Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK2- MÔN VẬT LÍ 11

Total questions: 133

Worksheet time: 4hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?

4 lines
2.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức:

4 lines
3.

Thả nhẹ một hạt bụi mang điện tích âm có khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều. Hạt bụi sẽ chuyển động

4 lines
4.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

(a)  

5.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

4 lines
6.

Điện dung C của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện Q của tụ điện ở một hiệu điện thế U nhất định, được xác định theo công thức

4 lines
7.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

4 lines
8.

Một hạt bụi khối lượng 3,6.10^-15 kg mang điện tích q = 4,8.10^-18 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 1cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10m/s^2. Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng

4 lines
9.

Công của lực điện khi một điện tích dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn là

4 lines
10.

Một hệ tích điện có cấu tạo gồm một ion dương

4 lines
11.

Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện tích của tụ điện bằng

4 lines
12.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là

4 lines
13.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường, không phụ thuộc vào

4 lines
14.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn.

4 lines
15.

Cường độ dòng điện trong mạch kín

4 lines
16.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20 A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời gian sử dụng của acquy là

4 lines
17.

trở trong 푟=0,2 Ω được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là U = 12 V. Suất điện động của nguồn là A. 11 V. B. 12 V. C. 13 V. D. 14 V.

4 lines
18.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)? A. 퐴=푈퐼2푡. B. 퐴=푈2It. C. 퐴= UIt. D. 퐴= 푈퐼푡.

4 lines
19.

Một nguồn điện có suất điện động 휉 = 12 V điện trở trong r = 2 Ω nối với điện trở R tạo thành mạch kín. Xác định R để công suất tỏa nhiệt trên R cực đại, tính công suất cực đại đó? A. R = 1 Ω, P = 16 W. B. R = 2 Ω, P = 18 W. C. R = 3 Ω, P = 17,3 W. D. R = 4 Ω, P = 21 W.

4 lines
20.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng. A. F tỉ lệ thuận với r. B. F tỉ lệ nghịch với r. C. F tỉ lệ thuận với r2. D. F tỉ lệ nghịch với r2.

4 lines
21.

Cách biếu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

4 lines
22.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích. B. Điện trường gắn liền với điện tích. C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

4 lines
23.

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm 84.10-6 C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

4 lines
24.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của điện trường đều? A. Hình 1. B. Hình 2 C. Hình 3. D. không hình nào.

4 lines
25.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trư

4 lines
26.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V

4 lines
27.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

4 lines
28.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?

4 lines
29.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

(a)  

30.

Lí do tại sao ở các xe tải chở nhiên liệu xăng, dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất là vì khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện do ma sát với không khí, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy. Chọn câu phát biểu đúng

4 lines
31.

Trong nguồn điện hóa học (pin, ácquy) có sự chuyển hóa từ cơ năng thành điện năng.

4 lines
32.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau khi q1.q2 < 0.

4 lines
33.

Chọn câu sai: Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.

4 lines
34.

Cường độ điện trường là đại lượng vô hướng.

4 lines
35.

Một máy hàn bu-lông dùng hiệu điện thế 220 V không đổi có bộ tụ điện với điện dung 0,09 F. Năng lượng mà bộ tụ điện của máy hàn tích được là 2024 J.

4 lines
36.

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hình dạng đường sức từ của một điện tích âm?

4 lines
37.

Một điện tích điểm q khi được đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q thì chịu tác dụng của lực điện F. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại vị trí đặt điện tích q được tính theo công thức nào dưới đây?

4 lines
38.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng ampe kế.

4 lines
39.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là điện dung.

4 lines
40.

Một electron đang chuyển động trong vùng điện trường nằm giữa hai bản kim loại phẳng, song song, tích điện trái dấu (như hình vẽ). Trong quá trình chuyển động, electron chịu tác dụng của lực điện có độ lớn ....(1).... và hướng ...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

4 lines
41.

