Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHKII. CÁC QUỐC GIA CỔ
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
Sông Hồng.
b)
Phù Nam.
c)
Sa Huỳnh.
d)
Trống đồng.
2.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
3.
Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
săn bắn, hái lượm.
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
thương nghiệp.
d)
thủ công nghiệp.
4.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
Trống đồng Ngọc Lũ.
b)
Tiền đồng Óc Eo.
c)
Phù điêu Khương Mỹ.
d)
Tượng phật Đồng Dương.
5.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
6.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
7.
Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
b)
Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
c)
Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
d)
Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
8.
Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
b)
Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
c)
Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
d)
Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
9.
Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
Văn hoá Óc Eo.
c)
Văn hoá Đông Sơn.
d)
Văn hoá Đồng Nai.
10.
Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.
b)
bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam
11.
Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…
d)
Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam
12.
Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?
a)
Chăm-pa và Phù Nam.
b)
Văn Lang và Phù Nam.
c)
Văn Lang và Chăm-pa.
d)
Văn Lang và Âu Lạc.
13.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Có nhiều mỏ khoáng sản.
c)
Có hệ thống sông ngòi dày đặc.
d)
Đất đai khô cằn, khó canh tác.
14.
Người đứng đầu Nhà nước Văn Lang là
a)
An Dương Vương.
b)
Hùng Vương.
c)
lạc tướng.
d)
lạc hầu.
15.
Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
chăn nuôi gia súc lớn.
c)
đánh bắt thủy hải sản.
d)
chế tác sản phẩm thủ công.
16.
Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
cá.
b)
rau củ.
c)
thịt.
d)
lúa gạo.
17.
Chủ nhân của nền văn minh Văn Lang Âu lạc là ai?
a)
Cộng đồng người Việt cổ
b)
Cộng động các dân tộc thiểu số
c)
Cộng đồng cư dân Chăm Pa cổ
d)
Cộng đồng cư dân Phù Nam cổ
18.
Các dòng sông nào ở Việt Nam góp phần làm nên nền văn minh Văn Lang?
a)
sông Cửu Long, sông Đồng Nai, sông Cả.
b)
sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
c)
sông Hồng, sông Mã, sông Cái.
d)
sông Hồng, sông Cửu Long, sông Cả.
19.
Do đâu cư dân Việt cổ sớm định cư sinh sống ở vên các dòng sông lớn?
a)
Do các dòng sông là điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
Do các dòng sông tạo điều kiện phát triển nông nghiệp lúa nước.
c)
Do các dòng sông lớn bồi đắp phù sa, hình thành các vùng đồng bằng màu mỡ.
d)
Do các dòng sông hình thành nhiều cánh đồng màu mỡ.
20.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc vực chịu ảnh hưởng của
a)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi.
c)
có nhiều lượng mưa, nắng.
d)
khí hậu ôn đới thuận lợi cho việc trồng trọt.
21.
Điều kiện thuận lợi để cư dân Việt cổ trồng trọt, chăn nuôi; bảo đảm nguồn thức ăn đa dạng là gì?
a)
Ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
Lượng ánh sáng mặt trời lớn và lượng mưa quanh năm nhiều.
c)
Có nhiều con sông lớn mang phù sa bồi đắp.
d)
Có nhiều đồng bằng rộng lớn ven sông.
22.
Dựa trên cơ sở nào để cư dân Việt cổ chế tác các loại hình công cụ lao động trong sản xuất và đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày?
a)
Thuật luyện kim sớm ra đời.
b)
Đồ sắt sớm xuất hiện.
c)
Đồ đồng sớm ra đời.
d)
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
23.
Thời văn hóa Đông Sơn, cư dân Việt cổ làm các nghề gì để sinh sống: Nghề nông, săn bắn, chăn nuôi, đánh cá và làm các nghề thủ công.
a)
Nghề nông, săn bắn, chăn nuôi, đánh cá và làm nghề thủ công
b)
Săn bắn và hái lượm kết hợp với trồng trọt.
c)
Nghề nông và nghề thủ công.
d)
Nghề nông và buôn bán với các vùng miền trong khu vực.
24.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuối thời nguyên thủy ở Việt Nam xuất hiện sự phân hóa các tầng lớp xã hội?
a)
Nền kinh tế nông nghiệp sớm ra đời và phát triển.
b)
Nền kinh tế nông nghiệp chuyển từ dùng cuốc sang dùng cày.
c)
Nền kinh tế nông nghiệp sản xuất được nhiều lúa gao
d)
Nền kinh tế làm ra nhiều của cải cho xã hội.
