WorksheetsĐịa lý
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên
Địa đới
Địa ô
Đai cao
Thống nhất
Các vòng đai nhiệt từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây
Vòng đai nóng ôn hòa lạnh băng giá Vĩnh cửu
Vòng đai lạnh nóng ôn hòa băng giá Vĩnh cửu
Vòng đai nóng lạnh ôn hòa băng giá vĩnh cửu
Vòng đai lạnh nóng bằng giá vĩnh cửu ôn hòa
Quy mô dân số của một quốc gia là
Tổng số dân của quốc gia
Mật độ trung bình dân số
Số người trên diện tích đất
Số dân quốc gia ở các nước
Dân số thế giới năm 2017 là khoảng
Khoảng 6 tỉ người
Khoảng 7 tỉ người
Trên 7,5 tỉ người
Trên 8,5 tỉ người
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
Lao động và giới tính
Lao động và theo tuổi
Tuổi và theo giới tính
Tuổi và trình độ văn hóa
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
Giới tính và theo lao động
Trình độ văn hóa và theo giới tính
Lao động và theo tuổi
Lao động và trình độ văn hóa
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư
Quy mô dân số
Mật độ dân số
Cơ cấu dân số
Loại quần cư
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới
Không đều trong không gian
Hiện tượng xã hội có quy luật
Có biến động theo thời gian
Hình thức biểu hiện quần cư
Căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lý ,kinh tế-xã hội trong nước
Vị trí địa lý ,tự nhiên , kinh tế -xã hội
Vị trí địa lý ,kinh tế -xã hội ngoài nước
Kinh tế -xã hội ,trong nước ,ngoài nước
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia thành nguồn lực
Nội lực ngoại lực
Nội lực lao động
Ngoại lực dân số
Lao động dân số
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
Các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng
Sự sắp xếp các bộ phận trong tổng thể chung
Tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành
Sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây
Công nghiệp -xây dựng ,dịch vụ và khu vực trong nước
Nông-lâm -ngư nghiệp,công nghiệp-xây dựng và dịch vụ
Nông -lâm -ngư nghiệp ,khu vực trong nước và dịch vụ
Công nghiệp -xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng gồm
Trồng trọt chăn nuôi thủy sản
Trồng trọt lâm nghiệp thủy sản
Nông lâm ngư nghiệp
Chăn nuôi lâm nghiệp thủy sản
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị suất khẩu
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất cho các ngành
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn suất khẩu
Cơ sở để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế
Theo giá trị sử dụng cây trồng được phân thành các nhóm
Cây lương thực cây công nghiệp cây nhiệt đới
Cây lương thực cây công nghiệp cây ăn quả
Cây lương thực cây công nghiệp cây cận nhiệt
Cây lương thực cây công nghiệp cây ôn đới
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình là
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu sản xuất hàng hóa quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
Sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình
Chủ yếu là sản xuất hàng hóa quy mô đất đai và vốn lớn
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái
Vai trò của công nghiệp không phải là
Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
Cung cấp các tư liệu sản xuất tạo sản phẩm tiêu dùng
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
Mở rộng thị trường lao động tạo ra nhiều việc làm mới
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành
Làm thay đổi sự phân công lao động
Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Tạo việc làm mới tăng thu nhập
Làm thay đổi phân công lao động
Khai thác hiệu quả các tài nguyên
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
Bao gồm hai giai đoạn
Có tính chất tập trung cao độ
Gồm có nhiều ngành phức tạp
Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên
Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định không phải
Xây dựng nhiều xí nghiệp
Tạo khối lượng lớn sản phẩm
Thu hút nhiều người lao động
Dùng nhiều kỹ thuật sản xuất
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là
Khai thác và chế biến
Nặng(A) và nhẹ (B)
Khai thác và nặng(A)
Chế biến và nhẹ(B)
Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
Khai thác chế biến dịch vụ
Dịch vụ khai thác công nghiệp nhẹ
Chế biến dịch vụ công nghiệp nặng
Khai thác sản xuất điện dịch vụ
Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở
Tính chất tập trung cao độ
Sự phụ thuộc vào tự nhiên
Có bao gồm nhiều ngành
Sự phân tán về không gian
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
Khai thác than khai thác dầu khí điện lực
Khai thác than khai thác dầu khí nhiệt điện
Khai thác than khai thác dầu khí thuỷ điện
Khai thác than khai thác dầu khí điện gió
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học-kĩ thuật và công nghệ
Là thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của quốc gia
Than đá không dùng để làm
Nhiên liệu cho nhiệt điện
Nguyên liệu cho hoá than
Cốc hóa cho luyện kim đen
Vật liệu dùng để xây dựng
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá
Hoa Kỳ ,LB Nga ,Trung Quốc ,Ba Lan