Một điện tích điểm q = 3,0.10^-8 C được đặt trong một điện trường đều có cường độ 4,0.10^4 V/m. Khi điện tích dịch chuyển một đoạn 0,5 m dọc theo hướng của đường sức điện thì công của lực điện tác dụng lên điện tích là

4 lines
42.

Có hai chiếc tụ điện, trên vỏ tụ điện (A) có ghi 2 F - 350V, tụ điện (B) có ghi 2,3 F - 300 V. Con số 2 F cho biết điện dung của tụ điện (A) là 2 F. Con số 300 V cho biết hiệu điện thế cực đại có thể đặt vào hai đầu bản tụ (B) là 300V. Trong hai tụ điện trên khi tích điện ở cùng một hiệu điện thế, tụ điện A có khả năng tích điện tốt hơn. Khi tích điện lên mức tối đa cho phép thì tụ điện B sẽ tích điện lớn hơn.

4 lines
43.

Cho điện tích điểm Q = 2.10^-8 C đặt tại O trong chân không. Đường sức của điện trường do Q gây ra là đường thẳng có chiều từ điểm O hướng ra xa vô cùng. Véc tơ cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M cách O một khoảng r có độ lớn 2QEk/r và có chiều hướng từ M về O. Véc tơ cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M cách O một khoảng r có độ lớn 2QEk/r và có chiều hướng từ O đến M. Đặt điện tích q = 10^-8 C tại A cách O một khoảng OA = 10cm. Véc tơ cường độ điện trường tổng hợp do Q và q gây ra tại trung điểm I của OA có chiều hướng từ I đến O.

4 lines
44.

Một tụ điện có thông số kĩ thuật như hình: Điện dung của tụ điện này bằng 120.10^-6 (F). Điện tích của tụ điện này bằng 0,48 (V). Hiệu điện thế nhỏ nhất đặt vào hai đầu của tụ bằng 400 (V). Nếu nối tụ điện trên vào một nguồn điện có hiệu điện thế 300(V) thì điện tích mà tụ tích được bằng 0,036(C )

4 lines
45.

Hai điện tích điểm q = 2.10^-8 C, q' = 2.10^-8 C đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích là lực hút. Cường độ điện trường của điện tích q gây ra tại điểm M cách

4 lines
46.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở R để tạo thành một mạch kín. Khi R = 4 Ω, cường độ dòng điện trong mạch chính I = 1 A?

4 lines
47.

Một tụ điện khởi động cho động cơ có điện dung là 10 μF. 370V là điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất?

4 lines
48.

Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V - 1000 W. Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220 V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ 25 oC. Biết hiệu suất của ấm nước là 90% và nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K. Nhiệt lượng cần đun sôi nước là bao nhiêu?

4 lines
49.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó các acquy có suất điện động 1 = 12 V; 2 = 6 V và có điện trở trong không đáng kể. Các điện trở R1 = 4 Ω; R2 = 8 Ω. Công suất tiêu thụ điện của R1 là bao nhiêu?

4 lines
50.

Một trường học có 20 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 10 giờ mỗi ngày, giả sử các phòng học có công suất điện tiêu thụ như nhau là 500 W. Công suất tiêu thụ trung bình mỗi ngày ở trường học nói trên là bao nhiêu?

4 lines
51.

Công suất tiêu thụ trung bình mỗi ngày ở trường học nói trên là bao nhiêu?

4 lines
52.

Công suất định mức của hai bóng đèn dây tóc 12V-5W, 12V-10W là như nhau hay không?

4 lines
53.

Điện trở tương đương của đoạn mạch khi mắc nối tiếp hai điện trở 3Ω và 6Ω là bao nhiêu?

4 lines
54.

Bếp điện được

4 lines
55.

Bếp điện được nối với hiệu điện thế 220V có công suất 1000W được dùng để đun sôi 2 lít nước (c=4200J/kg.độ) từ 20°C đến 100°C biết hiệu suất bếp là 80%. Thời gian đun nước (tính theo phút) là bao nhiêu?

4 lines
56.

Nguồn điện có E= 12V, r=4Ω được dùng để thắp sáng bóng đèn 6V-6W. Để đèn sáng bình thường phải nối tiếp với đèn vào mạch một điện trở R. Độ lớn điện trở R (tính theo đơn vị Ω) là bao nhiêu?

