wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa hoc 4

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: (0.5 điểm) Tên gọi của loại nấm sau là: 

       

                           

a)

A. Nấm tai mèo (mộc nhĩ)

b)

B. Nấm hương

c)

C. Nấm rơm    

d)

D. Nấm kim châm

2.

Câu 1: (0.5 điểm) Tên gọi của loại nấm sau là:

   

                        

a)

A. Nấm tai mèo (mộc nhĩ)

b)

C. Nấm rơm 

c)

 D. Nấm kim châm

d)

  B. Nấm hương

3.

Câu 1: (0.5 điểm) Quan sát hình ảnh sau và cho biết các bộ phận của nấm là:

a)

B. (1) Mũ nấm, (2) Thân nấm, (3) Chân nấm

b)

A. (1) Mũ nấm, (2) Cây nấm, (3) Chân nấm

c)

C. (1) Chân nấm, (2) Cây nấm, (3) Mũ nấm

d)

D. (1) Chân nấm, (2) Thân nấm, (3) Mũ nấm

4.

Câu 1: (0.5 điểm) Tên gọi của loại nấm sau là:  

    

                             

a)

C. Nấm rơm

b)

A. Nấm tai mèo (mộc nhĩ)  

c)

B. Nấm hương

d)

D. Nấm kim châm

5.

Câu 2: (0.5 điểm) Nấm có thể quan sát bằng:

                

                       

a)

   D. Mắt thường và kính hiển vi

b)

C. Kính cận, kính hiển vi  

c)

A. Mắt thường, kính viễn vọng 

d)

B. Kính hiển vi, kính viễn vọng

6.

Câu 2: (0.5 điểm) Tùy theo độ tuổi, trạng thái sinh lí và môi trường sống mà nấm có:

        

   

a)

D. Hình dạng, kích thước, màu sắc không cố định

b)

C. Kích thước, màu sắc không cố định  

c)

  B. Hình dạng, kích thước, màu sắc cố định

d)

A. Hình dạng, kích thước cố định    

7.

Câu 2: (0.5 điểm) Đất ẩm, rơm ra mục, gỗ mục, thức ăn là nơi nấm có thể sống và phát triển đúng hai sai ?                                                                

a)

   A. Đúng    

b)

  B. Sai

8.

Câu 2: (0.5 điểm) Nấm cần phải quan sát bằng kính hiển vi là:

                     

             

a)

A. Nấm mốc, nấm men.     

b)

C. Nấm tai mèo, nấm kim châm. 

c)

D. Nấm linh chi đỏ, nấm men

d)

   B. Nấm hương, nấm rơm.

9.

Câu 3: (0.5 điểm) Khi bị ngộ độc do ăn phải nấm độc, chúng ta cần:

          

                         

a)

A. Cần được cấp cứu tại bệnh viện 

b)

C. Uống nhiều nước ấm    

c)

D. Ra nơi thoáng mát hơn để hít thở không khí

d)

  B. Dùng kinh nghiệm dân gian để chữa

10.

Câu 3: (0.5 điểm) Nấm thường mọc ở đất ẩm, rơm rạ, xác thực vật,…Đây là những nơi:

               

                

a)

A. Ẩm ướt, giàu dinh dưỡng    

b)

C. Độ ẩm thấp, nhiều vi khuẩn

c)

  D. Thiếu không khí, nhiều rác thải

d)

  B. Ẩm ướt, không có dinh dưỡng

11.

Câu 3: (0.5 điểm) Cơm nguội hoặc ruột bánh mì để thiu, chỉ sau một vài ngày sẽ thấy:

                             

a)

A. Mốc trắng

b)

B. Đen thui     

c)

C. Vàng óng 

d)

D. Đỏ au

12.

Câu 4: (0.5 điểm) Nấm mốc phát triển trong môi trường nào dưới đây?

                      

                    

a)

A. Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

b)

B. Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

c)

C. Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp 

d)

D. Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

13.

Câu 4: (0.5 điểm) Màu sắc của nấm độc thường:

       

a)

  C. Có màu sắc khác nhau

b)

A. Sặc sỡ  

c)

B. Chủ yếu là màu trắng   

d)

  D. Chủ yếu là màu đỏ

14.

