Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHKII. VĂN MINH ĐẠI VIỆT
Total questions: 107
Worksheet time: 2hrs 47mins
Name
Class
Date
1.
Văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển cùng quốc gia Đại Việt trong khoảng thời gian nào?
a)
Từ thế kỉ X đến thế giữa thế kỉ XIX.
b)
Từ thế kỉ XI đến thế giữa thế kỉ XV.
c)
Từ thế kỉ XV đến thế giữa thế kỉ XVII.
d)
Từ thế kỉ XVI đến thế giữa thế kỉ XIX.
2.
Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu là
a)
Thăng Long (Hà Nội).
b)
Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).
c)
Hoa Lư (Ninh Bình).
d)
Tây Đô (Thanh Hóa).
3.
Văn minh Đại Việt còn được gọi là
a)
văn minh sông Hồng.
b)
văn minh Thăng Long.
c)
văn minh Việt cổ.
d)
văn minh nông nghiệp lúa nước.
4.
Văn minh Đại Việt được bảo tồn trong thời gian nào?
a)
Hơn một ngàn năm Bắc thuộc.
b)
Từ thời Lý đến thời nhà Hồ.
c)
Từ thời nhà Trần đến thời Lê sơ.
d)
Từ thời dựng nước đến thời nhà Trần.
5.
Những di sản và truyền thống của văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển trong thời kì nào?
a)
Thời kì nhà Lý, Trần, Hồ.
b)
Thời kì phong kiến độc lập, tự chủ.
c)
Thời kì nhà Trần, Lê sơ.
d)
Thời kì nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn.
6.
Nhân tố quan trọng của việc hình thành và phát triển văn minh Đại Việt là gì?
a)
Nền văn hóa dân tộc phát triển.
b)
Sự giao lưu văn hóa với Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
Sự phát triển của nền kinh tế nông nghiệp.
d)
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
7.
Nội dung nào sau đây gắn với minh minh Đại Việt?
a)
Là những sáng tạo vật chất do cộng đồng các dân tộc sáng tạo ra
b)
Là những sáng tạo về tinh thần của một nhóm người Việt tạo nên
c)
Là những tiến bộ về khoa học kĩ thuật của cư dân nông nghiệp trồng lúa nước
d)
Là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX
8.
Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc bắt đầu từ sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?
a)
Khúc Thừa Dụ dựng quyền tự chủ.
b)
Ngô quyền đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, xưng vương.
c)
Dương Đình Nghệ đánh bại quân Nam Hán lần thứ nhất.
d)
Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La (Thăng Long).
9.
Thời kì nào văn minh Đại Việt thể hiện tính dân tộc rõ nét?
a)
Thời nhà Lý.
b)
Thời Lê sơ.
c)
Thời nhà Trần.
d)
Thời Lý, Trần, Hồ.
10.
Nền văn minh Đại Việt hình thành và phát triển trên cơ sở trực tiếp nào?
a)
Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
b)
Nền văn hóa dân tộc phát triển rực rỡ trên mọi lĩnh vực.
c)
Tiếp thu có chọn lọc nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
d)
Nền văn hóa Phùng Nguyên và Đông Sơn.
11.
Điều kiện thuận lợi để nhân dân ta xây dựng và phát triển một nền văn hóa dân tộc rực rỡ trên mọi lĩnh vực, tạo nên nền văn minh Đại Việt là gì?
a)
Nền kinh tế phát triển toàn diện.
b)
Nền văn hóa phát triển trên mọi lĩnh vực.
c)
Nền độc lập, tự chủ quốc gia tiếp tục được củng cố vững chắc.
d)
Nền văn minh nông nghiệp lúa nước.
12.
Thể chế quân chủ của Đại Việt có những nét tiếp thu theo cách của
a)
Ấn Độ.
b)
Trung Hoa.
c)
Các nước Đông Nam
13.
Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét vào thời gian nào?
a)
Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.
b)
Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV.
c)
Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVII.
d)
Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVIII.
14.
Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV gắn liền với các triều đại phong kiến nào ở Việt Nam?
a)
Các vương triều Lý, Trần, Lê sơ.
b)
Các vương triều Đinh - Tiền Lê, Lý, Trần.
c)
Các vương triều Lý, Trần, Hồ.
d)
Các vương triều Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.
15.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
16.
Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
a)
Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
17.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Triều Tiền Lý.
b)
Triều Ngô.
c)
Triều Lê.
d)
Triều Nguyễn.
18.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Dân chủ chủ nô.
d)
Quân chủ chuyên chế.