4 lines
57.

Điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm đặt trong không khí có cường độ E = 30000 V/m. Độ lớn điện tích Q tính bằng đơn vị μC là bao nhiêu?

4 lines
58.

Một điện trường đều có E=300 V/m. Với ABC là tam giác đều cạnh a=10cm như hình vẽ. Công của lực điện trường (Tính theo đơn vị μJ) khi điện tích q=10μC di chuyển trên cạnh AB là bao nhiêu?

4 lines
59.

Cho một tụ điện trên vỏ có ghi là 2.10^-6 F – 200 V. Điện tích mà tụ tích được ở hiệu điện thế tối đa cho phép là bao nhiêu μC?

4 lines
60.

Tính độ lớn của cường độ điện trường do một điện tích điểm 4.10^-8 C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong môi trường có hằng số điện môi là 2 là bao nhiêu kV/m?

4 lines
61.

Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là và Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng trong không khí cách nhau 5cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn bằng bao nhiêu N?

4 lines
62.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E = 1000V/m, hiệu điện thế giữa M và N là UMN = 200V. Khoảng cách giữa hai điểm M và N là bao nhiêu m?

4 lines
63.

Ùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E = 1000V/m, hiệu điện thế giữa M và N là U MN = 200V. Khoảng cách giữa hai điểm M và N là bao nhiêu m?

4 lines
64.

Đặt ba điện tích âm có độ lớn lần lượt là q1 = q = -10^-6 C, q2 = 2q và q3 = 3q tương ứng đặt tại 3 đỉnh A, B và C của một tam giác đều ABC cạnh a = 10cm. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại tâm tam giác bằng bao nhiêu MV/m?

4 lines
65.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E = 30 V, r = 1 Ω. Các điện trở R1 = 12 Ω, R2 = 36 Ω, R3 = 18 Ω, Bỏ qua điện trở của ampe kế. Ampe kế chỉ bao nhiêu A?

4 lines
66.

Điện dung của tụ điện trên hình vẽ là bao nhiêu μF?

4 lines
67.

Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12 V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2 A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8 A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là bao nhiêu Ω?

4 lines
68.

Một nguồn điện có suất điện động ξ = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W và công suất mạch ngoài khi đó lớn hơn công suất tiêu thụ của r thì điện trở R phải có giá trị là bao nhiêu Ω?

4 lines
69.

Một hạt mang điện tích q = +1,6.10^-19 C; khối lượng m=1,67.10^-27 kg chuyển động trong một điện trường dưới tác dụng của lực điện. Lúc hạt ở điểm A nó có vận tốc là 2,5.10^4 m/s. Khi bay đến B vận tốc của nó giảm đến không. Biết điện thế tại B là 503,3 V. Điện thế tại A là bao nhiêu V?

4 lines
70.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

71.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho điều gì?

a)

A. Khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. Phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. Khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

72.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

kΩ

d)

kW.h

73.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 푄. Một điểm M cách Q một khoảng r. Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại M là gì?

a)

A. mặt cầu tâm 푄 và đi qua 푀.

b)

B. một đường tròn đi qua 푀.

c)

C. một mặt phẳng đi qua M.

d)

D. các mặt cầu đi qua M.

74.

Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?

a)

E = U.d

b)

E = U.d^2

c)

E = d/U

d)

E = d/U^2

75.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng làm gì?

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. giảm đi 2 lần.

c)

C. giảm đi 4 lần.

d)

D. không đổi.

76.

Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Đường sức điện

c)

Điện trường

d)

Cường độ điện trường

77.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

A. Điện tích của tụ điện.

b)

B. Điện dung của tụ điện.

c)

C. Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

78.

Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì

a)

điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần

b)

điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần

c)

điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần

d)

điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần

79.

Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng đẩy nhau, kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. Hai điện tích đều dương .

b)

B. Hai điện tích đếu âm .

c)

C. Hai điện tích trái dấu .

d)

D. Hai điện tích cùng dấu .

80.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong Hình vẽ. Điện trở R1, R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω; R2=20Ω

b)

R1=10Ω; R2=5 Ω

c)

R1=5Ω; R2=10Ω

d)

R1=20Ω; R2=5Ω

81.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kê.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

82.

Ứng dụng của điện tích chuyển động trong điện trường có trong

a)

A. máy phát điện.

b)

B. ống phóng điện tử.

c)

C. máy lọc nước.

d)

D. máy giặt.

83.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10^-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

E = 4500 V/m

b)

E = 0,225 V/m

c)

E = 0,450 V/m

d)

E = 2250 V/m

84.

Dòng điện là

a)

A. dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

C. dòng dịch chuyển có hướng của các electron.

d)

D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

85.

Điện năng được đo bằng

a)

vôn kế

b)

công tơ điện

c)

ampe kế

d)

tĩnh điện kế

86.

Một tụ điện như hình. Hãy chọn phát biểu đúng?

a)

Điện tích giới hạn của tụ 100μF, năng lượng giới hạn 400 V.

b)

Điện tích giới hạn của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

c)

Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V.

d)

Điện dung của tụ 100μF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

87.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

A. Culông (C)

b)

B. Vôn (V)

c)

C. Héc (Hz)

d)

D. Ampe (A)

88.

Độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

a)

A. khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

B. giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

C. khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

d)

D. giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

89.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng cơ học

90.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:

a)

A. R.I.U

b)

B. U.I.R

c)

C. I.U.R

d)

D. R.U.I

91.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

A. Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

B. Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

C. Không đổi theo nhiệt độ.

d)

D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

92.

Theo định luật Coulomb, lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa điện tích điểm.

c)

tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

93.

Chọn biểu thức đúng.

a)

A. U = Ed

b)

B. dE = U

c)

C. E Ud

d)

D. 2 Ud E

94.

Trường tĩnh điện là môi trường vật chất bao quanh các

a)

điện tích chuyển động

b)

điện tích đứng yên

c)

dòng điện

d)

nam châm

95.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích q = 0.

a)

A. 0.

b)

B. 0. q >

c)

C. 0. q <

d)

D. 0. q ≠

96.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

B. nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

c)

C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

d)

D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín

97.

Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng

a)

50V

b)

25V

c)

100V

d)

75V

98.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

A. điện trở suất của kim loại giảm

b)

B. điện trở suất của kim loại tăng

c)

C. điện trở suất không thay đổi

d)

D. điện trở suất tăng rồi lại giảm

99.

Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

a)

có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

c)

có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

d)

nổ cầu chì.

100.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện tích

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích

101.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A. MN.Uq A

b)

B. MN.A.U.q

c)

C. MN.UqA

d)

D. MN.UA q

102.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

2,5.10^-6 C

b)

10^-3 C

c)

0,4 C

d)

2,5 C

103.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A. t.Iq

b)

B. q.It

c)

C. Iq t

d)

D. Iqt

104.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là

a)

2,35 kWh

b)

2,35 MJ

c)

1,98 kJ

d)

0,55 kWh

105.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

106.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E. Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là MN.U. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. MN.U.E.d

b)

B. MN.EdU

c)

C. MN.d.E.U

d)

D. 2.MN.U.E.d

107.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

ampe(A)

b)

vôn(V)

c)

cu lông (C)

108.

Tại hai điểm A, B trong điện trường đều có điện thế lần lượt là 245V và 173V. Biểu thức nào sau đây đúng

a)

U BA = –72V

b)

U BA = 72V

c)

U AB = U BA = 72V

d)

U AB = –72V

109.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

110.

Trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Tính cường độ dòng điện qua dây dẫn.

a)

0,96 A

b)

2,6 A

c)

0,6 A

d)

1 A

111.

Một bóng đèn ghi 220V – 100 W thì điện trở của đèn là

a)

488 Ω

b)

448Ω

c)

484Ω

d)

48 Ω

112.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do

a)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

b)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.

c)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

d)

Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên.

