wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 2A

Total questions: 143

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

chọn cách viết đúng của từ "anh trai"

a)

sister

b)

brother

c)

brather

d)

younger brother

2.

chọn cách viết đúng của từ "chị gái"

a)

sister

b)

brother

c)

younger brother

d)

younger sister

3.

Who is this?

a)

brother

b)

father

c)

sister

d)

baby

4.

MOM

a)
b)
c)
d)
5.

DAD

a)
b)
c)
d)
6.

SISTER

a)
b)
c)
d)
7.

BROTHER

a)
b)
c)
d)
8.

BABY

a)
b)
c)
d)
9.

FAMILY

a)
b)
c)
d)
10.

chicken

a)

b)

mèo

c)

chó

d)

vịt

11.

what is it ?

a)

parrot

b)

cat

c)

cow

d)

dog

12.

what is it ?

con gì đây ?

a)

water buffalo " con trâu"

b)

cow " con bò"

c)

rooster " gà trống"

d)

elephant " con voi"

13.

Giraffe

a)

Con hà mã

b)

Con hươu cao cổ

c)

Con linh dương

d)

Con cá sấu

14.

con hổ

a)

bird

b)

tiger

c)

lion

d)

elephant

15.

sư tử

a)

lion

b)

tiger

c)

crab

d)

cow

16.

Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).

a)

stand up

b)

sit down

c)

listen

d)

head

17.

Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).

a)

mother

b)

sister

c)

brother

d)

father

18.

Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).

a)

father

b)

brother

c)

mother

d)

goodbye

19.

Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).

a)

book

b)

bag

c)

pencil

d)

cap

20.

Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).

a)

book

b)

bag

c)

door

d)

pencil

21.

Choose a correct word. (Chọn từ đúng với hình).

a)

book

b)

bag

c)

pencil

d)

pen

22.

Choose a correct picture.

(Chọn 1 hình đúng với từ).

Cat

a)
b)
c)
d)
23.

Choose a correct picture.

(Chọn 1 hình đúng với từ).

Dog

a)
b)
c)
d)
24.

Choose a correct picture.

(Chọn 1 hình đúng với từ).

Bird

a)
b)
c)
d)
25.

Choose a correct word ( chọn 1 từ đúng với hình)

a)

stand up

b)

sit down

c)

listen

d)

ant

26.

Rice

a)
b)
c)
d)
27.

Salad

a)
b)
c)
d)
28.

Oranges

a)
b)
c)
d)
29.

Pasta

a)
b)
c)
d)
30.

fish

a)
b)
c)
d)
31.

I like water.

a)
b)
c)
d)
32.

I don't like bananas.

a)
b)
c)
d)
33.

Look, read and choose. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn từ đúng)

a)

Pasta

b)

Pizza

c)

Salad

d)

Fish

34.

Look, read and choose. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn từ đúng)

a)

Fish

b)

Salad

c)

Water

d)

Chips

35.

Look, read and choose. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn câu đúng)

a)

I like juice.

b)

I like salad.

c)

I like pasta.

d)

I like pizza.

36.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

shorts

a)

b)

c)

37.

LOOK,READ AND CHOOSE THE REDUNDANT LETTER IN THE WORD. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn chữ cái thừa trong từ đó.)

SOCKES

a)

E

b)

O

c)

C

d)

S

38.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's your................... .

a)

socks

b)

T - shirt

c)

shirt

d)

dress

39.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án.)

my / yellow / They're/ shoes/ .

a)

They're my yellow shoes.

b)


They're yellow my shoes.

c)

My shoes yellow they're

40.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT SENTENCE. (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn câu đúng.)

a)

They're my shoes.

b)

They're my black shoes.

c)

They're my green shoes.

41.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T-R-O-.......-.......-E-R-S

(a)  

42.

LOOK,READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER.(Nhìn ảnh ,đọc và chọn đáp án đúng.)

It's a giraffe. It's ............... and .................... .

a)

brown, yellow


b)

brown, pink

c)

yellow, blue

43.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

There are ...................... monkeys.

a)


seventeen

b)

twelve

c)


twenty

44.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

F__RTEEN

a)

UO

b)

NI

c)

OU

45.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Quan sát hình ảnh, đọc và chọn từ đúng)

a)

twenty

b)

sixteen

c)

twelve

46.

ODD ONE OUT (Tìm từ khác loại)

a)


twelve

b)


giraffe

c)


fifteen

d)

fourteen

47.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)

There (a)   one eraser.

48.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

There are six books.

a)

b)

49.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

There're twelve giraffes

a)

b)

50.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

They are my socks

a)

b)

51.