Hoa Kỳ ,LB Nga Trung Quốc Iran
Hoa Kỳ,LB Nga ,Trung Quốc,Thái Lan
Hoa Kỳ,LB Nga ,Trung Quốc I-ta-li-a
Đặc điểm của than đá là
Rất giòn
Không cứng
Nhiều tro
Độ ẩm cao
Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây
Khả năng sinh nhiệt lớn
Chuyên chở không bị vỡ vụn
Có độ bền cơ học cao
độ ẩm cao và có lưu huỳnh
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
Là nguồn năng lượng cơ bản quan trọng
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu bắc
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ
Có khả năng sinh nhiệt lớn
Tiện vận chuyển sử dụng
Cháy hoàn toàn không tro
Ít gây ô nhiễm môi trường
Dầu mỏ không phải là
Tài nguyên thiên nhiên
Nhiên liệu làm dược phẩm
Nhiên liệu cho sản xuất
Nguyên liệu cho hóa dầu
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn ở
Trung Đông
Bắc Mỹ
Mỹ La Tinh
Tây âu
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
Tổ chức lãnh thổ nền kinh tế
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Cơ cấu kinh tế theo ngành
Cơ cấu thành phần kinh tế
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
Cơ cấu ngành
Tốc độ tăng trưởng
Không gian lãnh thổ
Thời gian phát triển
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi
Đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế xã hội môi trường
Tăng cường giá trị hàng hóa sản phẩm công nghiệp
Giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động
Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ
Thu hút đầu tư tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp
Tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động
Thu hút đầu tư tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp
Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ
Góp phần vào sự thay đổi môi trường tạo cảnh quan mới
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất
Trung tâm công nghiệp hình thức ở trình độ cao
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa
Vùng công nghiệp hình thức tổ chức thấp nhất
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp
Đồng nhất với một điểm dân cư
Giữa các xí nghiệp không liên hệ
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
Có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp
Gắn với đô thị vừa và lớn
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Gắn với đô thị vừa và lớn
Nơi có một đến hai xí nghiệp
Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân
Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước
Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người
Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân
Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân
Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Góp phần tạo ra cảnh quan văn hóa hấp dẫn
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là
Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Tạo việc làm nâng cao thu nhập cho người dân
Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên
Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
Sản phẩm phần lớn là phi vật chất
Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất
Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được
Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ
Phần lớn sản phẩm là vô hình phi vật chất
Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được
Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời
Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất
Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
Quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ
Sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại
Người tiêu dùng thường tham gia sản xuất
Phần lớn sản phẩm là vô hình phi vật chất
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
Trình độ phát triển kinh tế
Mức sống và thu nhập thực tế
Quy mô và cơ cấu dân số
Phân bố và mạng lưới dân cư
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến nhịp độ phát triển và cơ cấu dịch vụ
Trình độ phát triển kinh tế
Mức sống và thu nhập thực tế
Quy mô và cơ cấu dân số
Phần bố và mạng lưới dân cư
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa
Có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất
Không làm thay đổi giá trị hàng hóa
Chỉ có mối quen hệ với công nghiệp
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải
Là ngành sản xuất vật chất tạo ra sản phẩm hàng hóa
Đảm bảo mối liên hệ không gian phục vụ con người
Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng
Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ
Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
Cung ứng vật tư nguyên liệu nhiên liệu cho sản xuất
Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện
Vận chuyển đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ
Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường
Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương
Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới
Góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng xa
Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng
Tốc độ chuyên chở
Sự chuyên chở người
Sự tiện nghi cho khách
An toàn cho hàng hóa
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới
Trung Quốc
Ấn Độ
Hoa kỳ
Braxin
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới
Trung Quốc
LB Nga
Hoa kỳ
Canada
Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất
Đường ống
Đường ô tô
Đường sông
Đường biển
Sự phát triển của ngành vận tải đường ống không phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển
Nước sinh hoạt
Khí đốt
Các sản phẩm dầu mỏ
Dầu mỏ
Quốc gia hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới
Hoa kỳ
LB Nga
Trung Quốc
Trung Đông
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
Cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ
Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống
Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
Góp phần quan trọng vào phân công lao động
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
Thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập và quốc tế
Góp phần quan trọng vào phân công lao động
Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
Góp phần quan trọng vào phân công lao động
Tác động tích cực nâng cao chất lượng cuộc sống
Tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
Góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ
Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống
Góp phần quan trọng vào phân công lao động
Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
Thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tế
Quyết định đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống
Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
Góp phần quan trọng vào phân công và lao động
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
Vận chuyển những tin tức truyền dẫn các thông tin điện tử
Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn trong không gian
Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau
Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
Các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa không gặp khách hàng
Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn ở trong không gian
Lien quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và vệ tinh
Vận chuyển bưu phẩm bưu kiện với các phương tiện cần có
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
Sử dụng dịch vụ nhiều ngành nhất là điện tử tin học
Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn trong không gian mẫu
Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính
Thư báo
Điện thoại
Máy tính cá nhân
Internet
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông
Thư báo
Bưu phẩm
bưu kiện
Internet
Thương mại là hoạt động
Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua
Nhận ký gửi và cung cấp các khoản vay
Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ
Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu
Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là
Điều tiết sản xuất thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
Hướng dẫn tiêu dùng tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới
Phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội
Giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường
Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
Điều tiết sản xuất thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
Hướng dẫn tiêu dùng tạo ra tập quán tiêu dùng thị Hiếu mới
Cung ứng nguyên liệu vật tư máy móc và tiêu thụ sản phẩm
Giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại
Điều tiết và hướng dẫn người
Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa
Trực tiếp tạo mới các hàng hóa trao đổi
giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế
Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới
Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng Bảng Anh đồng Mác Đức
Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng Bảng Anh đồng yên Nhật
Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng bảng anh đồng phrăng Pháp
Đô la Mỹ đồng ơ-rô đồng Bảng Anh đô la Singapore
Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
Xuất khẩu nhập khẩu
Công nghiệp chế biến
Hàng không vũ trụ
Khoa học công nghệ
Tài chính là hoạt động
Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua
Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ
Nhận tiền ký gửi và cung cấp các khoản vay
Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu
Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới
Trung Quốc
Anh
Singapore
Hoa kỳ
Ngân hàng là hoạt động
Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua
Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ
Nhận tiền ký gửi là cung cấp các khoản vay
Sản xuất hoàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu
Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới
Trung Quốc
Pháp
Nhật Bản
Hoa kỳ
Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người
Không gian bao quanh trái đất có quan hệ trực tiếp với con người
Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người
Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội
Gồm môi trường tự nhiên môi trường xã hội môi trường nhân tạo
Thành phần cơ bản của môi trường gồm
Môi trường tự nhiên môi trường kinh tế xã hội
Tài nguyên thiên nhiên môi trường kinh tế xã hội
Tự nhiên quan hệ xã hội trong sản xuất phân phối
Điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên xã hội
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người
Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người
Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người
Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên
Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người
Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên
Là kết quả của lao động của loài người
Phát triển theo quy luật của tự nhiên
Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người
Không có sự chăm sóc thì bị hủy hoại
Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo
Là kết quả của lao động của con người
Phát triển theo quy luật của tự nhiên
Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc vào con người
Không có sự chăm sóc khi bị hủy hoại
Môi trường địa lý không có chức năng nào sau đây
Là không gian sống của con người
Cung cấp tài nguyên thiên nhiên
Quyết định sự phát triển của xã hội
Chúa đựng chất thải của con người
Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính
Phát triển
Cố định
Không đổi
Ổn định
Theo thuộc tính tự nhiên tài nguyên thiên nhiên được chia thành
Tài nguyên đất tài nguyên công nghiệp khoáng sản
Tài nguyên nước sinh vật đất khí hậu khoáng sản
Tài nguyên công nghiệp đất sinh vật khoáng sản
Tài nguyên khí hậu du lịch nông nghiệp sinh vật
Theo công dụng kinh tế tài nguyên thiên nhiên được chia thành
Tài nguyên đất tài nguyên nông nghiệp
Tài nguyên nước sinh vật khoáng sản
Tài nguyên công nghiệp đất sinh vật
Tài nguyên công nghiệp du lịch nông nghiệp
Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển
Tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội
Sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật
Tài nguyên và sự phát triển khoa học công nghệ
Sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống
Phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có đời sống vật chất tinh thần ngày càng cao trong
Môi trường sống lành mạnh
Nền kinh tế tăng trưởng cao
Tình hình an ninh toàn cầu tốt
Xã hội đảm bảo sự ổn định
Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường
Lỗ thủng tầng ô dôn
Nhiệt độ trái đất tăng
Gia tăng hạn hán lũ
Cạn kiệt khoáng sản
Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh
Vật chất tinh thần môi trường
Thu nhập giáo dục sức khỏe
Kinh tế giáo dục an ninh
Vật chất y tế an ninh
Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường
Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng
Sự phát triển khoa học kĩ thuật là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lý tài nguyên bảo vệ môi trường
Giải quyết vấn đề môi trường cần cả chính trị kinh tế và khoa học
Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người không phải vì
Môi trường là không thể chia cắt
Các phản ứng dây chuyền ở môi trường
Quy luật tuần hoàn vật chất năng lượng
Tài nguyên tự nhiên phân bố không đều
Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là
Chấm dứt tình trạng khủng bố
Xóa bỏ đói nghèo ở các nước
Tăng cường khai thác tài nguyên
Chấm dứt chạy đua vũ trang
Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển
Công nghiệp nông nghiệp
Nông nghiệp đô thị
Giao thông dịch vụ
Đô thị công nghiệp
Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về
Công nghiệp
Nông nghiệp
Giao thông
Dịch vụ
Các nước phát triển chịu trách nhiệm nhất định trong việc gây ra
Ô nhiễm nước đang phát triển
Ô nhiễm không khí trên thế giới
Hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu
Ô nhiễm ở chính đất nước mình
Ý kiến nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của sản xuất nông nghiệp
Có tính tập trung cao độ
Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống
Đất trồng mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu
Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên có tính thời vụ
Ý kiến nào sau đây sai khi nói về định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai
Sử dụng nhiều lao động
Sản xuất gắn với thị trường
Ứng dụng công nghệ cao
Phát triển bền vững
Ý kiến nào sau đây sai khi nói về đặc điểm sản xuất công nghiệp
Có mức độ tập trung hóa chuyên môn hóa và hợp tác hóa rất cao
Gắn liền với sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ
It có tác động tiêu cực đến môi trường
Có tính linh hoạt trong phân bố không gian
Ý kiến nào sau đây sai khi nói về dịch vụ nông nghiệp
Cung cấp máy móc phân bón và các sản phẩm hỗ trợ quá trình sản xuất nông nghiệp
Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hóa tăng năng xuất và chất lượng
Sự phân bố thường gắn chặt với hoạt động sản xuất nông nghiệp
Bao gồm dịch vụ trồng trọt và dịch vụ sau thu hoạch
