wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 5

Total questions: 41

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 40 phút. Quãng đường AB dài 70km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?

a)

60 km/giờ

b)

50 km/giờ

c)

70 km/giờ

d)

không có đáp án

2.

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ 10 phút và đến tỉnh B lúc 8 giờ 25 phút. Giữa đường ô tô nghỉ 15 phút. Ô tô đi với vận tốc 54,5km/giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

a)

180 km

b)

190 km

c)

109 km

d)

108 km

3.

Bán kính của một bánh xe hình tròn là 8,4cm. Chu vi của bánh xe đó là :

a)

26,376 cm

b)

52, 752 cm 

c)

55,3896 cm

d)

26,367 cm

4.

Hình lập phương có diện tích xung quanh là 144 m2 vậy diện tích toàn phần là:

a)

116 m2

b)

216 m2 

c)

125 m2

d)

96 m2

5.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé bằng số bé nhất có 2 chữ số, đáy lớn bằng 3/2 đáy bé, chiều cao bằng ½  đáy bé. Tính diện tích hình thang, biết 10 m2 thu hoạch được 12 kg rau. Hỏi cả thửa ruộng đó thu được bao nhiêu kg rau?

(a)  

6.

Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiều cao 2,5cm là :

a)

20 cm3  

b)

24 cm3

c)

25 cm3

d)

30 cm3

7.

Số thập phân gồm 52 đơn vị, 7 phần trăm, 9 phần nghìn được viết là:

a)

52,790

b)

52,079

c)

55,097

d)

52,709

8.

Em học ở trường từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ kém 10 phút, thời gian học ở trường của em là:

a)
3 giờ 30 phút
b)
3 giờ 10 phút
c)
4 giờ
d)
3 giờ 20 phút
9.

Lớp 5a2 có 12 học sinh nam, chiếm 40% số học sinh cả lớp. tính số học sinh lớp đó là:

a)

30

b)

32

c)

35

d)

40

10.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 50mm, chiều cao 8cm là:

a)

400cm3

b)

480cm3

c)

240cm3

d)

2400cm3

11.

 điền số thích hợp vào chỗ chấm 245 m3 7 dm3 = .......................m3

a)
245.7
b)
245.07
c)
245.007
d)
245.0077
12.

Một ô tô chạy với vận tốc 25km/giờ. Một ô tô đi từ A đến B hết 3 giờ. Hỏi cũng quãng đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

50

b)
30
c)
20
d)
15
13.

84,5 : 3,25

a)
26
b)
32
c)
15
d)
40
14.

12,8 x 45 - 203,79

a)

678,90

b)

372,21

c)

432,10

d)

565,21

15.

Một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật làm bằng gỗ (không có nắp đậy) có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm và chiều cao 9cm. Tính diện tích gỗ dùng để làm cái hộp đó.

(a)  

16.

Giá trị của chữ số 9 trong số 35,098 là:

a)

      Chín chục                  

b)

Chín trăm 

c)

   Chín phần mười  

d)

Chín phần trăm

17.

Số lớn nhất trong các số: 4,74;  7,04;  7,4;  7,74 là:

a)
7,74
b)
4,74
c)
4,7
d)
7,04
18.

25% của 180 là:

a)
35
b)
50
c)
60
d)
45
19.

Phép đổi nào sai ?

a)

6m224dm2 = 6,24m2

b)

1,5 tấn  = 1500 kg

c)

 0,53m3 = 53dm3

d)

5 giờ 30 phút = 5,5 giờ

20.

Một hình tròn có bán kính 6cm. Diện tích hình tròn đó là :

a)

113.04 cm

b)

72 cm

c)

18 cm

d)

36 cm

21.

355,23 + 347,56

a)
702.46
b)
702.35
c)
702.79
d)
702.79
22.

28,5 x 4,3

a)
122.35
b)
127.55
c)
120.55
d)
122.55
23.

Một cửa hàng có 420 kg gạo, cửa hàng đã bán 25% số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

a)

210kg

b)

150kg

c)

280kg

d)

315 kg

24.

75% của một số là 525, tìm số đó

a)
700
b)
600
c)
450
d)
350
25.