LOOK AND FILL IN THE BLANKS( Nhìn tranh và điền vào chỗ trống)

It's my (a)  

52.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn 1 câu ĐÚNG ngữ pháp)

a)

I have a green ball.

b)

I a have green ball.

c)

I have a ball green.

53.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền từ con thiếu vào chỗ trống)

There (a)   six zebras

54.

chọn cách viết đúng của từ "mẹ"

a)

mother

b)

mon

c)

momy

d)

father

55.

chọn cách viết đúng của từ "anh trai"

a)

sister

b)

brother

c)

brather

d)

younger brother

56.

chọn cách viết đúng của từ "chị gái"

a)

sister

b)

brother

c)

younger brother

d)

younger sister

57.

she is my ....

a)

mom

b)

grandma

c)

sister

58.

Who is this?

a)

brother

b)

father

c)

sister

d)

baby

59.

MOM

a)
b)
c)
d)
60.

DAD

a)
b)
c)
d)
61.

SISTER

a)
b)
c)
d)
62.

BROTHER

a)
b)
c)
d)
63.

BABY

a)
b)
c)
d)
64.

FAMILY

a)
b)
c)
d)
65.

Mother?

a)

b)

Ông

c)

Bố

d)

Mẹ

66.

Sister?

a)

Chị/em gái

b)

Em trai

c)

Anh trai

d)

Cháu

67.

Father?

a)

Bố

b)

Anh

c)

Chị

d)

Mẹ

68.
family
a)
gia đình
b)
cháu trai
c)
anh rể
69.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

70.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

71.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

72.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

73.

nhìn hình và viết từ đúng.

(a)  

74.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

75.

Are these her socks?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

76.

Are these his pants?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

77.

Are these his shoes?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

78.

Are these her shoes?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

79.

Từ nào sao đây chỉ "cây viết"

a)

pen

b)

ben

c)

people

d)

penguin

80.

Tìm từ có ý nghĩa tương ứng với hình?

a)

KING

b)

QUEEN

c)

PEN

d)

BOY

81.

Trả lời câu hỏi sau:

How are you?

4 lines
82.

"QUEEN" có mấy chữ E?

(a)  

83.

What's your name?

Nghĩa là gì?

(a)  

84.

Tôi có 1 cây viết

a)

I have a ben

b)

I have a pen

85.

Bạn bao nhiêu tuổi?

a)

How are you?

b)

What's your name?

c)

How old are you?

86.

"QUEEN" có mấy chữ E?

(a)  

87.

Circle

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

88.

It's rectangle.

a)

That's right.

b)

No, it isn't.

c)

I'm happy.

d)

I'm scared.

89.

Square

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

90.

What shape is it?

a)

It's circle.

b)

It's rectangle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

91.

rectangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

92.

It's square.

a)

That's right.

b)

No, it is.

c)

No, it isn't.

d)

Very handsome.

93.

What shape is it?

a)

Đây là màu gì?

b)

Đây là hình gì?

c)

Đây là con gì?

d)

Đây là cái gì?

94.

It's circle.

a)

That's right!

b)

No, it isn't.

c)

I'm hungry.

d)

So tired.

95.

It's circle.

a)

Nó hình chữ nhật.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình tam giác.

96.

No, it isn't.

a)

Không đúng, không phải.

b)

Đúng rồi.

c)

Hay quá!

d)

Mệt mỏi thật!

97.

Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)

Y/l/o/l/w/e

a)

Yellow

b)

Yello

c)

Yelowl

d)

Yellwo

98.

White

a)
b)
c)
d)
99.

Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

It's (a)  

100.

What color is it? (Đây là màu gì?)

(a)  

101.

u/P/p/r/l/e

a)

Purplee

b)

Peplur

c)

Pupler

d)

Purple

102.

Fill in the blanks (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

ABCDEF_

HI_KLMNOP

QRSTU_WXYZ

(a)  

103.

What color is it? (Đây là màu gì?)

a)

Brown

b)

Brow

c)

Bron

d)

Bown

104.

Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)

l/B/e/u

(a)  

105.

Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)

It's (a)  

106.

Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)

's/ It/ black/ a/ cat

a)

It's a black cat

b)

It a black cat

c)

Is a cat black

d)

Is a black cat

107.

Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)

i/L/s/t/n/e

(a)  

108.

Điền từ thích hợp vào chổ trống

Hello. ___ Nam

a)

I'm

b)

I's

c)

I

109.

Em hãy chọn 1 từ khác nghĩa với 2 từ còn lại

a)

Bye

b)

Hi

c)

Hello

110.

