wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

2.

Các vòng đai nhiệt từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Vòng đai nóng ôn hòa lạnh băng giá Vĩnh cửu

b)

Vòng đai lạnh nóng ôn hòa băng giá Vĩnh cửu

c)

Vòng đai nóng lạnh ôn hòa băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh nóng bằng giá vĩnh cửu ôn hòa

3.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia

b)

Mật độ trung bình dân số

c)

Số người trên diện tích đất

d)

Số dân quốc gia ở các nước

4.

Dân số thế giới năm 2017 là khoảng

a)

Khoảng 6 tỉ người

b)

Khoảng 7 tỉ người

c)

Trên 7,5 tỉ người

d)

Trên 8,5 tỉ người

5.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Lao động và giới tính

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Tuổi và theo giới tính

d)

Tuổi và trình độ văn hóa

6.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Trình độ văn hóa và theo giới tính

c)

Lao động và theo tuổi

d)

Lao động và trình độ văn hóa

7.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

Hiện tượng xã hội có quy luật

c)

Có biến động theo thời gian

d)

Hình thức biểu hiện quần cư

9.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lý ,kinh tế-xã hội trong nước

b)

Vị trí địa lý ,tự nhiên , kinh tế -xã hội

c)

Vị trí địa lý ,kinh tế -xã hội ngoài nước

d)

Kinh tế -xã hội ,trong nước ,ngoài nước

10.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia thành nguồn lực

a)

Nội lực ngoại lực

b)

Nội lực lao động

c)

Ngoại lực dân số

d)

Lao động dân số

11.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

Sự sắp xếp các bộ phận trong tổng thể chung

c)

Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

d)

Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận

12.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Công nghiệp -xây dựng ,dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông-lâm -ngư nghiệp,công nghiệp-xây dựng và dịch vụ

c)

Nông -lâm -ngư nghiệp ,khu vực trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp -xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

13.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm

a)

Trồng trọt chăn nuôi thủy sản

b)

Trồng trọt lâm nghiệp thủy sản

c)

Nông lâm ngư nghiệp

d)

Chăn nuôi lâm nghiệp thủy sản

14.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị suất khẩu

c)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

d)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất cho các ngành

15.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn suất khẩu

d)

Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế

16.

Theo giá trị sử dụng cây trồng được phân thành các nhóm

a)

Cây lương thực cây công nghiệp cây nhiệt đới

b)

Cây lương thực cây công nghiệp cây ăn quả

c)

Cây lương thực cây công nghiệp cây cận nhiệt

d)

Cây lương thực cây công nghiệp cây ôn đới

17.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu sản xuất hàng hóa quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

18.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Chủ yếu là sản xuất hàng hóa quy mô đất đai và vốn lớn

c)

Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

19.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất tạo sản phẩm tiêu dùng

20.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Mở rộng thị trường lao động tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người

21.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

22.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

24.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

Bao gồm hai giai đoạn

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Gồm có nhiều ngành phức tạp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

25.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định không phải

a)

Xây dựng nhiều xí nghiệp

b)

Tạo khối lượng lớn sản phẩm

c)

Thu hút nhiều người lao động

d)

Dùng nhiều kỹ thuật sản xuất

26.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

Khai thác và chế biến

b)

Nặng(A) và nhẹ (B)

c)

Khai thác và nặng(A)

d)

Chế biến và nhẹ(B)

27.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

Khai thác chế biến dịch vụ

b)

Dịch vụ khai thác công nghiệp nhẹ

c)

Chế biến dịch vụ công nghiệp nặng

d)

Khai thác sản xuất điện dịch vụ

28.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Có bao gồm nhiều ngành

d)

Sự phân tán về không gian

29.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than khai thác dầu khí điện lực

b)

Khai thác than khai thác dầu khí nhiệt điện

c)

Khai thác than khai thác dầu khí thuỷ điện

d)

Khai thác than khai thác dầu khí điện gió

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học-kĩ thuật và công nghệ

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của quốc gia

31.

Than đá không dùng để làm

a)

Nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

Nguyên liệu cho hoá than

c)

Cốc hóa cho luyện kim đen

d)

Vật liệu dùng để xây dựng

32.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá

a)

Hoa Kỳ ,LB Nga ,Trung Quốc ,Ba Lan

b)

Hoa Kỳ ,LB Nga Trung Quốc Iran

c)

Hoa Kỳ,LB Nga ,Trung Quốc,Thái Lan

d)

Hoa Kỳ,LB Nga ,Trung Quốc I-ta-li-a

33.

Đặc điểm của than đá là

a)

Rất giòn

b)

Không cứng

c)

Nhiều tro

d)

Độ ẩm cao

34.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Chuyên chở không bị vỡ vụn

c)

Có độ bền cơ học cao

d)

độ ẩm cao và có lưu huỳnh

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản quan trọng

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu bắc

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển sử dụng

c)

Cháy hoàn toàn không tro

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

37.

