wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế học

Total questions: 144

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí cơ hội của một quyết định là:

4 lines
2.

Khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềm năng, đường tổng cung ngắn hạn: a. Là một đường dốc xuống, độ dốc nhỏ, có xu hướng trở thành đường nằm ngang b. Là một đường dốc xuống, độ dốc lớn c. Là một đường dốc lên, độ dốc nhỏ d. Là một đường dốc lên, độ dốc lớn, có xu hướng trở thành đường thẳng đứng

4 lines
3.

Chi phí cơ hội của tăng trưởng trong tương lai là: a. Giảm đầu tư hiện tại b. Giảm tiết kiệm hiện tại c. Giảm tiêu dùng hiện tại d. Giảm thu thuế của Chính phủ

4 lines
4.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là: a. Nhà nước tham gia quản lý kinh tế b. Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi c. Nhà nước quản lý ngân sách d. Các câu trên đều sai.

4 lines
5.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì? Số lượng bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm: a. Nguồn cung của nền kinh tế b. Đặc điểm tự nhiên c. Nhu cầu xã hội d. Tài nguyên có giới hạn.

4 lines
6.

Điều gì quyết định sản lượng sản xuất trong một nền kinh tế: a. Các nhân tố sản xuất và công nghệ sản xuất b. Công nghệ sản xuất c. Các nhân tố sản xuất d. Tư bản

4 lines
7.

Nếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Nga, thu nhập của anh ta là: a. Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga. b. Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga. c. Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga. d. Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga.

4 lines
8.

Sản phẩm trung gian có thể định nghĩa là sản phẩm: a. Được bán cho người sử dụng cuối cùng. b. Các sản phẩm được sử dụng hết trong quá trình sản xuất. c. Được tính trực tiếp vào GDP. d. Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng trong những năm sau đó.

4 lines
9.

GDP danh nghĩa sẽ tăng: a. Chỉ khi mức giá chung tăng. b. Chỉ khi lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn. c. Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hóa và dịch vụ đượ

4 lines
10.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của: Tiền lương, tiền thuê đất, tiền lãi, thuế gián thu ròng, khấu hao, lợi nhuận.

4 lines
11.

Khi tính GDP thì việc cộng hai khoản mục nào dưới đây là không đúng: a. Chi tiêu của Chính phủ với tiền lương. b. Lợi nhuận của công ty và lợi tức nhận được từ việc cho công ty vay tiền. c. Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu Chính phủ. d. Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu Chính phủ.

4 lines
12.

Muốn tính thu nhập quốc dân NI từ GNP chúng ta phải trừ đi: a. Khấu hao. b. Khấu hao và thuế gián thu. c. Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty. d. Khấu hao, thuế gián thu, lợi nhuận công ty và đóng bảo hiểm xã hội.

4 lines
13.

Nếu thu nhập quốc dân không đổi, thì thu nhập khả dụng tăng khi: Yd = Y - T a. Tiết kiệm tăng. b. Thuế thu nhập giảm. c. Tiêu dùng tăng. d. Tất cả các câu trên đều đúng.

4 lines
14.

Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng? Là Dep a. Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng. b. Giống như sự khác nhau giữa GDP và GNP. c. Giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu. d. Không phải những điều trên

4 lines
15.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu: a. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước b. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bắng tỷ lệ lạm phát của năm gốc c. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước d. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

4 lines
16.

Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do: a. Giá tăng b. Thuế tăng c. Chi phí tăng d. Sản lượng tăng

4 lines
17.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ? Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu

4 lines
18.

Giả sử trong nền kinh tế có 3 đơn vị sản xuất là A (lúa mì), B (bột mì) và C (bánh mì). Giá trị sản lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là 450 và lưu kho là 50. Giá trị sản lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làm nguyên liệu là 600 và lưu kho là 100. C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêu dùng là 800. GDP của nền kinh tế là:

4 lines
19.

Thuế ròng?

4 lines
20.