I am - được viết tắt thành từ nào

a)

I's

b)

I'am

c)

I'm

111.

Complete the words with missing letters

(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)

F_NE

a)

I

b)

E

c)

A

112.

I'm = ... ?: Tôi là

a)

I

b)

Im

c)

I am

113.

How old are you?

a)

I'm six years old

b)

I'm ten years old

c)

I'm nine years old

114.

How old are you?

a)

I'm five

b)

I'm four

c)

I'm seven

115.

How are you?

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Bạn tên là gì?

116.

What's your name?

a)

My name's Mai

b)

My name Linda

c)

My name's Linda

117.

What's ..................... name?

a)

your

b)

you

c)

I

118.

The words "yogurt" means:

(từ "yogurt" có nghĩa tiếng việt là gì?

a)

sữa

b)

rau câu

c)

mứt

d)

sữa chua

119.

How do we say "con ngựa vằn" in English?

(từ "con ngựa vằn" trong tiếng anh là gì?

a)

zebu

b)

zebra

c)

cow

d)

ox

120.

write "nước ép" into English.

( viết từ " nước ép" sang tiếng anh)

(a)  

121.

Choose odd one out.( chọn 1 từ khác nghĩa tiếng việt trong số 5 từ bên dưới)

a)

bread

b)

pizza

c)

hamburger

d)

van

e)

jam

122.

What animal is it?

(Đây là con vật gì?)

a)

giraffe

b)

goat

c)

gorilla

d)

zebra

123.

Put the words in order (Sắp xếp trật từ từ để tạo thành câu đúng.)

me/please. / milk, / Pass/ the

(a)  

124.

Choose the correct answer : Can you draw a village?

(chọn CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG cho câu hỏi "Can you draw a village?)

a)

No, I do.

b)

No, I can.

c)

No, I can't.

d)

No, she can't.

125.

Translate "Anh ấy muốn một ít cá." into English.

(dịch câu "Anh ấy muốn một ít cá." sang tiếng anh.)

a)

He wants some jams.

b)

He wants some fish.

c)

He wants some milk.

d)

He want some fish.

126.

Translate " Cô ấy có thích cầu vồng không?" into English.

(Dịch câu " Cô ấy có thích cầu vồng không?" sang Tiếng anh.)

a)

Does he like the rainbow?

b)

Does she like the road?

c)

Does she like the rainbow?

d)

Does he like the ?

127.

'grocery store' means:

(từ 'grocery store' có nghĩa tiếng việt là gì?

a)

siêu thị

b)

cửa hàng đồ chơi

c)

cửa hàng tạp hóa

d)

chợ

128.

Put the words in order (Sắp xếp trật từ từ để tạo thành câu đúng.)

like/ Do/ parrot? / you/ the

(a)  

129.

Choose odd one out( chọn từ có nghĩa tiếng việt khác với các từ còn lại)

a)

peacock

b)

zebu

c)

fish

d)

giraffe

e)

zebra

130.

read the word and choose the correct picture.

(đọc từ và chọn bức tranh đúng)

a)
b)
c)
d)
131.

What is it?

(Đây là gì?)

a)

It's a yo-yo.

b)

It's a robot.

c)

It's a .

132.

Write the correct answer : Is there a farm? (-)

(Viết CÂU TRẢ LỜI cho câu hỏi trên)

(a)  

133.

What food is it?

(Đây là thức ăn gì?)

a)

jelly

b)

juice

c)

jam

d)

yam

134.

What animal is it?

(Đây là con vật gì?)

a)

hipo

b)

cow

c)

hippo

d)

ox

135.

What sport is it?

(Đây là môn thể thao gì?)

a)

table tennis

b)

football

c)

volleyball

d)

skate

136.

What is it?

(Đây là gì?)

a)

a fox

b)

a box

c)

an ox

d)

an box

137.

Write the correct answer : "Does she like the zebu?" (+)

(viết CÂU TRẢ LỜI cho câu hỏi trên.)



(a)  

138.

How do we say " sở thú" in English?

(từ "sở thú" trong tiếng anh là gì?)

a)

zebu

b)

zoo

c)

zebra

d)

farm

139.

Write the correct question : I want some yams.

(Viết CÂU HỎI cho câu trả lời trên)

(a)  

140.

Write the correct question : I want some yams.

(Viết CÂU HỎI cho câu trả lời trên)

(a)  

141.

"sweet potato" means

(từ "sweet potato" nghĩa là gì?)

a)

khoai tím

b)

cà rốt

c)

khoai lang

d)

cải bắp

142.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

143.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)