19.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
20.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Phố Hiến.
b)
Thanh Hà.
c)
Thăng Long.
d)
Hội An.
21.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
22.
Một trong nhưng đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Lí – Trần là gì?
a)
Tam giáo đồng nguyên
b)
Nho giáo phát triển
c)
Kinh tế bắt đầu có bước phát triển
d)
Nền độc lập được khôi phục hoàn toàn
23.
Sự kiện nào đánh dấu nền độc lập của nước ta được khôi phục hoàn toàn?
a)
Năm 939, Ngô Quyền xưng vương
b)
Năm 981, nhà Tiền Lê được thành lập
c)
Năm 938, chiến thắng Bạch Đằng
d)
Năm 1010, Lí Công Uẩn rời đô
24.
Dưới triều đại nào, kinh tế và văn hóa dân tộc bước đầu phát triển?
a)
Lí, Trần
b)
Hồ, Lê
c)
Đinh, Tiền Lê
d)
Nguyễn
25.
Khi nhà Minh thống trị nước ta, đã thi hành chính sách nào đối với văn minh Đại Việt?
a)
Phát triển
b)
Hòa hợp với văn minh Trung Hoa
c)
Hòa hợp với các nền văn minh trên thế giới
d)
Hủy diệt
26.
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
27.
Nội dung nào sau đây là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt thời Mạc?
a)
Khuyến khích phát triển kinh tế công thương nghiệp
b)
Khuyến khích phát triển kinh tế thủ công nghiệp
c)
Đầu tư phát triển nông nghiệp
d)
Kinh tế hướng ngoại
28.
Thời kì nào văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng dân gian hóa và bước đầu tiếp xúc với văn minh phương Tây?
a)
Thời Lê sơ
b)
Thời Đinh
c)
Thời Lí
d)
Thời Lê trung hưng
29.
Thời kì nào Đại Việt trở thành một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á?
a)
Thời Mạc
b)
Thời Tiền Lê
c)
Thời Nguyễn
d)
Thời Lê sơ
30.
Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở nào?
a)
Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ
b)
Ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa
c)
Độc tôn Nho học
d)
Sùng bái đạo Phật
31.
Triều đại nào đã xóa bỏ tình trạng đất nước bị chia cắt, tạo nền tảng cho sự thống nhất quốc gia?
a)
Nhà Mạc
b)
Lê sơ
c)
Tây Sơn
d)
Nhà Nguyễn
32.
Nét nổi bật của văn minh Đại Việt thời Nguyễn là gì?
a)
Tam giáo đồng nguyên
b)
Văn hóa dân gian phát triển
c)
Tính thống nhất
d)
Tính phân hóa
33.
Vì sao văn minh Đại Việt được gọi là văn minh Thăng Long?
a)
Nhà Lí đổi tên kinh đô là Thăng Long
b)
Nhà Lí dời đô về Thăng Long
c)
Kinh đô nước Đại Việt gắn liền với kinh thành Thăng Long
d)
Đại Việt có nghĩa là Thăng Long
34.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
35.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Triều Tiền Lý.
b)
Triều Ngô.
c)
Triều Lê.
d)
Triều Nguyễn.
36.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Dân chủ chủ nô.
d)
Quân chủ chuyên chế.
37.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
38.
Các vương triều: Đinh – Tiền Lê đã tiếp thu mô hình thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền của nước nào?
a)
Cam pu chia
b)
Lào
c)
Thái Lan
d)
Trung Quốc
39.
Vị vua nào dưới triều Lê sơ, tiến hành cải cách đem lại những thay đổi lớn về tổ chức bộ máy nhà nước?
a)
Lê Thánh Tông
b)
Lê Thái Tổ
c)
Lê Nhân Tông
d)
Lê Dụ Tông
40.
Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc trưng về thiết chế tập quyền dưới thời Lý – Trần?
a)
Quan liêu
b)
Thân dân
c)
Chuyên chế
d)
Bóc lột
41.
Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc trưng về thiết chế tập quyền từ thời Lê về sau?
a)
Quan liêu, hách dịch
b)
Coi dân như con
c)
Chuyên chế, cửa quyền
d)
Quan liêu, chuyên chế
42.
Bộ luật nào dưới đây được coi là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta? Ra đời dưới thời nào?
a)
Hình thư. Thời Lý
b)
Hình luật. Thời Trần
c)
Quốc triều hình luật. Thời Lê
d)
Hoàng Việt luật lệ. Thời Nguyễn
43.