Xét 1 nền kinh tế đóng có thuế bằng thuế dự kiến. Chính phủ giảm cả thuế Y tăng và chi tiêu Y giảmcùng một lượng như nhau. Khi đó:

4 lines
21.

Hiệu ứng "lấn át" của chính sách là tài khóa là do: CSTKMR G tăng

4 lines
22.

Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

4 lines
23.

Chính sách tài khoá là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

4 lines
24.

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức sử dụng lao động

4 lines
25.

Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

4 lines
26.

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

4 lines
27.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là? MPC = denta C chia denta Yd

4 lines
28.

Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 nghĩa là: MPC = 0.6

4 lines
29.

Giả sử hàm tiết kiệm của một nền kinh tế có dạng S = -100 + 0,2Yd và thuế suất là t =25%, xu hướng nhập khẩu biên là MPM =10%. Khi đó số nhân chi tiêu sẽ là m = 1: (1- MPC (1-t)+ MPM), MPC = 0,8

4 lines
30.

Hàm số tiêu dùng trong nền kinh tế giản đơn: C = 20 + 0,9Y (Y là thu nhập) . Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là: S= -C ngang + MPS.Yd = -20 + 0,1x1

4 lines
31.

Hàm tiết kiệm theo thu nhập khả dụng là:

4 lines
32.

Hàm tổng cầu theo tổng sản lượng của nền kinh tế là:

4 lines
33.

Số nhân tiền phản ánh: MS = mm. MB

4 lines
34.

Lượng tiền cơ sở bao gồm:

4 lines
35.

Trong một nền kinh tế có số nhân tiền tệ mm = 2, khi ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ:

4 lines
36.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

4 lines
37.

Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

4 lines
38.

Nếu ngân hàng Trung ương gia tăng lượng cung tiền MS tăng

4 lines
39.

Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là: CSTK MR

4 lines
40.

Khi cầu tiền hoàn toàn không co dãn với lãi suất thì tăng chi đầu tư AD tăng IS dịch phải sẽ dẫn tới: LM thẳng đứng

4 lines
41.

Mức sản lượng tiềm năng/ tự nhiên là GDP thực tế khi:

4 lines
42.

Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng: ASsr

4 lines
43.

Đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng tương đối thoải ở mức sản lượng thấp vì:

4 lines
44.

Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng.

4 lines
45.

Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi: thiếu hụt lao động

4 lines
46.

Nếu khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sẽ: K giảm, AS giảm

4 lines
47.

Sự kiện nào sau đây làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn: CPSX

4 lines
48.

Khi đường tổng cầu và đường tổng cung dịch chuyển sang trái, thì:

4 lines
49.

Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm: AS Sr giảm

4 lines
50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
51.

Bản chất của chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI là:

4 lines
52.

Kinh tế học có thể định nghĩa là một môn khoa học nhằm giải thích:

a)

a. Tất cả các hành vi của con người.

b)

b. Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực

c)

c. Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia

d)

d. Các quyết định của hộ gia đình

53.

Khi sản lượng thực tế lớn hơn sản lượng tiềm năng, đường tổng cung ngắn hạn:

a)

Là một đường dốc xuống, độ dốc nhỏ, có xu hướng trở thành đường nằm ngang

b)

Là một đường d

54.

Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Ảnh hưởng của tăng cung tiền đối với lạm phát

b)

b. Ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế

c)

c. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với tiết kiệm quốc dân

d)

d. Tất cả các vấn đề trên

55.

Sản lượng cân bằng của nền kinh tế là:

a)

1440

b)

900

c)

480

d)

450

56.

Tính chất sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau chủ yếu ở: a. Mục đích sử dụng b. Thời gian tiêu thụ c. Độ bền trong quá trình sử dụng d. Cả 3 câu đều đúng

a)

a. Mục đích sử dụng

b)

b. Thời gian tiêu thụ

c)

c. Độ bền trong quá trình sử dụng

d)

d. Cả 3 câu đều đúng

57.

Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm:

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

58.

