
chicken
gà
mèo
chó
vịt
what is it ?
parrot
cat
cow
dog
what is it ?
con gì đây ?
water buffalo " con trâu"
cow " con bò"
rooster " gà trống"
elephant " con voi"
Giraffe
Con hà mã
Con hươu cao cổ
Con linh dương
Con cá sấu
con hổ
bird
tiger
lion
elephant
sư tử
lion
tiger
crab
cow
Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).
stand up
sit down
listen
head
Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).
mother
sister
brother
father
Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).
father
brother
mother
goodbye
Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).
book
bag
pencil
cap
Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).
book
bag
door
pencil
Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).
book
bag
pencil
pen
Choose a correct picture.
(Chọn 1 hình đúng với từ).
Cat
Choose a correct picture.
(Chọn 1 hình đúng với từ).
Dog
Choose a correct picture.
(Chọn 1 hình đúng với từ).
Bird
Choose a correct word ( chọn 1 từ đúng với hình)
stand up
sit down
listen
ant
Rice
Salad
Oranges
Pasta
fish
I like water.
I don't like bananas.
Look, read and choose. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn từ đúng)
Pasta
Pizza
Salad
Fish
Look, read and choose. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn từ đúng)
Fish
Salad
Water
Chips
Look, read and choose. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn câu đúng)
I like juice.
I like salad.
I like pasta.
I like pizza.
LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)
shorts
LOOK,READ AND CHOOSE THE REDUNDANT LETTER IN THE WORD. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn chữ cái thừa trong từ đó.)
SOCKES
E
O
C
S
LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)
It's your................... .
socks
T - shirt
shirt
dress
READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án.)
my / yellow / They're/ shoes/ .
They're my yellow shoes.
They're yellow my shoes.
My shoes yellow they're
LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn câu đúng.)
They're my shoes.
They're my black shoes.
They're my green shoes.
LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
T-R-O-.......-.......-E-R-S
(a)
LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)
It's a giraffe. It's ............... and .................... .
brown, yellow
brown, pink
yellow, blue
LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)
There are ...................... monkeys.
seventeen
twelve
twenty
LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)
F__RTEEN
UO
NI
OU
LOOK, READ AND CHOOSE. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn từ đúng)
twenty
sixteen
twelve
ODD ONE OUT (Tìm từ khác loại)
twelve
giraffe
fifteen
fourteen
LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)
There (a) one eraser.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
There are six books.
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
There're twelve giraffes
READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)
They are my socks
LOOK AND FILL IN THE BLANKS( Nhìn tranh và điền vào chỗ trống)
It's my (a)
READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn 1 câu ĐÚNG ngữ pháp)
I have a green ball.
I a have green ball.
I have a ball green.
READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền từ con thiếu vào chỗ trống)
There (a) six zebras
chọn cách viết đúng của từ "mẹ"
mother
mon
momy
father
chọn cách viết đúng của từ "anh trai"
sister
brother
brather
younger brother
chọn cách viết đúng của từ "chị gái"
sister
brother
younger brother
younger sister
she is my ....
mom
grandma
sister
Who is this?
brother
father
sister
baby
MOM
DAD
SISTER
BROTHER
BABY
FAMILY
Mother?
Bà
Ông
Bố
Mẹ
Sister?
Chị/em gái
Em trai
Anh trai
Cháu
Father?
Bố
Anh
Chị
Mẹ
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng.
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
Are these her socks?
Yes, they are.
No, they aren't.
Are these his pants?
Yes, they are.
No, they aren't.
Are these his shoes?
Yes, they are.
No, they aren't.
Are these her shoes?
Yes, they are.
No, they aren't.
Từ nào sao đây chỉ "cây viết"
pen
ben
people
penguin
Tìm từ có ý nghĩa tương ứng với hình?
KING
QUEEN
PEN
BOY
Trả lời câu hỏi sau:
How are you?
"QUEEN" có mấy chữ E?
(a)
What's your name?
Nghĩa là gì?
(a)
Tôi có 1 cây viết
I have a ben
I have a pen
Bạn bao nhiêu tuổi?
How are you?
What's your name?
How old are you?
"QUEEN" có mấy chữ E?
(a)
Circle
Hình tròn
Hình vuông
Hình tam giác
Hình chữ nhật
It's rectangle.
That's right.
No, it isn't.
I'm happy.
I'm scared.
Square
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tam giác
What shape is it?
It's circle.
It's rectangle.
It's triangle.
It's square.
rectangle
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình vuông
It's square.
That's right.
No, it is.
No, it isn't.
Very handsome.
What shape is it?
Đây là màu gì?
Đây là hình gì?
Đây là con gì?
Đây là cái gì?
It's circle.