25.
Việc tăng hiệu quả sản xuất, tạo ra nhiều của cải dư thừa đã dẫn đến
a)
sự phân hóa xã hội giữa giàu nghèo.
b)
sự phân hóa xã hội thành giai cấp.
c)
sự phân chia xã hội thành các tầng lớp khác nhau.
d)
sự hình thành giai cấp thống trị và bị trị.
26.
Xã hội bắt đầu có hiện tượng phân hoá giữa giàu và nghèo bắt đầu từ nền văn hóa nào ở nước ta thời nguyên thủy?
a)
Thời văn hóa Đồng Đậu.
b)
Thời văn hóa Đông Sơn
c)
Thời văn hóa Gò Mun.
d)
Thời văn hóa Phùng Nguyên
27.
Thành Cổ Loa dưới thời An Dương Vương thể hiện trình độ phát triển cao của nước Âu Lạc và là
a)
biểu tượng của đất nước Âu Lạc
b)
biểu tượng của nền văn minh Việt cổ
c)
hình ảnh tượng trưng cho sức mạnh của nước Âu Lạc
d)
công trình kiến trúc độc đáo nhất ở Đông Nam Á
28.
Quá trình giao lưu, trao đổi sản phẩm đã hình thành mối liên kết giữa các
a)
cộng đồng cư dân Việt cổ và có tác dụng như thế nào?
b)
Thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế phát triển.
c)
Thúc đẩy sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc.
d)
Thúc đẩy sự ra đời của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
29.
Nước Âu Lạc thời An Dương Vương cho xây dựng thành Cổ Loa nhằm mục đích gì?
a)
Làm hệ thống phòng thủ chống ngoại xâm.
b)
Vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc,
c)
Vừa là hệ thống phòng thủ vừa là nơi bảo vệ nhà vua.
d)
Làm căn cứ phòng thủ đất nước Âu Lạc.
30.
Nội dung nào dưới đây không phải là đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Hoa văn trang trí trên đồ đồng, đồ gốm phản ánh sinh động cuộc sống.
b)
Về trang phục, nam thường đóng khố, nữ mặc áo váy và đều đi chân đất.
c)
Phong tục tập quán có những nét đặc sặc như tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình...
d)
Sùng bái các lực lượng tự nhiên thể hiện qua các nghi thức, như thờ thần Mặt Trời, thần núi, thần sông, thờ cúng tổ tiên, anh hùng, thủ lĩnh,...
31.
Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc phong phú, đặc sắc và phù hợp với
a)
điều kiện tự nhiên của nước ta.
b)
văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
c)
nghề nông nghiệp trồng lúa nước của nước ta.
d)
bản sắc văn hóa dân tộc ta.
32.
Nét đặc sắc của phong tục tập quán của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là gi?
a)
Nghệ thuật điêu khắc, kỹ thuật luyện kim, kỹ thuật làm đồ gốm.
b)
Tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình,...
c)
Biết sử dụng các loại nhạc cụ như trống đồng, chiêng, cồng, chuông
d)
Hoa văn trang trí trên đồ đồng, đồ gốm phản ánh sinh động cuộc sống.
33.
Hiện vật nào tiêu biểu cho tài năng và kĩ thuật chế tác đồ đồng của con người thời kì Văn Lang, Âu Lạc?
a)
Đồ Gốm
b)
Rìu đá Bắc Sơn
c)
Công cụ đá
d)
Trống đồng
34.
Kinh đô nhà nước Văn Lang ở đâu?
a)
Phong Châu (Việt Trì – Phú Thọ)
b)
Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội)
c)
Đình Bảng (Bắc Ninh)
d)
Bắc Sơn (Lạng Lơn)
35.
Quốc gia cổ đại Chăm-pa được hình thành ở đâu?
a)
Trên vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
b)
Trên vùng Đồng bằng sông Cửu Long thuộc vùng đất Nam Bộ ngày nay.
c)
Trên vùng duyên hải miền Bắc và miền Trung ngày nay.
d)
Trên cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay.
36.
Con sông nào đã tạo ra những cánh đồng màu mỡ cho sự định cư và canh tác nông nghiệp của cư dân Chăm-pa?
a)
Sông Hàn (Đà Nẵng).
b)
Sông Thu Bồn (Quảng Nam).
c)
Sông Trà Khúc (Quảng Ngãi).
d)
Sôn Côn (Bình Định).