Tỷ lệ lạm phát năm 2020 là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

59.

Thu nhập khả dụng danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:

a)

1200 tỷ đồng

b)

1150 tỷ đồng

c)

1000 tỷ đồng

d)

980 tỷ đồng

60.

Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Phát biểu nào sau đây được xem là thực chứng?

a)

Phải chi Việt Nam mở cửa ngoại thương sớm.

b)

Việt Nam nên khuyến khích xuất khẩu

c)

Xuất khẩu sẽ làm thay đổi thặng dư của nhà sản xuất trong nước

d)

Phá giá trong giai đoạn này không phải là cách làm tốt cho xuất khẩu Việt Nam.

62.

Nếu NHTƯ dự đoán lạm phát tăng và quyết định tăng lãi suất thì đó là một ví dụ của:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chu kỳ kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Nền kinh tế sắp bị suy thoái

63.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vi mô:

a)

a. Sản xuất

b)

b. Tiêu dùng

c)

c. Tiền công và thu

64.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vi mô?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Tiền công và thu nhập

d)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

65.

Vấn đề nào sau đây là mối quan tâm của kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Giá dầu thô tăng trở lại trong thời gian gần đây

b)

b. Thất nghiệp ở các nước OECD đang ở mức cao nhất trong 20 năm trở lại đây

c)

c. Sự thỏa mãn của khán giả đối với chương trình ca nhạc của HTV giảm

d)

d. Việt Nam là một trong những nước có sản lượng gạo của đứng đầu thế giới

66.

Nhiệm vụ của khoa học kinh tế là:

a)

Giúp thế giới tránh khỏi sử dụng quá mức nguồn lực khan hiếm

b)

Giúp chúng ta hiểu nền kinh tế vận hành như thế nào.

c)

Chúng ta biết điều gì thì tốt cho chúng ta

d)

Lựa chọn có đạo đức các vấn đề như ma túy, chất kích thích, …

67.

GNP danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:

a)

1150 tỷ đồng

b)

1200 tỷ đồng

c)

1250 tỷ đồng

d)

1300 tỷ đồng

68.

Tổng sản phẩm trong nước có thể được tính bằng tổng của… a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu Chính phủ và xuất khẩu ròng. b. Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận. c. Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận và hàng hóa trung gian. d. Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuế.

a)

a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu Chính phủ và xuất khẩu ròng.

b)

b. Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.

c)

c. Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận và hàng hóa trung gian.

d)

d. Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuế.

69.

Để đánh giá bản chất của tăng trưởng kinh tế bạn cần dựa vào: a. GDP thực tế. b. GDP danh nghĩa. c. GDP tính theo giá cố định của năm gốc. d. a và c đúng.

a)

a. GDP thực tế.

b)

b. GDP danh nghĩa.

c)

c. GDP tính theo giá cố định của năm gốc.

d)

d. a và c đúng.

70.

Kinh tế học là một môn khoa học nghiên cứu chủ yếu về:

a)

a. Cách xã hội phân bổ và sử dụng những nguồn lực khan hiếm.

b)

b. Cách điều hành một doanh nghiệp thành công

c)

c. Cách mà chính phủ sử dụng để chuyển một hàng hóa khan hiếm thành một hàng hóa thông thường

d)

d. Cách tạo ra tiền trên thị trường

71.

Việc Chính phủ tăng chi tiêu để kích cầu là:

a)

Chính sách tài khóa

b)

Chu kỳ kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Nền kinh tế sắp bị suy thoái

72.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng sản lượng cân bằng: AD tăng

a)

a. Sự gia tăng của tiết kiệm

b)

b. Sự gia tăng của thuế

c)

c. Sự giảm xuống của đầu tư

d)

d. Sự gia tăng của xuất khẩu Ex

73.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Việc xác định mức thu nhập quốc dân

b)

b. Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

c)

c. Các nguyên nhân làm giá của một loại hàng hóa giảm

d)

d. Tác động thâm hụt ngân sách đến lạm phát

74.