Câu 4: (0.5 điểm) Thực phẩm nhiễm nấm mốc chúng ta cần:

  

                        

a)

C. Bỏ toàn bộ thực phẩm

b)

A. Nấu chín lên ăn sẽ không bị ngộ độc. 

c)

D. Phơi nắng sẽ có thể ăn như bình thường.

d)

B. Cắt bỏ phần bị nấm mốc và ăn bình thường.

15.

Câu 5: (0.5 điểm) Thực phẩm chứa nhiều đạm là:

            

a)

A Thịt, cá, tôm

b)

B. Rau củ, quả    

c)

  C. Gạo, bắp, khoai, mì  

d)

D. Dầu ăn, mỡ động vật

16.

Câu 5: (0.5 điểm) Thực phẩm chứa nhiều chất béo là:

          

a)

A Thịt, cá, tôm   

b)

   B. Rau củ, quả  

c)

D. Dầu ăn, mỡ động vật

d)

C. Gạo, bắp, khoai, mì   

17.

Câu 5: (0.5 điểm) Thực phẩm chứa nhiều chất vi-ta-min, khoáng và xơ là:

              

a)

  B. Rau củ, quả  

b)

A Thịt, cá, tôm

c)

C. Gạo, bắp, khoai, mì   

d)

D. Dầu ăn, mỡ động vật

18.

Câu 5: (0.5 điểm) Thực phẩm chứa nhiều chất bột đường là:

           

a)

  C. Gạo, bắp, khoai, mì     

b)

A Thịt, cá, tôm

c)

B. Rau củ, quả   

d)

  D. Dầu ăn, mỡ động vật

19.

Câu 14: (0.5 điểm) Cho chuỗi thức ăn như sau, sinh vật đứng đầu chuỗi thức ăn là?

                                               

a)

A. Cỏ 

b)

       B. Ếch 

c)

 D. Đại bàng

d)

      C. Rắn      

20.

Câu 6: (0.5 điểm) Cơ thể mệt mỏi, chảy máu chân răng, dễ bị bầm tím là nguyên nhân:

                     

a)

D. Thiếu vi-ta-min C

b)

A. Thiếu I-ốt

c)

B. Thiếu Vi-ta-min A  

d)

C. Thiếu chất đạm

21.

Câu 6: (0.5 điểm) Bệnh bướu cổ, chậm phát triển về trí tuệ, là nguyên nhân:

           

a)

A. Thiếu I-ốt   

b)

   B. Thiếu Vi-ta-min A   

c)

C. Thiếu chất đạm   

d)

  D. Thiếu vi-ta-min C

22.

Câu 6: (0.5 điểm) Mắt mờ, khô mắt, quáng gà là nguyên nhân:

              

a)

B. Thiếu Vi-ta-min A     

b)

A. Thiếu I-ốt   

c)

C. Thiếu chất đạm

d)

D. Thiếu vi-ta-min C

23.

Câu 6: (0.5 điểm) Cơ thể suy dinh dưỡng, chậm phát triển về cân nặng, là nguyên nhân:

           

a)

  C. Thiếu chất đạm

b)

A. Thiếu I-ốt

c)

B. Thiếu Vi-ta-min A         

d)

  D. Thiếu vi-ta-min C

24.

 

Câu 7: (0.5 điểm) Nguyên nhân gây béo phì là:

              

a)

C. Ăn quá nhiều, ăn quá nhanh, vận động ít  

b)

A. Ăn chậm, nhai kĩ, ăn uống điều độ

c)

B. Ăn nhiều loại thức ăn có chứa vi-ta-min   

d)

   D. Chăm vận động, thể dục thể thao hằng ngày

25.

Câu 7: (0.5 điểm) Bạn Phong thường xuyên ăn đồ ăn nhanh, uống nước ngọt vào buổi tối, bạn Phong có thể bị:

      

a)

B. Thiếu máu, thiếu sắt  

b)

A. Suy dinh dưỡng 

c)

C. Béo phì

d)

D. Phát triển chiều cao quá nhanh

26.