Dầu mỏ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nhiên liệu làm dược phẩm

c)

Nhiên liệu cho sản xuất

d)

Nguyên liệu cho hóa dầu

38.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ La Tinh

d)

Tây âu

39.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

Tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

40.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

Cơ cấu ngành

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Không gian lãnh thổ

d)

Thời gian phát triển

41.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi

b)

Đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế xã hội môi trường

c)

Tăng cường giá trị hàng hóa sản phẩm công nghiệp

d)

Giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau

42.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

b)

Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

Thu hút đầu tư tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

d)

Tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

43.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

b)

Thu hút đầu tư tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp

c)

Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

d)

Góp phần vào sự thay đổi môi trường tạo cảnh quan mới

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

b)

Trung tâm công nghiệp hình thức ở trình độ cao

c)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

d)

Vùng công nghiệp hình thức tổ chức thấp nhất

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

c)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

d)

Có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

46.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn

48.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn

d)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

49.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

50.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

51.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra cảnh quan văn hóa hấp dẫn

52.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

c)

Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

53.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước

54.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

c)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

55.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình phi vật chất

b)

Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được

c)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất

56.

Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do

a)

Quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ

b)

Sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại

c)

Người tiêu dùng thường tham gia sản xuất

d)

Phần lớn sản phẩm là vô hình phi vật chất

57.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

58.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến nhịp độ phát triển và cơ cấu dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Phần bố và mạng lưới dân cư

59.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất

c)

Không làm thay đổi giá trị hàng hóa

d)

Chỉ có mối quen hệ với công nghiệp

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải

a)

Là ngành sản xuất vật chất tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

61.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

Cung ứng vật tư nguyên liệu nhiên liệu cho sản xuất

b)

Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện

c)

Vận chuyển đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

d)

Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

62.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng xa

63.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

Tốc độ chuyên chở

b)

Sự chuyên chở người

c)

Sự tiện nghi cho khách

d)

An toàn cho hàng hóa

64.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa kỳ

d)

Braxin

65.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới

a)

Trung Quốc

b)

LB Nga

c)

Hoa kỳ

d)

Canada

66.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường biển

67.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Nước sinh hoạt

b)

Khí đốt

c)

Các sản phẩm dầu mỏ

d)

Dầu mỏ

68.

Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới

a)

Hoa kỳ

b)

LB Nga

c)

Trung Quốc

d)

Trung Đông

69.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

d)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

70.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập và quốc tế

b)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

d)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống

71.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

c)

Tác động tích cực nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ

72.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

c)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

73.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tế

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

d)

Góp phần quan trọng vào phân công và lao động

74.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Vận chuyển những tin tức truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

75.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

Các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa không gặp khách hàng

b)

Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

Lien quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và vệ tinh

d)

Vận chuyển bưu phẩm bưu kiện với các phương tiện cần có

76.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Sử dụng dịch vụ nhiều ngành nhất là điện tử tin học

b)

Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn trong không gian mẫu

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

77.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính

a)

Thư báo

b)

Điện thoại

c)

Máy tính cá nhân

d)

Internet

78.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông

a)

Thư báo

b)

Bưu phẩm

c)

bưu kiện

d)

Internet

79.

Thương mại là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

Nhận ký gửi và cung cấp các khoản vay

c)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

80.

Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

Điều tiết sản xuất thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Hướng dẫn tiêu dùng tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới

c)

Phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

d)

Giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường

81.

Vai trò của thương mại về mặt xã hội là

a)

Điều tiết sản xuất thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Hướng dẫn tiêu dùng tạo ra tập quán tiêu dùng thị Hiếu mới

c)

Cung ứng nguyên liệu vật tư máy móc và tiêu thụ sản phẩm

d)

Giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại

a)

Điều tiết và hướng dẫn người

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa

c)

Trực tiếp tạo mới các hàng hóa trao đổi

d)

giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế

83.

Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới

a)

Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng Bảng Anh đồng Mác Đức

b)

Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng Bảng Anh đồng yên Nhật

c)

Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng bảng anh đồng phrăng Pháp

d)

Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng Bảng Anh đô la Singapore

84.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

Xuất khẩu nhập khẩu

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Hàng không vũ trụ

d)

Khoa học công nghệ

85.

Tài chính là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

86.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Singapore

d)

Hoa kỳ

87.