Khi tiêu dùng tự định giảm đi, đường AD trên đồ thị tổng cầu - tổng sản lượng thay đổi như thế nào: C ngang giảm AD giảm

a)

Đường AD quay lên phía trên

b)

Đường AD quay xuống phía dưới

c)

Đường AD dịch chuyển lên trên

d)

Đường AD dịch chuyển xuống dưới

75.

Tình trạng của nền kinh tế khi sản lượng thực tế Y = 1000:

a)

Nền kinh tế dư cung, lượng dư 100

b)

Nền kinh tế dư cầu, lượng dư 100

c)

Nền kinh tế dư cung, lượng dư 440

d)

Nền kinh tế dư cầu, lượng dư 440

76.

Nếu GDP danh nghĩa là 4410 tỷ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:

a)

4305 tỷ đồng.

b)

4000 tỷ đồng.

c)

4200 tỷ đồng.

d)

4515 tỷ đồng.

77.

Tiết kiệm là: a. Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng b. Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng Yd - C c. Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng d. Các câu trên đều đúng

a)

a. Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

b. Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng Yd - C

c)

c. Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

d. Các câu trên đều đúng

78.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của: Tiền lương, tiền thuê đất, tiền lãi, thuế gián thu ròng, khấu hao, lợi nhuận.

a)

Tiền lương, tiền thuê đất, tiền lãi, thuế gián thu ròng, khấu hao, lợi nhuận

b)

Tiền lương trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận

c)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận

d)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

79.

Khi xu hướng tiết kiệm cận biên tăng thì:MPS tăng MPC giảm HSG giảm AD xoay

a)

a. Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

b. Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

c. Đường tổng cầu quay lên phía trên

d)

d. Đường tổng cầu quay xuống phía dưới

80.

Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là:

a)

2000

b)

3000

c)

4000

d)

5000

81.

Để tính được phần đóng góp của một doanh nghiệp vào GDP, chúng ta phải lấy giá trị tổng sản lượng của doanh nghiệp trừ đi: a. Toàn bộ thuế gián thu. b. Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian. c. Khấu hao. d. Câu b và c đúng.

a)

a. Toàn bộ thuế gián thu.

b)

b. Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian.

c)

c. Khấu hao.

d)

d. Câu b và c đúng.

82.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất?

a)

Chính phủ

b)

Công cụ sản xuất

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Tài năng kinh doanh

83.

Ý nghĩa của đẳng thức S + T + IM = I + G + EX là:

a)

Tổng cung bằng tổng cầu.

b)

Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập.

c)

Tổng các khoản bơm vào bằng tổng các khoản rò rỉ.

d)

Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách.

84.

Phát biểu nào sau đây được coi là chuẩn tắc?

a)

Lạm phát và thất nghiệp có quan hệ nghịch biến.

b)

Chính phủ nên giảm thuế để giảm suy thoái kinh tế

c)

Lãi suất tăng thì đầu tư giảm

d)

Tiền lương tối thiểu làm biến dạng thị trường lao động.

85.

Nhận định nào sau đây là đúng? a. Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát. b. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát. c. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế. d. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát.

a)

a. Lãi suất thực tế bằng tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát.

b)

b. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát.

c)

c. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế.

d)

d. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát.

86.

Trong mô hình số nhân nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì

a)

Sản lượng tăng

b)

Sản lượng giảm

c)

Sản lượng không đổi

d)

Các khả năng có thể xảy ra

87.

GDP danh nghĩa sẽ tăng: a. Chỉ khi mức giá chung tăng. b. Chỉ khi lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn. c. Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng. d. Khi mức giá chung tăng và/ hoặc lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

a)

a. Chỉ khi mức giá chung tăng.

b)

b. Chỉ khi lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

c)

c. Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.

d)

d. Khi mức giá chung tăng và/ hoặc lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.

88.

Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là: S= -C ngang + MPS.Yd = -20 + 0,1x100

a)

S = 10

b)

S = 0

c)

S = -10

d)

Không thể tính được

89.

Ránh GDP theo giá thị trường giả tạo do:

a)

Giá tăng

b)

Thuế tăng

c)

Chi phí tăng

d)

Sản lượng tăng

90.

GDP danh nghĩa năm 2020 là 6000 tỷ đồng. GDP danh nghĩa năm 2021 là 6500 tỷ đồng. Chỉ số giá năm 2020 là 120. Chỉ số giá năm 2021 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2021 là:

a)

8,33 %

b)

4%

c)

4,5%

d)

10%

91.

GDP của nền kinh tế là:

a)

800

b)

950

c)

2000

d)

Số khác

92.

Thâm hụt ngân sách liên bang Hoa Kỳ năm 2020 là hơn 4000 tỷ đô la. Phát biểu này:

a)

Thuộc về kinh tế học thực chứng

b)

Thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

c)

Không có ý nghĩa

d)

Là sự lặp lại không cần thiết.

93.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí, đạn dược

c)

Tiền chi học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

Câu a và câu b đúng

94.

Thu nhập khả dụng danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:

a)

1200 tỷ đồng

b)

1150 tỷ đồng

c)

1000 tỷ đồng

d)

980 tỷ đồng

95.

Bộ phận nào sau đây không bao gồm trong tổng sản phẩm quốc dân (GNP)?

a)

Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài.

b)

Tiền trả lãi vay.

c)

Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài.

d)

Tiền lương.

96.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

a. Các yếu tố gây ảnh hưởng tới lạm phát

b)

b. Thị phần tương đối giữa hai ngân hàng thương mại trên thị trường

c)

c. Tăng trưởng GDP thực tế của quốc gia

d)

d. Cán cân thương mại của quốc gia

97.

Dùng GDP thực tế phản ánh tăng trưởng kinh tế vì:

a)

Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm.

b)

Tính theo sản lượng của năm hiện hành.

c)

Tính theo giá hiện hành.

d)

Các câu trên đều sai.

98.

Biết sản lượng của 2 năm là như nhau, GDP danh nghĩa là 4000 tỷ đồng vào năm 1 và 4400 tỷ đồng vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở (năm gốc) thì:

a)

Chỉ số giá chung của năm thứ 2 là 110

b)

Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm

c)

GDP thực không đổi

d)

Cả 3 câu đều sai

99.

GDP danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:

a)

450 tỷ đồng

b)

500 tỷ đồng

c)

550 tỷ đồng

d)

600 tỷ đồng

100.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

a. Ổn định được số nhân tiền.

b)

b. Hỗ trợ các ngân hàng thương mại tránh nguy cơ mất thanh khoản

c)

c. Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

101.

Những hoạt động nào sau đây của NHTƯ sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ:

a)

a. Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

b)

b. Bán trái phiếu chính phủ

c)

c. Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại

d)

d. Tăng lãi suất chiết khấu

102.

Giả sử hàm tiết kiệm của một nền kinh tế có dạng S = -100 + 0,2Yd và thuế suất là 25%, xu hướng nhập khẩu biên là 10%. Khi đó xu hướng tiêu dùng cận biên sẽ là

a)

0,8

b)

0,2

c)

0,25

d)

0,6

103.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ: AD = C + I + G + Ex - Im. AD giảm

a)

Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

Dịch chuyển đường IS sang phải

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái

d)

Không ảnh hưởng đến đường IS

104.

Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo qua:

a)

Ngân hàng đầu tư

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng Trung ương

d)

Cả a, b, c đều đúng

105.

GNP danh nghĩa năm 2020 theo giá thị trường là:

a)

450 tỷ đồng

b)

500 tỷ đồng

c)

550 tỷ đồng

d)

600 tỷ đồng

106.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

a. Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế. MS

b)

b. Sản lượng quốc gia thay đổi. Y, MD thay đổi

c)

c. Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

107.

