wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung ko phản ánh đuang cuộc khai hoang khẩn

a)

Mở rộng lãnh thổ kéo dài đến Nam Bộ

b)

Góp phần mở rộng lãnh thổ

c)

Nhiều làmh đc thành lập

d)

Góp phần làm tăng phòng thủ

2.

Luật hình thư

a)

Luật thành văn đầu tiên

b)

Bộ hoàn chỉnh

c)

Luật thành văn duy nhất

d)

Bộ học tập mô phỏng

3.

Nền kinh tế chủ đạo

a)

Thủ công nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thương nghiệp

4.

Quản lý thủ công nghiệp

a)

Cục bách tác

b)

Triều đình phong kiến

c)

Trưởng làmg thủ công

d)

Quan xưởng

5.

Đối tượng đi học thời lê sơ

a)

Con em quan lại

b)

Con em học giỏi

c)

Tất cả người dân

d)

Hoàng tử công chúa

6.

Phương thức tuyển chịn người tài

a)

Khoa cử

b)

Đề cử

c)

Cha truyền con nối

d)

Tiến cử

7.

Hạn chế văn minh đại việt

a)

Xuất phát trồng lúa nước nên chỉ chú trọng nông nghiệp

b)

Ko khuyến khích thủ cn và thương nghiệp pt

c)

Chỉ đề cao vị thế Nho giáo

d)

Khoa học kỹ thuật ko đc chú trọng pt

8.

Thành lập nhiều cơ quan hành chính chứng tỏ

a)

Quân chủ chuyên chế đạt đỉnh cao ở 3 triều đại

b)

Bộ máy cồng kềnh phức tạp

c)

Tổ chức nhà nc pkien sơ khai hình thành

d)

Sự quản loa ngày càng chặt chẽ

9.

Tín ngưỡng phổ biến

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ thần linh

c)

Cúng phật

d)

Thờ phồn thực

10.

Vào mùa xuân nhà vua đại việt tổ chức

a)

Lễ tịch điền

b)

Quân điền

c)

Rước đèn

d)

Tết nguyên đán

11.

Sản xuất nn của người kinh và dân tộc thiểu số có gì giống nhau

a)

Pt NN với đặc trưng trồng lúa nc

b)

Chủ yếu trồng luâ nương ngô khoai sắn

c)

Pt đánh bắt thuỷ hải sản

d)

Chủ yếu trồng lúa a nước bên cạnh ngô khoai sắn

12.

Tác phẩm văn học chữ nôm tiêu biển

a)

Truyện kiều

b)

Hich tướng sĩ

c)

Bình ngô đại cáo

d)

Nam quốc sơn hà

13.

Đặc điểm nền văn minh đại việt

a)

Ko có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài

b)

Nông nghiệp lúa nc găn liền văn hoá…

c)

Pt rực rỡ nhất ĐNA

d)

Trong kỳ nguyên mọi lĩnh vực đều pt

14.

Chịn sách quan tâm đến đời sống sản xuất nhân dân

a)

Ưa chuộng phật pháp

b)

Lấy dân làm gốc

c)

Nhân dân làm chủ

d)

Trọng nông ức thương

15.

K phản ánh đúng nội dung luật pháp

a)

Đề cao tính dân tộc chủ quyền quốc gia

b)

Bảo vệ quyền lợi phụ nữ

c)

Đề cao quyền làm chủ đất nc của nhân dân

d)

Beo vệ sức kép TCN

16.

Cơ sở hình thành văn minh đại việt

a)

Cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời

b)

Lưu truyền kinh nghiệm sx

c)

Tiếp thu văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng trung hoa nghìn năm bắc thuộc

17.

Đặt ra nhiều quan chức chứng tỏ

a)

Khuyến khích làm nông

b)

Lấy ruộng đất từ địa chủ cho dân cày

c)

Bảo vệ sức kéo NN

d)

Ngắn chặc tác động điều kiện tự nhiên

18.

Dựng bia đá thể hiện

a)

Ghi danh anh hùng

b)

Coi trọng giáo dục khoa cử

c)

Ghi lại tiến trình pt dân tộc

d)

Đề cao vao trò sx NN

19.

Chính sách thể hiện sự kết hợp linh hoạt

a)

Ngụ binh ư nông

b)

Quân điền

c)

Ban thưởng ruộng đất

d)

Gả công chúa

20.

Thời lê sơ, luật pháp giữ vị trí quan trọng trong

a)

Bảo vệ quyền lợi giai cấp thống trị

b)

Hình thành quy tắc xã hội

c)

Xoa dịu bảo vệ dân chúng

d)

Bảo vệ quân chủ lập hiến

21.

Trung tâm chính trị văn hoá lớn nhất đại việt

a)

Phố hiến

b)

Thanh hà

c)

Thăng long

d)

Hội an

22.

Nhà nc pkien vn xây dựng theo

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Chiếm hữ nô lệ

23.

Bộ máy hoàn chỉnh dưới thời

a)

Lê sơ

b)

Trần

c)

d)

Hồ

24.

Loại chữ viết chính thống dùng trong thi cử

a)

Nôm

b)

Quốc ngữ

c)

Hán

d)

Chăm

25.

Ng có công lập nên chăm pa

a)

Thục phán

b)

An dương vương

c)

Khu liên

d)

Lâm ấp

26.

1149, đẩy mạnh ngoại thương nhà ly có chủ trương

a)

Pt thăng long 36 phố phường

b)

Pt vân đồn quảng ninh

c)

Pt chợ làng chợ huyện

d)

Địa điểm trao đổi hàng hoá biên giới