Worksheetsti tin
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Câu 19. Theo hình minh họa dưới đây:
Việc nhấn và giữ nút trái chuột tại biểu tượng bên trái URL trên thanh địa chỉ rồi kéo vào nút hình “ngôi nhà” là để ?
A. Ghi vào danh sách những trang web ưa thích
B. Thiết lập trang chủ cho trình duyệt
C. Tải lại nội dung trang web này (làm mới nội dung trang web)
D. Xóa lịch sử duyệt web của trình duyệt
Câu 18. Thuật ngữ "Upload” có nghĩa là gì trong tin học?
A. Trực tuyến
B. Tải xuống
C. Xem online
D. Tải lên
Câu 17. Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính như thế nào?
A. Cùng một hệ điều hành
B. Cùng một hệ điều hành và ở gần nhau
C. Ở gần nhau
D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn
Câu 16. Ứng dụng phổ biến của VoIP là ?
A. Thoại qua Internet
B. Truyền hình ảnh qua Internet
C. Truyền Avatar qua Internet
D. Truyền văn bản qua Internet
Câu 15. Diễn đàn (forum) là gì?
A. Là một tổ chức về sáng tạo nghệ thuật
B. Là tổ chức về công nghệ thông tin
C. Là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận
D. Là tổ chức về khoa học công nghệ
Câu 14. Theo hình minh họa:
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Biểu tượng mũi tên () tại tệp đính kèm cho phép download tệp.
B. Biểu tượng tam giác () tại tệp đính kèm cho phép lưu vào Drive.
C. Biểu tượng cái bút () tại tệp đính kèm cho phép chỉnh sửa tài liệu.
D. Cả 3 phương án còn lại trong câu hỏi này đều đúng.
Câu 13. Trình duyệt nào sau đây được phát triển bởi Apple?
A. Chrome
B. CocCoc
C. Mozilla firefox
D. Safari
Câu 12. Theo hình minh họa:
Để tìm tất cả thư đã gửi đi tới một địa chỉ nào đó, thực hiện thao tác nào dưới đây ?
A. Nhập địa chỉ vào mục To --> nhấn nút Search Mail
B. Nhập địa chỉ vào mục From --> nhấn nút Search Mail.
C. Nhập địa chỉ vào mục Subject --> nhấn nút có biểu tượng “kính lúp”.
D. Nhập địa chỉ vào mục Doesn’t have --> nhấn nút có biểu tượng “kính lúp”.
Câu 11. Trong các phương án liệt kê dưới đây, đâu không phải là tên của một trình duyệt web ?
A. Safari
B. Mozilla
C. Torch
D. Opera
Câu 10. Trong hệ thống Mail của Google, để khôi phục thư đã xóa, vào Trash, nhấn phải chuột tại thư muốn khôi phục, tiếp theo chọn chức năng nào dưới đây ?
A. Move to inbox
B. Mark as read
C. Delete forever
D. Chọn Move to inbox và Mark as read đều đúng.
Câu 9. Trong trình duyệt Google Chrome, việc thực hiện các thao tác: vào ⁞ ở cuối thanh địa chỉ --> Settings --> On Startup --> Set pages --> nhập URL --> OK là để ?
A. Ghi vào danh sách những trang web ưa thích
B. Tải lại nội dung trang web này (làm mới nội dung trang web)
C. Thiết lập trang chủ cho trình duyệt
D. Xóa lịch sử duyệt web của trình duyệt
Câu 8. Cáp mạng nối giữa máy vi tính với Hub hoặc Switch cần bấm dây (hình ảnh minh họa hai đầu J45 chuẩn A và B)?
A. Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau
B. Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6
C. Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA T568-B
D. Cả ba phương án còn lại đều sai
Câu 7. Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?
A. Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh
B. Chia sẻ tài nguyên (máy in, máy quét,...)
C. Kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau
D. Kết nối bằng viễn thông và vệ tinh, kết nối máy tính cho các khu vực địa lý cách xa nhau
Câu 6.Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, lợi ích chủ yếu của "nhắn tin tức thời" là?