Câu 7: (0.5 điểm) Bé gái 10 tuổi có cận nặng khoảng 50 kg và chiều cao khoảng 139 cm. Bé gái có thể bị bệnh:

  

a)

A. Béo phì     

b)

    B. Đau dạ dạy    

c)

  C. Thiếu máu thiếu sắt   

d)

  D. Suy dinh dưỡng thấp còi

27.

Câu 8: (0.5 điểm) Tại sao phải phải thường xuyên bổ sung các thực phẩm chứa chất bột đường?

a)

A. Để phòng chống lão hóa và trẻ hóa làn da.

b)

C. Để thông minh, xinh đẹp và trẻ trung hơn 

c)

D. Để giảm cân và duy trì vóc dáng của cơ thể

d)

B. Để có đủ năng lượng cho các hoạt động sống

28.

 

Câu 8: (0.5 điểm) Tại sao không nên ăn khoai tây đã mọc mầm?

      

a)

A. Khoai tây mọc mầm không còn ngon. 

b)

C. Khoai tây mọc mầm đã bị nhiễm khuẩn.   

c)

D. Khoai tây mọc mầm mất hết chất dinh dưỡng.

d)

B. Khoai tây đã mọc mầm chứa độc tố.

29.

Câu 8: (0.5 điểm) Trẻ em bị bệnh có chiều cao và cân nặng thấp hơn so với chiều cao và cân nặng chuẩn của độ tuổi là dấu hiệu chính của bệnh nào sau đây?

       

                    

a)

A. Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi.   

b)

C. Bệnh thừa cân béo phì.    

c)

D. Bệnh đau, viêm loét dạ dày.

d)

B. Bệnh thiếu máu thiếu sắt.

30.

Câu 8: (0.5 điểm) Để phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa, cần:

       

a)

B. Ăn chậm, nhai kĩ    

b)

A. Ăn uống điều độ

c)

C. Ăn thật là nhanh    

d)

D. Ăn chín, uống sôi

31.

Câu 9: (0.5 điểm) Bạn Lan chuẩn bị đồ ăn cho bữa tối như sau: “Lạc, trứng, táo, việt quất, cà chua”Theo em, các thức ăn kể trên còn thiếu thức ăn thuộc nhóm chất nào?

                     

a)

A. Bột đường.  

b)

B. Vi- ta- min.   

c)

  C. Chất khoáng.     

d)

D. Chất đạm.

32.

Câu 9:(0.5 điểm) Tại sao phải phải thường xuyên bổ sung thực phẩm chứa chất bột đường?

 

a)

A. Để phòng chống lão hóa và trẻ hóa làn da

b)

  B. Để có đủ năng lượng cho các hoạt động sống

c)

C. Để thông minh, xinh đẹp và trẻ trung hơn 

d)

D. Để giảm cân và duy trì vóc dáng của cơ thể

33.

Câu 9: (0.5 điểm) Cần hạn chế ăn thức ăn đồ ngọt và nước uống có ga để:

    

a)

A. Tránh bị tiểu đường

b)

B. Tránh bị tim mạch

c)

C. Tránh bị béo phì 

d)

D. Tránh bị huyết áp cao

34.

Câu 9: (0.5 điểm) Cần hạn chế ăn mặn để:

a)

A. Tránh bị tiểu đường  

b)

B. Tránh bị tim mạch  

c)

C. Tránh bị béo phì 

d)

D. Tránh bị huyết áp cao

35.

Câu 10: (0.5 điểm) Tại sao không nên bơi khi quá đói?

a)

A. Vì bơi tốn nhiều năng lượng dễ bị hạ đường huyết.

b)

B. Vì dễ làm chúng ta bị sặc nước, ta bị đau đầu, ù tai

c)

C. Vì dễ làm cho chúng ta bị đau tim, tăng huyết áp

d)

D. Vì dễ làm cho chúng ta bị đỏ mắt và buồn ngủ,

36.

Câu 10: (0.5 điểm) Nếu em làm rơi một quả bóng xuống hồ nước, cách lấy quả bóng an toàn là:

                  

                

a)

C. Nhờ sự giúp đỡ của người lớn. 

b)

A. Nhảy xuống nước để lấy bóng.  

c)

  D. Tự bơi thuyền ra lấy.

d)

B. Lấy cành cây dài để khua.

37.

