wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển
a)
Độc quyền ngân hàng
b)
Sự phát triển của thị trường tài chính
c)
Độc quyền công nghiệp
d)
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
2.
Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTBĐQ là gì?
a)
Đầu tư tư bản
b)
Khống chế hoạt động của nền KT TBCN
c)
Trung tâm tín dụng
d)
Trung tâm thanh toán
3.
“Chế độ tham dự” của tư bản tài chính được thiết lập do…
a)
Quyết định của NN
b)
Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
c)
Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
d)
Số cổ phiếu không chế nắm công ty mẹ, con, cháu
4.
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của…
a)
Các nước giàu có
b)
CNTB
c)
CNTB độc quyền
d)
CNTB tự do cạnh tranh
5.
Xuất khẩu tư bản là:
a)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, đầu tư gián tiếp thông qua việc cho nước ngoài vay
b)
Cho nước ngoài vay hàng hóa
c)
Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
d)
Đầu tư tiền tệ và hàng hóa ra nước ngoài
6.
Nguyên nhân cốt lõi từ CNTB tự do cạnh tranh lên CNTB độc quyền là…
a)
Tự do SX dẫn đến độc quyền
b)
Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung SX dẫn đến độc quyền
c)
Tích tụ SX dẫn đến độc quyền
7.
Mục đích của xuất khẩu tư bản là…
a)
Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước
b)
Chiếm đoạt GTTD và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
c)
Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
d)
Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
8.
Đâu là đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản độc quyền?
a)
Xuất khẩu HH
b)
Xuất khẩu LĐ
c)
Xuất khẩu TB
9.
Trong CNTBĐQ, cạnh tranh buộc các xí nghiệp phải:
a)
Cải tiến kỹ thuật
b)
Tăng quy mô SX
c)
Hình thành các xí nghiệp quy mô lớn
d)
Cả A, B và C
10.
Trong CNTBĐQ, các liên minh độc quyền hình thành theo...
a)
Liên kết ngang
b)
Liên kết dọc
c)
Liên kết ngang và dọc
11.
Hình thức liên kết ngang được thực hiện bởi các doanh nghiệp có mỗi quan hệ như thế nào?
a)
Các doanh nghiệp trong cùng một ngành
b)
Các doanh nghiệp trong các ngành khác nhau
c)
Các doanh nghiệp trong cùng khu vực địa lý
d)
Các doanh nghiệp khác ngành nhưng có liên quan về kinh tế - kĩ thuật
12.
Xuất khẩu tư bản là:
a)
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
b)
Cho nước ngoài vay
c)
Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
d)
Cả A và B
13.
Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:
a)
Thôn tính nhau
b)
Đấu tranh không khoan nhượng
c)
Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
d)
Cả A, B và C
14.
Tổ chức độc quyền nào có sự liên kết rộng và chặt chẽ nhất
a)
Các-ten
b)
Xanh-đi-ca
c)
Tờ-rớt
d)
Công-xoóc-xi-om
15.
Đầu tư trực tiếp được thực hiện bằng cách:
a)
Cho các nước khác vay để thu lợi tức
b)
Xây dựng các quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài
c)
Xây dựng xí nghiệp ở nước ngoài để sản xuất kinh doanh để thu lợi nhuận
d)
Trực tiếp mua trái phiếu ở nước ngoài
16.
Sự ra đời và phát triển của độc quyền ngân hàng thông qua quá trình nào sau đây:
a)
Cạnh tranh – ngân hàng nhỏ phá sản
b)
Ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau
c)
Các ngân hàng lớn có khuynh hướng liên minh