37.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Trung và Nam Trung bộ.
c)
Khu vực Nam bộ.
d)
Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
38.
Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
văn hóa Đồng Nai.
b)
văn hóa Đông Sơn.
c)
văn hóa Sa Huỳnh.
d)
văn hóa Óc Eo.
39.
Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
Phát triển thương nghiệp.
b)
Nông nghiệp lúa nước.
c)
Săn bắn, hái lượm.
d)
Trồng trọt, chăn nuôi.
40.
Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.
41.
Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
42.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.
c)
Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
43.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
44.
Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
b)
Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
c)
Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
d)
Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
45.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm-pa?
a)
Có nhiều vịnh, cảng biển tốt.
b)
Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi.
c)
Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng.
d)
Có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển.
46.
Văn minh Chăm-pa ra đời trên cơ sở tiếp thu những thành tựu của nền văn minh nào sau đây?
a)
Văn minh Trung Hoa.
b)
Văn minh Ấn Độ.
c)
Văn minh Ai Cập.
d)
Văn minh Lưỡng Hà.
47.
Ai là người có công lập nên nhà nước Chăm-pa?
a)
Thục Phán.
b)
Tượng Lâm.
c)
Khu Liên.
d)
Lâm Ấp.
48.
Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa được sáng tạo trên cơ sở chữ nào?
a)
Chữ Hán.
b)
Chữ Nôm.
c)
Chữ Phạn.
d)
Chữ La-tinh.
49.
Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là
a)
thờ sinh thực khí.
b)
thờ Phật.
c)
thờ Thành Hoàng.
d)
thờ Thánh A-la.
50.
Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?
a)
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
b)
Tháp Mỹ Khánh (Huế).
c)
Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa).
d)
Tháp Cánh Tiên (Bình Định).
51.
Vua của nhà nước Chăm pa thường được đồng nhất với ai?
a)
Một vị thần
b)
Một vị chúa sơn lâm
c)
Một đấng tối cao
d)
Một vị thánh
52.
Bên cạnh nghề trồng lúa, làm nghề thủ công, cư dân Chăm pa còn giỏi nghề gì?
a)
Đánh cá
b)
Chăn nuôi
c)
Xây dựng
d)
Buôn bán
53.
Trang phục chính của người Chăm xưa là một mảnh vải còn được gọi là
a)
ka ma
b)
cha na
c)
ra na
d)
ka na
54.
Người Chăm cư trú trong các ngôi nhà nào?
a)
Nhà trệt
b)
Nhà sàn
c)
Nhà Rông
d)
Nhà tầng
55.
Ngoài tín ngưỡng bản địa, người Chăm đã tiếp thu tôn giáo nào?
a)
Phật giáo
b)
Nho giáo
c)
Công giáo
d)
Đạo giáo
56.
Nghệ thuật điêu khắc đặc sắc của người cư dân Chăm pa cổ thể hiện ở tác phẩm nào dưới đây?
a)
Tượng phật bà quan Âm
b)
Tượng Phật Đồng Dương
c)
Tượng nữ thần Si va
d)
Tượng lực sĩ ném đĩa
57.
Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
Đồng Đậu, Gò Mun.
b)
Sa Huỳnh.
c)
Đông Sơn.
d)
Óc Eo.
58.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
nông nghiệp.
b)
thương nghiệp.
c)
thủ công nghiệp.
d)
chăn nuôi, trồng trọt.
59.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Nam bộ.
c)
Đồng bằng Sông Hồng.
d)
Trung bộ và Nam bộ.
60.
Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
61.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
62.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam
63.
Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.
c)
đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.
d)
bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.
64.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
d)
Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
65.
Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?
a)
Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
b)
Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
c)
Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
d)
Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
66.
Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
b)
kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam
67.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
b)
Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.
c)
Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
d)
Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.
68.
Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.
c)
đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
d)
xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.
69.
Vào khoảng thế kỉ I, địa bàn chủ yếu thuộc vùng đất Nam Bộ ngày nay là của quốc gia nào?
a)
Chăm-pa.
b)
Phù Nam.
c)
Chân Lạp.
d)
Khơ-me.
70.
Từ thế kỉ III đến thế kỉ V, tình hình Phù Nam như thế nào?
a)
Bắt đầu suy yếu, bị Chân Lạp thôn tính.
b)
Bắt đầu mở rộng lãnh thổ, chinh phục các nước lân bang.
c)
Là quốc gia phát triển nhất trong khu vực Đông Nam
71.