113.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U_MN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V.

b)

Điện thế ở N bằng 0.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.

114.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là

a)

R TM = 75 (Ω)

b)

R TM = 100 (Ω)

c)

R TM = 150 (Ω)

d)

R TM = 400 (Ω)

115.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là

a)

0,5C

b)

C

c)

4,5C

d)

5,4C

116.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

3A

d)

1A

117.

Trong không khí, hai điểm A, B cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích là lực hút hay đẩy?

a)

Lực hút

b)

Lực đẩy

118.

Mắc một tụ điện vào hiệu điện thế 2 V thì điện tích của tụ điện là 2.10^-6 C. Điện dung của tụ điện là

a)

2 μF

b)

1 μF

c)

4 μF

d)

10^6 F

119.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

U = 12 (V)

b)

U = 6 (V)

c)

U = 18 (V)

d)

U = 24 (V)

120.

Trong chân không, ba điểm A, B, C nằm thẳng hàng. Đặt các điện tích Q1 = 5.10^-10 C và Q2 = -6.10^-10 C tại A và B. Vectơ cường độ điện trường do Q2 gây ra tại C cùng chiều với vectơ AB hay ngược chiều?

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

121.

Một hệ tích điện có cấu tạo gồm một ion dương +e và hai ion âm giống nhau q nằm cân bằng. Khoảng cách giữa hai ion âm là

a)

Ba ion nằm trên ba đỉnh của tam giác đều và q = −4e.

b)

Ba ion nằm trên ba đỉnh của tam giác đều và q = −2e.

c)

Ba ion nằm trên đường thẳng, ion dương cách đều hai ion âm và q = −2e.

d)

Ba ion nằm trên đường thẳng, ion dương cách đều hai ion âm và q = −4e.

122.

Lực F tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường luôn

a)

vuông góc với vecto cường độ điện trường E.

b)

cùng phương với vecto cường độ điện trường E.

c)

ngược hướng với vecto cường độ điện trường E.

d)

cùng hướng với vecto cường độ điện trường E.

123.

10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 6.10^(-5) N và 7.10^(-5) N. Giá trị của d là

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

2,5 cm

d)

10 cm

124.

Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2, mạch ngoài có điện trở 20. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

90,9%

b)

90%

c)

98%

d)

99%

125.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện tích

b)

điện dung

c)

hằng số điện môi

d)

điện lượng

126.

Đồ thị hình 2 là đường đặc trưng Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1 và R2. Từ đồ thị cho thấy điều gì?

a)

I tỉ lệ nghịch với U

b)

Điện trở R1 lớn hơn R2

c)

Điện trở R1 = 20Ω

d)

Điện trở R2 = 0.2Ω

127.

Trong điện trường của một điện tích điểm là 19,4.10^-8 J, điện thế tại điểm M là?

a)

2 V

b)

-3 V

c)

3 V

d)

3,2 V

128.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là 4,8.10^-19 J. Điện thế tại điểm M là

a)

2 V

b)

-3 V

c)

3 V

d)

3,2 V

129.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

A. điện lượng.

b)

B. dòng điện.

c)

C. mật độ electron.

d)

D. cường độ dòng điện.

130.

Một hạt mang điện tích dương dịch chuyển từ điểm A sang điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng?

a)

Lực điện trường sinh công âm

b)

Điện thế tại điểm A nhở hơn điện thế tại điểm

c)

Đường sức điện có chiều từ B đến A.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương.

131.

Một nguồn điện có điện trở trong 푟=0,2 Ω được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là U = 12 V. Suất điện động của nguồn là

a)

11 V

b)

12 V

c)

13 V

d)

14 V

132.

Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 6.10^-2 N và 7.10^-5 N. Giá trị của d là

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

2,5 cm

d)

10 cm

133.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện

b)

sợi dây xích truyền các điện tích xuất hiện ở vỏ thùng xuống đất.

c)

sợi dây xích truyền nhiệt dó các tia lửa điện phóng ra xuống đất.

d)

sợi dây xích truyền tia lửa điện xuống đất.