17.
Vai trò của tư bản tài chính trong giai đoạn độc quyền là gì?
a)
Khống chế hoạt động của nền KT TBCN
b)
Trung gian thanh toán
c)
Trung gian tín dụng
d)
Phát triển lĩnh vực tài chính ở một số nước TB vừa và nhỏ
18.
Tư bản tài chính là gì?
a)
Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.
b)
Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành
c)
Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính
d)
Là kết quả hợp nhất giữa TB SX và TB ngân hàng
19.
Mục đích của Hội chủ xí nghiệp trong CNTB ĐQNN là chi phối đường lối…
a)
Kinh tế và văn hóa của NN
b)
Chính trị và quân sự của NN
c)
Kinh tế và chính trị của NN
d)
Văn hóa và quân sự của NN
20.
Đâu là biểu hiện chủ yếu của CNTB ĐQNN?
a)
Sự điều tiết chính trị của NN
b)
Sự điều tiết quân sự của NN
c)
Sự điều tiết KT của NN
21.
Trong CNTB ĐQNN, sở hữu độc quyền NN là sở hữu:
a)
Công cộng
b)
Tập thể của giai cấp tư sản, của tư bản độc quyền
c)
Tư nhân TBCN
d)
Hỗn hợp
22.
Chọn phương án đúng nhất: Sở hữu NN trong CNTB ĐQNN bao gồm:
a)
Những động sản cần thiết cho hoạt động của bộ máy NN
b)
Những bất động sản cần thiết cho hoạt động của bộ máy NN
c)
Những xí nghiệp cần thiết cho hoạt động của bộ máy NN
d)
Cả A, B và C
23.
Đâu KHÔNG phải là cách hình thành sở hữu NN trong CNTB ĐQNN?
a)
Xây dựng các xí nghiệp NN
b)
Mua lại các xí nghiệp tư nhân
c)
Giải thể xí nghiệp
d)
Cổ phần hóa xí nghiệp
24.
Chọn phương án đúng nhất, chức năng của sở hữu NN trong CNTB ĐQNN là:
a)
Mở rộng SX TBCN
b)
Di chuyển TB của tổ chức độc quyền tư nhân
c)
Làm chỗ dựa về kinh tế cho NN hoạt động
d)
Cả A, B và C
25.
Đâu là chức năng của sở hữu NN trong CNTB ĐQNN?
a)
Giải phóng tư bản thừa của NN
b)
Mở rộng SX TBCN
c)
Bảo vệ lợi ích cho các xí nghiệp ngoài ĐQ
d)
Bảo vệ lợi ích cho giai cấp vô sản
26.
Đâu là một trong những biểu hiện của CNTB ĐQNN?
a)
XKTB
b)
Tích tụ, tập trung TB và các hình thức tổ chức độc quyền
c)
TB tài chính và đầu sỏ tài chính
d)
Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức ĐQ và NN TS.
27.
Đâu là một trong những biểu hiện của CNTB ĐQNN?
a)
XKTB
b)
Sự hình thành và phát triển sở hữu NN
c)
TBTC và đầu sỏ tài chính
d)
Tích tụ, tập trung TB và các hình thức tổ chức độc quyền
28.
Đâu là một trong những biểu hiện của CNTB ĐQNN?
a)
XKTB
b)
Sự điều tiết kinh tế của NN TS
c)
TBTC và đầu sỏ tài chính
d)
Tích tụ, tập trung TB và các hình thức tổ chức độc quyền
29.
V.I.Lenin dùng hình ảnh: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng” để nói đến sự kết hợp giữa tổ chưc độc quyền và nhà nước tư sản về?
a)
Nhân sự
b)
Chính sách
30.
Hình ảnh “những chính phủ đằng sau chính phủ” nói về vai trò của tổ chức nào trong CNTB độc quyền?
a)
Những đảng phái
b)
Hội chủ xí nghiệp
c)
Tổ chức độc quyền
d)
Tổ chức tài chính
31.
Cơ chế kinh tế của CNTB ĐQNN gồm:
a)
Thị trường
b)
Độc quyền tư nhân
c)
Sự điều tiết của NN
d)
Cả A, B, C
32.
Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:
a)
Xây dựng xí nghiệp NN bằng ngân sách
b)
Quốc hữu hóa
c)
Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân
d)
Cả A, B và C
33.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sau về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Angghen

c)

C.Mác và Angghen

d)

V.I.Lenin