Ngân hàng là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền ký gửi là cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hoàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

88.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới

a)

Trung Quốc

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Hoa kỳ

89.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người

a)

Không gian bao quanh trái đất có quan hệ trực tiếp với con người

b)

Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người

c)

Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội

d)

Gồm môi trường tự nhiên môi trường xã hội môi trường nhân tạo

90.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm

a)

Môi trường tự nhiên môi trường kinh tế xã hội

b)

Tài nguyên thiên nhiên môi trường kinh tế xã hội

c)

Tự nhiên quan hệ xã hội trong sản xuất phân phối

d)

Điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên xã hội

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người

a)

Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người

b)

Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người

c)

Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên

d)

Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên

a)

Là kết quả của lao động của loài người

b)

Phát triển theo quy luật của tự nhiên

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người

d)

Không có sự chăm sóc thì bị hủy hoại

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo

a)

Là kết quả của lao động của con người

b)

Phát triển theo quy luật của tự nhiên

c)

Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc vào con người

d)

Không có sự chăm sóc khi bị hủy hoại

94.

Môi trường địa lý không có chức năng nào sau đây

a)

Là không gian sống của con người

b)

Cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

Quyết định sự phát triển của xã hội

d)

Chúa đựng chất thải của con người

95.

Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

a)

Phát triển

b)

Cố định

c)

Không đổi

d)

Ổn định

96.

Theo thuộc tính tự nhiên tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

Tài nguyên đất tài nguyên công nghiệp khoáng sản

b)

Tài nguyên nước sinh vật đất khí hậu khoáng sản

c)

Tài nguyên công nghiệp đất sinh vật khoáng sản

d)

Tài nguyên khí hậu du lịch nông nghiệp sinh vật

97.

Theo công dụng kinh tế tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

Tài nguyên đất tài nguyên nông nghiệp

b)

Tài nguyên nước sinh vật khoáng sản

c)

Tài nguyên công nghiệp đất sinh vật

d)

Tài nguyên công nghiệp du lịch nông nghiệp

98.

Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển

a)

Tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội

b)

Sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật

c)

Tài nguyên và sự phát triển khoa học công nghệ

d)

Sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống

99.

Phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có đời sống vật chất tinh thần ngày càng cao trong

a)

Môi trường sống lành mạnh

b)

Nền kinh tế tăng trưởng cao

c)

Tình hình an ninh toàn cầu tốt

d)

Xã hội đảm bảo sự ổn định

100.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường

a)

Lỗ thủng tầng ô dôn

b)

Nhiệt độ trái đất tăng

c)

Gia tăng hạn hán lũ

d)

Cạn kiệt khoáng sản

101.

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

a)

Vật chất tinh thần môi trường

b)

Thu nhập giáo dục sức khỏe

c)

Kinh tế giáo dục an ninh

d)

Vật chất y tế an ninh

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường

a)

Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng

b)

Sự phát triển khoa học kĩ thuật là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường

c)

Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lý tài nguyên bảo vệ môi trường

d)

Giải quyết vấn đề môi trường cần cả chính trị kinh tế và khoa học

103.

Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người không phải vì

a)

Môi trường là không thể chia cắt

b)

Các phản ứng dây chuyền ở môi trường

c)

Quy luật tuần hoàn vật chất năng lượng

d)

Tài nguyên tự nhiên phân bố không đều

104.

Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là

a)

Chấm dứt tình trạng khủng bố

b)

Xóa bỏ đói nghèo ở các nước

c)

Tăng cường khai thác tài nguyên

d)

Chấm dứt chạy đua vũ trang

105.

Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển

a)

Công nghiệp nông nghiệp

b)

Nông nghiệp đô thị

c)

Giao thông dịch vụ

d)

Đô thị công nghiệp

106.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông

d)

Dịch vụ

107.

Các nước phát triển chịu trách nhiệm nhất định trong việc gây ra

a)

Ô nhiễm nước đang phát triển

b)

Ô nhiễm không khí trên thế giới

c)

Hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu

d)

Ô nhiễm ở chính đất nước mình

108.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của sản xuất nông nghiệp

a)

Có tính tập trung cao độ

b)

Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống

c)

Đất trồng mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên có tính thời vụ

109.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói về định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai

a)

Sử dụng nhiều lao động

b)

Sản xuất gắn với thị trường

c)

Ứng dụng công nghệ cao

d)

Phát triển bền vững

110.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói về đặc điểm sản xuất công nghiệp

a)

Có mức độ tập trung hóa chuyên môn hóa và hợp tác hóa rất cao

b)

Gắn liền với sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ

c)

It có tác động tiêu cực đến môi trường

d)

Có tính linh hoạt trong phân bố không gian

111.

Ý kiến nào sau đây sai khi nói về dịch vụ nông nghiệp

a)

Cung cấp máy móc phân bón và các sản phẩm hỗ trợ quá trình sản xuất nông nghiệp

b)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hóa tăng năng xuất và chất lượng

c)

Sự phân bố thường gắn chặt với hoạt động sản xuất nông nghiệp

d)

Bao gồm dịch vụ trồng trọt và dịch vụ sau thu hoạch