Một hình tam giác có độ dài đáy 12 cm, độ dài đáy bằng 2/3 chiều cao.  Diện hình tam giác đó là:

a)

108 m2 

b)

216 m2

c)

54 m2

d)

113 m2

26.

Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?

a)
60000
b)
36000
c)
72000
d)
48000
27.

công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

a)

a x b x c

b)

a x a x a

c)

( a + b ) x 2 x c

d)

không có

28.

công thức tính thể tích hình lập phương

a)

V = a x a

b)

V = 4 x a

c)

V = a x a x a

d)

V = 2 x a x a x a

29.

Công thức tính diện tích hình tam giác

a)

Diện tích tam giác = 2 x cạnh đáy x chiều cao

b)

Diện tích tam giác = cạnh đáy x chiều cao : 2

c)

Diện tích tam giác = cạnh đáy x chiều cao

d)

Diện tích tam giác = 2 x cạnh đáy + chiều cao

30.

công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật

a)

( a + b ) x 2 x c

b)

a x b x c

c)

2 x ( a + b + c)

d)

2 x ( a + b)

31.

công thức tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

a)

Diện tích xung quanh + diện tích hai mặt đáy

b)

Diện tích xung quanh + diện tích 1 mặt đáy

c)

Diện tích xung quanh + chu vi hai mặt đáy

d)

Diện tích xung quanh + chu vi một mặt đáy

32.

công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương

a)

a x a x 4

b)

a x a x a

c)

3 x a x a

d)

2 x a x a

33.

công thức tính diện tích toàn phần hình lập phương

a)

a x 6

b)

a x a x 6

c)

a x a x a

d)

a x a x 4

34.

công thức tính diện tích hình tròn

a)

S = r x r x 3,14

b)

S = 2 x r x 3,14

c)

S = r x r

d)

S = 2 x r x 3,14

35.

công thức tính chu vi hình tròn

a)

Chu vi = 2 x r

b)

Chu vi = 3,14 x r

c)

Chu vi = 3 x 3,14 x r

d)

Chu vi = 2 x r x3.14

36.

công thức tính diện tích hình thang

a)

đáy lớn x đáy nhỏ x chiều cao : 2

b)
đáy lớn + đáy nhỏ + chiều cao
c)

đáy lớn - đáy nhỏ x chiều cao : 2

d)

(đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao : 2

37.

công thức tính quãng đường

a)

quãng đường = vận tốc x thời gian

b)
quãng đường = vận tốc - thời gian
c)

quãng đường = vận tốc : thời gian

d)
quãng đường = vận tốc + thời gian
38.

công thức tính vận tốc

a)

Vận tốc = Khối lượng : Thời gian

b)

Vận tốc = Công suất : Thời gian

c)

Vận tốc = Quãng đường : Thời gian

d)

Vận tốc = Năng lượng : Thời gian

39.

công thức tính thời gian

a)

Thời gian = Quãng đường : Vận tốc

b)

Thời gian = Quãng đường + Vận tốc

c)

Thời gian = Quãng đường - Vận tốc

d)

Thời gian = Quãng đường x Vận tốc

40.

công thức tính thời gian hai vật gặp nhau khi hai vật chuyển động cùng chiều

a)

Thời gian = Khoảng cách ban đầu x (vận tốc vật 1 + vận tốc vật 2)

b)

Thời gian = Khoảng cách ban đầu : (vận tốc vật 1 + vận tốc vật 2)

c)

Thời gian = Khoảng cách ban đầu : (vận tốc vật 1 - vận tốc vật 2)

d)

Thời gian = Khoảng cách ban đầu x (vận tốc vật 1 - vận tốc vật 2)

41.

công thức tính thời gian 2 vật gặp nhau khi hai vật chuyển động ngược chiều:

a)

Thời gian = (Khoảng cách giữa 2 vật) x (Tổng vận tốc của 2 vật)

b)
Thời gian = (Khoảng cách giữa 2 vật) - (Tổng vận tốc của 2 vật)
c)
Thời gian = (Khoảng cách giữa 2 vật) + (Tổng vận tốc của 2 vật)
d)

Thời gian = (Khoảng cách giữa 2 vật) : (Tổng vận tốc của 2 vật)