A. Truyền thông điệp thời gian thực.
B. Nhận biết được người trao đổi với mình đang trực tuyến hay không.
C. Cả 3 phương án còn lại trong câu hỏi này đều đúng
D. Chi phí thấp
Câu 5. Giao thức để truyền các tập tin trên mạng internet giữa các máy tính với nhau là ?
A. SMTP
B. FTP
C. HTTP
D. SNMP
Câu 4. Dịch vụ công trực tuyến là gì?
A. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng
B. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trong mạng nội bộ của đơn vị
C. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho doanh nghiệp trên môi trường mạng
D. Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho công dân trên môi trường mạng
Câu 3. Xem các trang web đã đánh dấu trong trình duyệt web tại đâu?
A. Mục Bookmark
B. Mục Favourite
C. Mục All Windows
D. Mục History
Câu 2. Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao tác?
A. Favorites/Add to Favorites
B. Edit/Favorites
C. View/Favorites
D. File/Save to Favorites
Câu 1. Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer
A. Ctrl + H
B. Ctrl + L
C. Ctrl + P
D. Ctrl + M
Câu 17. Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
A. Thanh địa chỉ của trình duyệt
B. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
C. Thanh liên kết của trình duyệt
D. Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 16. Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
A. Trình duyệt Web
B. Bộ duyệt Web
C. Chương trình xem Web
D. Phần mềm xem Web
Câu 15. Opera là gì?
A. Trình duyệt web
B. 1 chuẩn mạng cục bộ
C. Bộ giao thức
D. Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 14. Google Chrome là gì?
A. Trình duyệt web
B. 1 chuẩn mạng cục bộ
C. Bộ giao thức
D. Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 13. Mozilla Firefox là gì?
A. Trình duyệt web
B. 1 chuẩn mạng cục bộ
C. Bộ giao thức
D. Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 12. Internet Explorer là gì?
A. Trình duyệt web
B. 1 chuẩn mạng cục bộ
C. Bộ giao thức
D. Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
Câu 11. Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?
A. Website
B. Trình duyệt Web
C. Tên miền .net
D. 48 Webserver
Câu 10. "Link" trên trang web có nghĩa là?
A. Liên kết đến 1 liên kết khác
B. Liên kết đến 1 trang web khác
C. Liên kết
D. Tất cả đều đúng
Câu 9. Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
A. Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
B. Là trang văn bản thông thường
C. Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
D. Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 8. Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có
A. Địa chỉ IP
B. Địa chỉ nhà
C. Mã sản phẩm
D. GPS
Câu 7. Trong số các phần mềm sau, phần mềm nào không phải trình duyệt Website ?
A. Internet Explorer
B. Mozilla Firefox
C. Netscape Navigator
D. Windows Explorer
Câu 6. Máy chủ … là máy tính mà trên đó cài đặt phần mềm phục vụ Website?
A. Website server
B. Server Website
C. Server
D. Work Station
Câu 5. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB. cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này?
A. 5
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 4. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A. World Wide Web
B. World Win Web
C. World Wired Web
D. Windows Wide Website
Câu 3. Hãy chỉ ra tên một trình duyệt web.
A. Safari
B. Mac OS
C. Unix OS
D. Linux Fedora
Câu 2. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?
A. Dấu “@”
B. Dấu “.”
C. Dấu “#”
D. Dấu “,”
Câu 1. URL là địa chỉ của một tài nguyên (có thể là một website, một trang web, một hình ảnh…) trên Internet, được viết tắt bởi?
A. Unique Resort Lataguri
B. Unix Redirect Log
C. Unix Redirect Log
D. Uniform ReSource Locator
Câu 18.Trong PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn âm thanh vào Slide, dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây.
A. Insert \ Media \ Audio
B. View\ Media \ Audio
C. Design\ Media \ Audio
D. Home\ Media \ Audio
Câu 17.Trong PowerPoint 2010, muốn tạo một sơ đồ tổ chức dùng lệnh hay thao tác nào sau đây.
A. Insert /Picture Organization Chart
B. Design/SmartArt
C. Insert/SmartArt
D. View/ Picture Organization Chart
Câu 16. Trong Powerpoint 2010, để vẽ đồ thị trong Slide người dùng chọn thao tác nào?