 Câu 10: (0.5 điểm) : Nguyên tắc nào dưới đây không an toàn khi tập bơi?

                          

a)

D. Tập bơi khi đang ốm.

b)

C. Vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi.     

c)

A. Bơi lội đúng nơi quy định.   

d)

B. Không bơi khi quá no hoặc quá đói.

            

38.

Câu 10: (0.5 điểm) Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?

   

a)

A. Bể bơi có quản lý.  

b)

B. Khu vực biển bất kì.

c)

  C. Thác nước hoang sơ.   

d)

D. Hồ thủy điện

39.

Câu 11: (0.5 điểm) Việc chúng ta nên làm trước khi bơi là:

a)

A. Ăn uống thật no.   

b)

B. Mặc quần áo chật.

c)

D. Khởi động đúng cách

d)

  C. Mặc thật nhiều quần áo.

40.

Câu 11: (0.5 điểm) Việc chúng ta nên làm làm trong khi bơi là:

a)

A. Bơi vào nơi nước sâu quá quy định.                    

    

b)

C. Đẩy bạn xuống nước để tập phản xạ cho bạn.   

c)

   B. Không tuân theo nội quy bể bơi.

d)

D. Dừng bơi nếu cảm thấy ốm, mệt

41.

Câu 12: (0.5 điểm)Việc chúng ta cần làm ngay sau khi bơi là:

a)

A. Nhịn ăn, chỉ cần uống nước                    

b)

C. Cơ thể đã sạch, không cần tắm lại    

c)

   D. Chạy quanh khu vực bơi vài vòng.

d)

B. Tắm rửa, vệ sinh cơ thể sạch sẽ.

42.

Câu 13: (0.5 điểm)  Đâu có thể là mắt xích đứng trước mắt xích “con sâu”?

                                      

a)

C. lá cây 

b)

A. chim sẻ   

c)

  B. đại bàng  

d)

D. con người

43.

Câu 13: (0.5 điểm) Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là

                              

a)

A. Mắt xích.

b)

B. Thực vật.     

c)

C. Động vật.   

d)

    D. Vi sinh vật.

44.

Câu 13: (0.5 điểm) Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là:

        

a)

A. Nhóm dinh dưỡng.   

b)

B. Bậc dinh dưỡng.      

c)

C. Chuỗi thức ăn. 

d)

  D. Các sinh vật

45.

Câu 13: (0.5 điểm) Chuỗi thức ăn trong tự nhiên là:

a)

A. Động vật → Thực vật → Con người      

b)

C. Con người → Động vật → Thực vật       

c)

D. Con người → Thực vật → Động vật

d)

B. Thực vật → Động vật → Con người

46.

Câu 14: (0.5 điểm) Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên?

              

          

a)

C. Bắp cải → Sâu → Chim     

b)

A. Chim → Bắp cải → Sâu 

c)

  D. Sâu → Bắp cải → Chim

d)

   B. Chim → Sâu → Bắp cải

47.

Câu 14: (0.5 điểm) Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên?

      

           

a)

C. Lúa → Gà → Diều hâu       

b)

A. Gà → Diều hâu → Lúa           

c)

  D. Gà → Lúa → Diều hâu

d)

   B. Diều hâu → Lúa → Gà

48.

Câu 14: (0.5 điểm) Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên?

                  

    

a)

C. Lá cây → Châu chấu → Ếch → Rắn         

b)

A. Lá cây → Châu chấu → Rắn      

c)

D. Châu chấu → Ếch → Rắn

d)

  B. Lá cây → Châu chấu → Rắn → Ếch

49.

Câu 15: (1 điểm) Viết vào  chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai. 

a. Gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ về thức ăn nối tiếp nhau tạo thành chuỗi thức ăn.

 



(a)  

50.

Câu 15: (1 điểm) Viết vào  chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.

b. Mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn duy nhất.



(a)  

51.

Câu 15: (1 điểm) Viết vào  chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.

c. Chuỗi thức ăn thể hiện sinh vật này sử dụng sinh vật khác làm thức ăn.



(a)  

52.

Câu 15: (1 điểm) Viết vào  chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.

d. Chuỗi thức ăn giữa các sinh vật chỉ có giữa các sinh vật ở rừng hoặc ở biển.

(a)