Khi thành lập, phạm vi lãnh thổ chủ yếu của vương quốc Phù Nam thuộc vùng nào của Việt Nam ngày nay?
a)
Nam Trung Bộ..
b)
Tây Nguyên.
c)
Tây Nam Bộ
d)
Nam Bộ.
72.
Điều kiện để Vương quốc Phù Nam phát triển nông nghiệp trồng lúa là gì?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc và lượng phù sa bồi đắp hằng năm.
b)
Đồng bằng rộng lớn, khí hậu ôn hòa.
c)
Đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới.
d)
Có nhiều loại ruộng khác nhau trên cùng lãnh thổ.
73.
Văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực nào?
a)
Châu thổ sông Đồng Nai.
b)
Châu thổ sông Thu Bồn.
c)
Châu thổ sông Cửu Long.
d)
Châu thổ sông Sài Gòn.
74.
Với địa hình thấp, nguồn nước dồi dào là một trong các điều kiện thuận lợi để cư dân Phù Nam
a)
phát triển ngành nông nghiệp và đánh bắt hải sản.
b)
canh tác nông nghiệp trồng lúa nước.
c)
buôn bán với các nước khu vực Đông Nam
75.
Vì sao cư dân Phù Nam sớm có điều kiện giao lưu với nền văn minh của nhiều quốc gia, đặc biệt là nền văn minh Ấn Độ?
a)
Vị trí địa lí của Phủ Nam tiếp giáp với biển.
b)
Vị trí địa lí của Phù Nam có nhiều sông chẳng chịt.
c)
Phù Nam có nền văn minh lâu đời.
d)
Cư dân Phù Nam có đông ngôn ngữ với Ấn Độ.
76.
Chủ nhân của văn minh Phù Nam chủ yếu là
a)
cư dân bản địa (người Môn cổ).
b)
cư dân bản địa (người Môn cổ) kết hợp với một bộ phận cư dân đến từ bên ngoài.
c)
cư dân sinh sống ở châu thổ sông Cửu Long.
d)
cư dân Phù Nam kết hợp với cư dân Chân Lạp.
77.
Nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là
a)
lúa, gạo và các loại rau, củ, quả.
b)
các loại thức ăn từ chăn nuôi và đánh bắt hải sản.
c)
cơm nếp, cơm tẻ và rau quả.
d)
Sắn, ngô, khoai
78.
Trang phục tùy theo từng tầng lớp xã hội, đó là một trong các đặc điểm về
a)
đời sống tinh thần của cư dân Phù Nam.
b)
văn hóa lâu đời của cư dân Phù Nam.
c)
sở thích của cư dân Phù Nam.
d)
đời sống vật chất của cư dân Phù Nam.
79.
Cư dân Phù Nam đặc biệt thích đeo trang sức làm bằng
a)
đá quý, vàng, kim cương.
b)
đá tự nhiên, vàng và xương thú.
c)
đá quý, thủy tinh, vàng, bạc.
d)
đá quý, đồng, vàng, bạc.
80.
Cư dân Phù Nam sống chủ yếu trong các căn nhà làm bằng vật liệu gì?
a)
Nhà làm bằng gạch.
b)
Nhà làm bằng gỗ.
c)
Nhà làm bằng đất.
d)
Nhà làm bằng tre, nứa.
81.
Lĩnh vực văn hóa nào của Phù Nam chịu ảnh hưởng nhiều nhất của văn hóa Ấn Độ?
a)
Chữ viết và kiến trúc.
b)
Kiến trúc và Hin-đu giáo.
c)
Chữ viết và Phật giáo.
d)
Chữ viết và tôn giáo.
82.
Kĩ thuật chế tác đồ trang sức, kĩ thuật dệt vải, làm gốm, điêu khắc, kiến trúc của cư dân Phù Nam thể hiện điều gì?
a)
Tư duy thẩm mĩ phát triển khá cao của cư dân Phù Nam.
b)
Trình độ văn minh phát triển của cư dân Phù Nam.
c)
Đời sống tinh thần phong phú của cư dân Phù Nam.
d)
Đời sống vật chất rất phát triển của cư dân Phù Nam.
83.
Cư dân Phù Nam tôn sùng các tôn giáo nào?
a)
Đạo Phật và Thiên Chúa giáo.
b)
Hin-đu giáo và Phật giáo.
c)
Sùng bái các thần linh siêu nhiên.
d)
Các vị thần là Bra-ma, Vis-nu và Si-va.
Reset