That's right!
No, it isn't.
I'm hungry.
So tired.
It's circle.
Nó hình chữ nhật.
Nó hình tròn.
Nó hình vuông.
Nó hình tam giác.
No, it isn't.
Không đúng, không phải.
Đúng rồi.
Hay quá!
Mệt mỏi thật!
Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)
Y/l/o/l/w/e
Yellow
Yello
Yelowl
Yellwo
White
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
(a)
u/P/p/r/l/e
Purplee
Peplur
Pupler
Purple
Fill in the blanks (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
ABCDEF_
HI_KLMNOP
QRSTU_WXYZ
(a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
Brown
Brow
Bron
Bown
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
l/B/e/u
(a)
Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)
's/ It/ black/ a/ cat
It's a black cat
It a black cat
Is a cat black
Is a black cat
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
i/L/s/t/n/e
(a)
Điền từ thích hợp vào chổ trống
Hello. ___ Nam
I'm
I's
I
Em hãy chọn 1 từ khác nghĩa với 2 từ còn lại
Bye
Hi
Hello
I am - được viết tắt thành từ nào
I's
I'am
I'm
Complete the words with missing letters
(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)
F_NE
I
E
A
I'm = ... ?: Tôi là
I
Im
I am
How old are you?
I'm six years old
I'm ten years old
I'm nine years old
How old are you?
I'm five
I'm four
I'm seven
How are you?
Bạn có khỏe không?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn tên là gì?
What's your name?
My name's Mai
My name Linda
My name's Linda
What's ..................... name?
your
you
I
The words "yogurt" means:
(từ "yogurt" có nghĩa tiếng việt là gì?
sữa
rau câu
mứt
sữa chua
How do we say "con ngựa vằn" in English?
(từ "con ngựa vằn" trong tiếng anh là gì?
zebu
zebra
cow
ox
write "nước ép" into English.
( viết từ " nước ép" sang tiếng anh)
(a)
Choose odd one out.( chọn 1 từ khác nghĩa tiếng việt trong số 5 từ bên dưới)
bread
pizza
hamburger
van
jam
What animal is it?
(Đây là con vật gì?)
giraffe
goat
gorilla
zebra
Put the words in order (Sắp xếp trật từ từ để tạo thành câu đúng.)
me/please. / milk, / Pass/ the
(a)
Choose the correct answer : Can you draw a village?
(chọn CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG cho câu hỏi "Can you draw a village?)
No, I do.
No, I can.
No, I can't.
No, she can't.
Translate "Anh ấy muốn một ít cá." into English.
(dịch câu "Anh ấy muốn một ít cá." sang tiếng anh.)
He wants some jams.
He wants some fish.
He wants some milk.
He want some fish.
Translate " Cô ấy có thích cầu vồng không?" into English.
(Dịch câu " Cô ấy có thích cầu vồng không?" sang Tiếng anh.)
Does he like the rainbow?
Does she like the road?
Does she like the rainbow?
Does he like the ?
'grocery store' means:
(từ 'grocery store' có nghĩa tiếng việt là gì?
siêu thị
cửa hàng đồ chơi
cửa hàng tạp hóa
chợ
Put the words in order (Sắp xếp trật từ từ để tạo thành câu đúng.)
like/ Do/ parrot? / you/ the
(a)
Choose odd one out( chọn từ có nghĩa tiếng việt khác với các từ còn lại)
peacock
zebu
fish
giraffe
zebra
read the word and choose the correct picture.
(đọc từ và chọn bức tranh đúng)
What is it?
(Đây là gì?)
It's a yo-yo.
It's a robot.
It's a .
Write the correct answer : Is there a farm? (-)
(Viết CÂU TRẢ LỜI cho câu hỏi trên)
(a)
What food is it?
(Đây là thức ăn gì?)
jelly
juice
jam
yam
What animal is it?
(Đây là con vật gì?)
hipo
cow
hippo
ox
What sport is it?
(Đây là môn thể thao gì?)
table tennis
football
volleyball
skate
What is it?
(Đây là gì?)
a fox
a box
an ox
an box
Write the correct answer : "Does she like the zebu?" (+)
(viết CÂU TRẢ LỜI cho câu hỏi trên.)
(a)
How do we say " sở thú" in English?
(từ "sở thú" trong tiếng anh là gì?)
zebu
zoo
zebra
farm
Write the correct question : I want some yams.
(Viết CÂU HỎI cho câu trả lời trên)
(a)
Write the correct question : I want some yams.
(Viết CÂU HỎI cho câu trả lời trên)
(a)
"sweet potato" means
(từ "sweet potato" nghĩa là gì?)
khoai tím
cà rốt
khoai lang
cải bắp
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