Khi NHTƯ tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn tới:

a)

Không tác động đến hoạt động của các NHTM

b)

NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm

c)

NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

d)

Cả A, B, C đều sai

108.

Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm: AD tăng

a)

AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS

b)

Dịch chuyển đường IS sang trái

c)

Dịch chuyển đường LM sang phải

d)

Dịch chuyển đường IS sang phải

109.

Đường tổng cung dài hạn là đường thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

a)

Sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cầu.

b)

Sản lượng thực tế và mức giá chỉ phụ thuộc vào tổng cung

c)

Sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cầu, mức giá được quyết định bởi tổng cung.

d)

Sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cung, mức giá được quyết định bởi tổng cầu.

110.

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lúc đó: Y giảm MD giảm= kY -hi

a)

a. Lãi suất cân bằng tăng lên.

b)

b. Lãi suất cân bằng giảm xuống.

c)

c. a và b đều đúng

d)

d. a và b đều sai

111.

Trong điều kiện lý tưởng, khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 20%, số nhân tiền tệ là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

112.

Đường tổng cung dài hạn:

a)

Đồng biến với mức giá chung và có hệ số góc không đổi.

b)

Đồng biến với mức giá chung và hệ số góc thay đổi ở mỗi vị trí của sản lượng.

c)

Nghịch biến với mức giá chung.

d)

Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng.

113.

Chọn ý đúng trong các nhận định sau:

a)

NHTƯ là một tổ chức kinh doanh tiền tệ

b)

NHTM tạo tiền bằng cách dùng tiền để cho vay

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt luôn làm tăng sản lượng

d)

Trong dài hạn, các nước có tỷ lệ lạm phát cao sẽ có sức cạnh tranh cao hơn

114.

Đường LM mô tả:

a)

Thị trường tiền tệ cân bằng

b)

Lãi suất và thu nhập phụ thuộc lẫn nhau

c)

Thị trường trái phiếu cân bằng

d)

Cân bằng của thị trường hh và thị trường tiền tệ

115.

Tổng cung ngắn hạn có xu hướng tương đối thoải ở mức sản lượng thấp vì:

a)

Nhu cầu về tiêu dùng ít co giãn với giá cả ở mức sản lượng thấp.

b)

Các hãng có nhiều nguồn lực chưa sử dụng.

c)

Khi đó lợi nhuận thường cao và do vậy các hãng sẵn sàng mở rộng sản xuất.

d)

Sản lượng luôn bằng mức tự nhiên

116.

Nếu đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất IS, cầu tiền nhạy cảm với lãi suất LM thì:

a)

IS thoải, LM thoải

b)

IS dốc, LM dốc

c)

IS dốc, LM thoải

d)

IS thoải, LM dốc

117.

Sự dịch chuyển sang trái của đường tổng cung ngắn hạn có thể do: AS giảm, CPSX tăng

a)

Tiến bộ công nghệ.

b)

Giá cả các yếu tố đầu vào tăng.

c)

Mức giá hàng hoá tăng.

d)

Tổng cầu tăng.

118.

Công cụ nào sau đây không thuộc chính sách tiền tệ:

a)

Thuế

b)

Lãi suất

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tỷ lệ dự trữ

119.

Cơ quan nào thường công bố tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay?

a)

Tổng cục thống kê (thuộc Bộ kế hoạch và đầu tư)

b)

Bộ lao động, thương bình và xã hội

c)

Văn Phòng chính phủ

d)

Cả A và B

120.

Có phương trình đường IS là Y = 600 - 30i, thị trường hàng hóa sẽ thiếu hụt khi:

a)

Y = 300 và i = 10%

b)

Y = 240 và i = 12%

c)

Y = 250 và i = 10%

d)

Y = 400 và i = 10%

121.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu.

b)

Tiền lương trả cho công nhân.

c)

Mức giá chung.

d)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa.

122.

Nền kinh tế rơi vào trạng thái lạm phát đi kèm suy thoái do: P tăng, Y giảm

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái, vị trí đường tổng cầu không đổi.