Bộ Quốc triều hình luật còn có tên gọi khác là gì?
a)
Luật Hồng Đức
b)
Luật Tam Bảo
c)
Luật Gia Long
d)
Luật Thái Đức
44.
Bộ Hoàng Việt luật lệ được ban hành dưới thời vua nào của triều Nguyễn?
a)
Nguyễn Ánh
b)
Minh Mạng
c)
Thiệu Trị
d)
Tự Đức
45.
Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt?
a)
Nông nghiệp dùng cuốc chuyển sang dùng cày
b)
Biểu diễn nghệ thuật dân gian ngày càng phát triển
c)
Nông nghiệp lúa nước và văn hóa làng xã
d)
Nghề đúc đồng ngày càng phát triển
46.
Các triều đại phong kiến nước ta đặc biệt chú trọng phát triển ngành kinh tế nào?
a)
Thủ công nghiệp
b)
Thương nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Luyện kim
47.
Các hoàng đế thường thực hiện nghi lễ nào vào mùa xuân để khuyến khích nghề nông phát triển?
a)
Xướng ca
b)
Tịch điền
c)
Cầu may
d)
Xuống đồng
48.
Nghi lễ Tịch điền sớm nhất diễn ra theo sử sách ghi chép do vị vua nào thực hiện?
a)
Đinh Tiên Hoàng
b)
Lê Hoàn
c)
Lý Công Uẩn
d)
Trần Cảnh
49.
Năm 987, vua Lê Hoàn thực hiện lễ Tịch điền tại đâu?
a)
Phong Châu (Việt Trì – Phú Thọ)
b)
Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội)
c)
Thăng Long (Hà Nội)
d)
Núi Đọi (Duy Tiên – Hà Nam)
50.
Nội dung nào dưới đây không phải là chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến?
a)
Nhà nước thành lập cơ quan chuyên trách đê điều
b)
Triều đình có quy định cấm giết trâu, bò
c)
Công cuộc khai hoang mở rộng diệt tích canh tác được tiến hành thường xuyên
d)
Thành lập cơ quan chuyên trách thu thuế
51.
Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được các triều đại phong kiến nước ta tiến hành như thế nào?
a)
Theo năm
b)
Theo quý
c)
Theo địa phương
d)
Thường xuyên
52.
Thời kì này các nghề thủ công nước ta phát triển, nổi bật nhất là các nghề nào?
a)
Dệt, gốm sứ, luyện kim
b)
Đúc đồng, rèn sắt
c)
Làm đồ trang sức
d)
Chạm, khắc
53.
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi gì?
a)
Cục bách tác.
b)
Quốc sử quán.
c)
Quốc tử giám.
d)
Hàn lâm viện.
54.
Các xưởng thủ công của nhà nước chuyên sản xuất các mặt hàng phục vụ ai?
a)
Nhân dân
b)
Quan lại
c)
Vua, hoàng hậu
d)
Triều đình
55.
Trong các làng xã, bên cạnh nghề chính là nông nghiệp, người dân còn có nghề gì?
a)
Chăn nuôi
b)
Trồng trọt
c)
Buôn bán
d)
Thủ công
56.
Bắt đầu từ thời nào, các triều đại phong kiến nước ta đều cho đúc các loại tiền kim loại riêng?
a)
Tiền Lê
b)
Lý
c)
Lê sơ
d)
Nguyễn
57.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Phố Hiến.
b)
Thanh Hà.
c)
Thăng Long.
d)
Hội An.
58.
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
59.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
60.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
b)
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
61.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
62.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
c)
Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
d)
Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
63.
Điểm chung của tổ chức bộ máy nhà nước Đại Việt là gì?
a)
Không ngừng phát triển qua các thời kì lịch sử
b)
Không ngừng được củng cố, hoàn thiện từ trung ương đến địa phương
c)
là bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế
d)
Là bộ máy nhà nước có luật pháp và quân đội riêng
64.
Kinh đô Thăng Long với 36 phố phường trở thành trung tâm buôn bán sầm uất dưới thời nào?
a)
Lý, Trần, Hồ
b)
Lý, Trần, Lê sơ
c)
Lý, Trần, Lê sơ, Nguyễn
d)
Phong kiến Việt Nam từ thế kỉ XI đến thế kỉ XIX
65.
Trong các triều đại phong kiến Việt Nam, ngành kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
a)
Thủ công nghiệp
b)
Nông nghiệp
c)
Thương nghiệp
d)
Lâm nghiệp
66.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
67.
Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
a)
Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
68.