A. Home/ Chart
B. Insert/ Chart
C. View/ Chart
D. Design/ Chart
Câu 15.Trong Powerpoint, để tạo thêm một Slide, nhấn tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + N
B. Ctrl + M
C. Ctrl + Enter
D. Ctrl + S
Câu 14.Trong PowerPoint, chức năng Animations/ Timing/ Delay được dùng để làm gì?
A. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
B. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
D. Thiết lập thời gian chờ cho mỗi slide
Câu 13.Trong PowerPoint, chế độ trình chiếu Slide Show View sử dụng như thế nào?
A. Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.
B. Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
C
C. Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
D. Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh.
Câu 12.Trong PowerPoint, chế độ hiển thị Slide Sorter View có tác dụng thế nào?
A. Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.
B. Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
C. Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
D. Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh
Câu 11.Trong PowerPoint,chế độ hiển thị Outline pane có tác dụng như thế nào?
A. Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh.
B. Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tổ chức văn bản một cách nhanh chóng.
C. Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản (dàn bài).
D. Hiển thị bài trình diễn dưới dạng Slide Master.
Câu 10. Trong Microsoft PowerPoint có chế độ hiển thị nào sau đây?
A. Normal View
B. Custom view
C. Slide show view
D. Outline View
Câu 9. Trong Microsoft PowerPoint, chế độ hiển thị nào không cho phép chèn hình ảnh vào Slide trong bài thuyết trình?
A. Normal
B. Slide Sorter
C. Outline View
D. Cả 3 phương án còn lại đều sai
Câu 8.Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ.
A. Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)
B. Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)
C. Sử dụng một trình diễn dựa trên một trình diễn có sẵn
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7. Để mở chương trình Powerpoint, thực hiện thao tác nào?
A. Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint
B. Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint
C. Nhấn chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint
D. Start \ All Program \ Tools \ Microsoft Powerpoint
Câu 6. Phần mềm PowerPoint có thể làm những gì?
A. Tạo các bài trình diễn trên màn hình
B. In các overhead màu hoặc trắng đen
C. Tạo các handout cho khách dự hội thảo
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5. Microsoft PowerPoint 2003 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin có phần mở rộng nào sau đây?
A. ppt
B. pptx
C. pptm
D. pts
Câu 4. Trong Microsoft PowerPoint 2010 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin có phần mở rộng nào sau đây?
A. pps
B. pptx
C. pptm
D. pts
Câu 3. Trong Microsoft PowerPoint , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Ctrl + F để gọi hộp thoại Font
B. Nhấn F5 để trình ch
B. Nhấn F5 để trình chiếu từ Slide đầu tiên
C. Nhấn Shift + F5 trình chiếu từ Slide hiện tại
D. Nhấn ESC để thoát trình chiếu về giao diện soạn thảo
Câu 2.Trong với PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, thực hiện thao tác nào?
A. Chọn tab Home - New Slide
B. Chọn tab Insert - New Slide
C. Chọn tab View - New Slide
D. Chọn tab Design - New Slide
Câu 1. Trong Microsoft PowerPoint, muốn thiết đặt để khi trình chiếu không có bất kỳ hiệu ứng nào, cần chọn biểu tượng nào được khoanh đỏ trên hình ảnh?
A. From Beginning
B. From Current Slide
C. Custom Slide Show
D. Set Up Slide Show
Câu 17. Biểu tượng được khoanh đỏ trên hình minh họa có chức năng nào sau đây ?
A. Thiết đặt khoảng cách giữa các ký tự
B. Sắp xếp các ký vần anphabe từ V tới A
C. Sắp xếp các ký tự theo vần anphabe từ A tới V
D. Thiết đặt độ giãn dòng
Câu 16. Trong PowerPoint 2010, muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, thực hiện thao tác nào?
A. Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
B. Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
C. Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
D. Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Câu 15. Trong PowerPoint 2010, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này sẽ nhấn chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?
A. Nút Save
B. Nút Don’t Save
C. Nút Cancel
D. Nút Close
Câu 14. Trong PowerPoint 2010, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl + X
B. Ctrl + Z
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
Câu 13. Trong PowerPoint 2010, muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải thực hiện thao tác nào?
A. Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
B. Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.
C. Chọn Tab Home -> Delete
D. Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide.
Câu 12. Trong Microsoft PowerPoint, muốn thiết đặt để khi trình chiếu đến Slide cuối cùng sẽ tự động lặp lại Slide đầu tiên, cần chọn biểu tượng nào được khoanh đỏ trên hình ảnh?
A. Custom Slide Show
B. Set Up Slide Show
C. From Current Slide
D. From Beginning
Câu 11. Trong PowerPoint 2010, để tạo một slide giống hệt như slide được chọn mà không phải thiết kế lại, người sử dụng thực hiện thao tác nào?
A. Chọn tab Home -> New Slide ->Duplicate Selected Slide
B. Chọn tab Home -> New Slide
C. Chọn tab Home -> New Slide -> Duplicate Slide
D. Chọn tab Home -> Duplicate Selected Slide
Câu 10. Trong PowerPoint 2010, trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn tab Home -> New Slide là để?
A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
D. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Câu 9. Trong PowerPoint 2010, thao tác chọn File -> Open là để?
A. Mở một presentation đã có trên đĩa
B. Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
C. Lưu lại presentation đang thiết kế
D. Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
Câu 8. Trong PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl + X
B. Ctrl + Z
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
Câu 7. Trong PowerPoint 2010,để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, có thể
A. File -> Save
B. File -> Save As
C. File -> Save hoặc File -> Save As đều được
D. File -> Close
Câu 6. Trong PowerPoint 2010, để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), phải thực hiện thao tác nào?
A. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và
Ctrl + B
B. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B. Ctrl + U và Ctrl + I
C. Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
D. Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Câu 5. Trong PowerPoint 2010, muốn mở một tập tin được lưu trong máy tính,thực hiện thao tác:
A. File-> Open
B. File -> New
C. File -> Save
D. File -> Save As
Câu 4. Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn nhấn phím
A. Tab
B. Esc
C. Home
D. End
Câu 3. Trong PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
B. Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.
C. Nhấn phím Delete.
D. Chọn tab Home -> Cut.
Câu 2. Trong PowerPoint 2010, thao tác chọn File -> Close dùng để
A. Lưu tập tin hiện tại
B. Mở một tập tin nào đó
C. Đóng tập tin hiện tại
D. Thoát khỏi Powerpoint
Câu 1. Trong PowerPoint 2010,sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, thao tác nào sau đây không dùng để trình chiếu bài trình diễn đó?
A. Chọn Slide Show -> Custom Slide Show
B. Chọn Slide Show ->From Curent Slide
C. Chọn Slide Show -> From Beginning
D. Nhấn phím F5
Câu 16. Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15 là:
A. Max C12:C15
B. Max(C12:C15)
C. Max(C12,C15)
D. Max(C12;C15)
Câu 15. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:
A). #VALUE!
B). 2
C). 10
D). 50
Câu 14. Trong phần mềm MS Excel 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?
A. Shift+Home
B. Alt+Home
C. Ctrl+Home
D.Shift+Ctrl+Home
Câu 13. Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
c
D. Tập hợp rỗng
Câu 12.Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồi nhấn Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng
Câu 11. Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 soạn thảo công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
A. 0
B. 5
C. #VALUE!
D. #DIV/0!
Câu 10. Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3 chứa chuỗi “A150”, công thức =IF(LEFT(A3,1)=”A”,100,150) có kết quả trả về là:
A.A
B. 50
C. 150
D. 100
Câu 9. Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3, A4, A5, A6 chứa các số 3, 4, 5, 6 công thức =IF(SUM(A3:A6)>18,10,15) có kết quả trả về là:
A. 18
B. 10
C.15
D. #VALUE!
Câu 8. Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3 chứa số 150, công thức =IF(A3>0,10,15) có kết quả trả về là:
A.10
B. 15
C.150
D. 0
Câu 7. Trong phần mềm MS Excel 2010, để chọn kiểu chữ nghiêng, sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + I
B. Ctrl + B
C. Ctrl + U
D. Ctrl + A