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải, vị trí đường tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu giảm trong khi vị trí đường tổng cung không đổi.

d)

Tổng cầu tăng trong khi vị trí của đường tổng cung không đổi.

123.

Việc tăng mức lương tối thiểu của Chính phủ có xu hướng làm cho tỉ lệ thất nghiệp:

a)

Tăng

b)

giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tùy ý

124.

Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do:

a)

Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải.

b)

Thuế thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn.

c)

Tiền lương không linh hoạt khi mức giá chung thay đổi.

d)

Hầu hết các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở hợp đồng dài hạn về sản lượng.

125.

Công cụ nào sau đây không thuộc chính sách tiền tệ:

a)

Thuế

b)

Lãi suất

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

126.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b)

Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải

c)

Không ảnh hưởng gì đến đường IS

d)

Có sự di chuyển dọc đường IS

127.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách: MS giảm ( bán TP, rb tăng, ick tăng)

a)

a. Bán trái phiếu chính phủ.

b)

b. Tăng lãi suất chiết khấu.

c)

c. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

128.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co dãn theo lãi suất, sự dịch chuyển của đường LM do gia tăng mức cung tiền: IS thẳng đứng, LM dịch phải

a)

Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất

b)

Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất

c)

Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất

d)

Sẽ làm gia tăng đầu tư và làm gia tăng sản lượng

129.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên

b)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên

c)

Một chia cho tỷ lệ cho vay

d)

Một chia cho tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

130.

Chính sách tiền tệ mở rộng có thể tác động trực tiếp đến: AD - AS

a)

Giảm lạm phát

b)

Tăng lạm phát

c)

Tăng thâm hụt ngân sách

d)

Giảm thâm hụt ngân sách

131.

Trong mô hình IS-LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng: Y tăng

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

d)

a,b,c đều đúng

132.

Chỉ số giá nào được dùng để đại diện cho tỉ lệ lạm phát ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

b)

Mức tăng giá xăng dầu

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Mức tăng giá nguyên liệu đầu vào

133.

Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:

a)

Sản lượng và lãi suất tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm

d)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

134.

Các dạng thất nghiệp chủ yếu bao gồm những loại nào?

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

135.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát bao gồm:

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

136.

Chính sách tiền tệ mở rộng là: MS tăng

a)

a. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách.

b)

b. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước.

c)

c. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước.

d)

d. Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ.

137.

Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Mức giá

b)

Lãi suất

c)

Nhu cầu chi tiêu của các hộ gia đình

d)

Cả a, b, c đều sai

138.

Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do:

a)

Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải.

b)

Thuế thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn.

c)

Tiền lương không

139.

Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng, thì: IS dịch phải Y tăng, i tăng, LM dịch phải Y tăng, i giảm, Y tăng

a)

Sản lượng chắc chắn sẽ tăng

b)

Lãi suất chắc chắn sẽ tăng

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

140.

Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp, thì: Is dịch phải (Y tăng), LM dịch trái (Y giảm).

a)

Sản lượng chắc chắn sẽ tăng

b)

Lãi suất chắc chắn sẽ tăng

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

141.

Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là: CSTK MR

a)

Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

b)

Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

c)

Tăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất, do đó giảm đầu tư

d)

Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất, do đó tăng đầu tư

142.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Tiền tệ có nhiều chức năng

b)

Tiền tệ là biểu hiện cho sự giàu có của nền kinh tế

c)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, sản lượng và mức toàn dụng nhân công

d)

Cả a, b và c

143.

Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ:

a)

Sẽ không ảnh hưởng đến đường IS

b)

Đường IS dịch chuyển sang trái

c)

Đường IS dịch chuyển sang phải

d)

Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS

144.

Một đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

a)

Tăng giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế.

b)

Sản lượng trong ngắn hạn không thể lớn hơn sản lượng trong dài hạn.

c)

Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được mức sản lượng cao hơn.

d)

Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.