Nho giáo ra đời ở Trung Hoa, du nhập vào nước ta thời kì nào?
a)
Thời Bắc thuộc.
b)
Thời nhà Lý.
c)
Thời nhà Trần.
d)
Thời nhà Lê sơ.
69.
Sự kiện nào chứng tỏ nhà Lý chính thức thừa nhận Nho giáo?
a)
Cho xây dựng Quốc Tử Giám.
b)
Cho xây dựng Văn Miếu.
c)
Cho ghi danh tiến sĩ vào bia Văn Miếu.
d)
Giáo dục theo tư tưởng Nho giáo.
70.
Nho giáo trở thành tư tưởng chính thống của giai cấp thống trị ở nước ta thời kì nào?
a)
Thời nhà Lý.
b)
Thời nhà Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời nhà Nguyễn.
71.
Từ đầu Công nguyên, Phật giáo từ nước nào truyền vào nước ta?
a)
Từ Trung Quốc.
b)
Từ Ấn Độ.
c)
Từ Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
Từ các nước Đông Nam
72.
Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào?
a)
Thời Đinh - Tiền Lê.
b)
Thời nhà Nguyễn.
c)
Thời Lý - Trần.
d)
Thời Lê sơ.
73.
Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ, giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá gắn liền với các vương triều nào ở nước ta?
a)
Gắn liền với vương triều Lý, Trần, Lê sơ.
b)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Lê Trung hưng, các chúa Nguyễn.
c)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng.
d)
Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, nhà Nguyễn.
74.
Nho giáo được du nhập vào Việt Nam từ thời kì nào?
a)
Thời Lý
b)
Thời Trần
c)
Thời Lê
d)
Thời Bắc thuộc
75.
Nhà Lê sơ thực hiện chính sách độc tôn đối với tôn giáo nào?
a)
Nho giáo
b)
Đạo giáo
c)
Phật giáo
d)
Thiên chúa giáo
76.
Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ dưới triều đại nào
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Hồ
d)
Nhà Lê sơ
77.
Phật giáo du nhập vào nước ta từ vào khoảng thời gian nào?
a)
Sau Công nguyên
b)
Đầu công nguyên
c)
Thời Văn Lang – Âu Lạc
d)
Thời Bắc thuộc
78.
Trung tâm nổi tiếng của Phật giáo ở nước ta là
a)
chùa Búp Tháp – Bắc Ninh
b)
chùa dâu – Bắc Ninh
c)
chùa Vĩnh Nghiêm – Bắc Giang
d)
chùa Tây Phương – Hà Tây
79.
Khi ảnh hưởng vào nước ta, Phật giáo phát triển như thế nào?
a)
Hòa quyện với tín ngưỡng bản địa
b)
Phát triển độc lập
c)
Chưa được nhiều người tin theo
d)
Chỉ giai cấp thống trị đón nhận
80.
Phật giáo ảnh hưởng vào nước ta và phát triển mạnh mẽ ở đâu?
a)
Trong cung đình và đời sống dân gian
b)
Trong chùa
c)
Trong cung đình
d)
Trong nhân dân
81.
Điền từ còn thiếu trong câu sau “………, Phật giáo không còn giữ vị trí như thời Lý – Trần, nhưng vẫn có ảnh hưởng sâu rộng trong đời sống dân gian”
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Hồ
d)
Nhà Lê sơ
82.
Phật giáo được hưng thịnh trở lại từ thời kì nào?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Mạc
d)
Nhà Nguyễn
83.
Triều đại nào mở khoa thi Tam giáo?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Nguyễn
d)
Nhà Lê sơ
84.
Vị vua nào đã trở thành vị tổ sáng lập ra dòng thiền Trúc Lâm?
a)
Trần Nhân Tông
b)
Lý Thánh Tông
c)
Lê Thánh Tông
d)
Nguyễn Ánh
85.
Công giáo được du nhập vào nước ta từ thời kì nào?
a)
Thế kỉ XV
b)
Thế Kỉ XVI
c)
Thế kỉ XVII
d)
Thế kỉ XVIII
86.
Giáo sĩ phương Tây đã đến nơi nào để truyền đạo đầu tiên ở Việt Nam?
a)
Nam Định
b)
Thanh Hóa
c)
Nghệ An
d)
Hải Phòng
87.
Nho giáo phát triển gắn liền với hoạt động học tập, thi cử từ thời kì nào của Đại Việt?
a)
Lý, Trần
b)
Lý, Trần, Hồ
c)
Lê sơ
d)
Nhà Nguyễn
88.
Nho giáo có nguồn gốc từ đâu?
a)
Trung Quốc
b)
Ấn Độ
c)
Hy Lạp
d)
La Mã
89.
Ai là người sáng lập ra Đạo giáo?
a)
Khổng Tử
b)
Mạnh Tử
c)
Lão Tử
d)
Đổng Trọng Thư
90.
Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta dưới thời phong kiến gắn liền với
a)
Đạo giáo
b)
Phật giáo
c)
Nho giáo
d)
Thiên chúa giáo
91.
Nền giáo dục khoa cử Đại Việt được khởi xướng từ vương triều nào?
a)
Lý
b)
Đinh
c)
Ngô
d)
Trần
92.
Từ năm 1442, nhà Lê sơ tổ chức lễ xướng danh vinh quy bái tổ. Sự kiện trên thể hiện vương triều Lê sơ rất coi trọng
a)
phát triển kinh tế thủ công nghiệp
b)
khuyến khích giáo dục và khoa cử
c)
tăng cường sức mạnh chính quyền
d)
phát triển khoa học kĩ thuật hiện đại
93.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?
a)
Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước
b)
Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển
c)
Thúc đẩy sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện đại
d)
Tăng cường vai trò của triều đình trung ương
94.
Cuối thế kỉ XV, vua Lê Thánh Tông đã có biện pháp nào sau đây nhằm thúc đẩy sự phát triển của giáo dục khoa cử của đất nước?
a)
Khắc tên các tiến sĩ vào bia đá
b)
Ban hành chiếu khuyến học
c)
Khuyến khích sử dụng chữ Nôm
d)
Mở khoa thi hương đầu tiên
95.
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
96.
Văn Miếu được xây dựng dưới thời vua nào của Triều Lý?
a)
Lý Nhân Tông
b)
Lý Cao Tông
c)
Lý Thánh Tông
d)
Lý Anh Tông
97.
Quốc tử Giám được lập ra nhằm mục đích gì?
a)
Thờ Khổng Tử
b)
Thờ các vị tiến sĩ
c)
Làm trường học Nho giáo cao cấp của triều đình
d)
Vinh danh những người đỗ đạt trong các kì thi
98.
Nhà Lê sơ thực hiện chính sách độc tôn đối với tôn giáo nào?
a)
Nho giáo
b)
Đạo giáo
c)
Phật giáo
d)
Thiên chúa giáo
99.
Nền giáo dục khoa cử nước ta được bắt đầu triển khai từ thời kì nào?
a)
Nhà Trần
b)
Nhà Hồ
c)
Nhà Lê sơ
d)
Nhà Lý
100.
Nội dung nào sau đây là một trong những chính sách phát triển giáo dục dưới triều đại nhà Lê sơ?
a)
Tổ chức thi cử đều đặn
b)
Tổ chức lễ xướng danh vinh quy bái tổ
c)
Tổ chức khoa thi đầu tiên tại kinh thành
d)
Đặt ra chức quan Đốc học để chuyên trách việc giáo dục khoa cử
101.
Việc lập bia tiến sĩ ở Văn Miếu được thực hiện từ triều đại nào của nước ta?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Lê sơ
d)
Nhà Nguyễn
102.
Thời kì Lê Sơ những đối tượng nào trong xã hội không được phép đi học, đi thi?
a)
Hoàng tử, công chúa
b)
Những người phạm tội và làm nghề ca hát
c)
Những người nghèo khổ
d)
Địa chủ, nông dân
103.
Chiếu khuyến học được ban hành dưới triều đại nào của nước ta?
a)
Nhà Nguyễn
b)
Nhà Đinh
c)
Nhà Mạc
d)
Nhà Tây Sơn
104.
Trên cơ sở tiếp thu chữ nào, người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm để ghi lại tiếng nói của dân tộc?
a)
Chữ Phạn
b)
Chữ Hán
c)
Chữ Nho
d)
Chữ Latinh
105.
Từ thế kỉ XIII, chữ viết nào được người Việt sáng tạo ra và được sử dụng rộng rãi?
a)
Chữ Hán
b)
Chữ Nôm
c)
Chữ Latinh
d)
Chữ Quốc ngữ
106.
Tranh dân gian thời Đại Việt gồm các loại nào sau đây?
a)
Tranh thủy mặc và tranh sơn mài
b)
Tranh sơn dầu và tranh khắc gỗ
c)
Tranh lụa và tranh 3D
d)
Tranh thờ và tranh chơi Tết
107.
Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt là
a)
thành nhà Hồ
b)
Thánh địa Mỹ Sơn
c)
Thành Cổ Loa
d)
dinh Độc lập
Reset
