Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN KỸ THUẬT 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để cấp điện cho một phụ tải có công suất 2,2 kW, điện áp 110V, hệ số cosφ = 0,8. Người ta sử dụng một máy biến áp một pha để giảm áp từ lưới điện có điện áp 220V50Hz. Tính dòng điện sơ cấp và dòng điện thứ cấp của máy biến áp khi làm việc?

a)

I2 = 12,5 (A), I1 = 25 (A)

b)

I2 = 25 (A), I1 = 12,5 (A)

c)

I2 = 0,25 (A), I1 = 0,125 (A)

d)

I2 = 25 (A), I1 = 50 (A)

2.

Một phụ tải có công suất 2,2 kW, điện áp 110V, hệ số cosφ= 0,8. Người ta sử dụng một máy biến áp một pha để cấp điện cho tải hoạt động được lấy điện từ nguồn có điện áp 220V-50Hz. Cho biết cần sử dụng một máy biến áp có công suất tối thiểu bằng bao nhiêu?

a)

5,5 (kVA)

b)

3,75 (kVA)

c)

1,375 (kVA)

d)

2,75 (kVA)

3.

Cho máy biến áp một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao, dòng điện không tải bằng không) có tỉ số vòng dây quấn là 440 : 800. Phía sơ cấp đấu vào nguồn điện áp 220V, phía thứ cấp cung cấp cho phụ tải có công suất 10kVA. Tính điện áp trên tải, dòng điện thứ cấp máy biến áp

a)

U2 = 400 V; I2 = 45,4 A

b)

U2 = 121 V; I2 = 45,4 A

c)

U2 = 400 V; I2 = 25 A

d)

U2 = 121 V; I2 = 82,6 A

4.

Máy biến áp 1 pha có công suất Sđm =35kVA, điện áp phía sơ cấp đo được 1,5kV, điện áp thứ cấp là 220V. Tính dòng điện định mức trong dây quấn sơ cấp và thứ cấp.

a)

I1đm = 23,33 A; I2đm = 159 A

b)

I1đm = 2,33 A; I2đm = 159 A

c)

I1đm = 159 A; I2đm = 23,33 A

d)

I1đm = 15,9 A; I2đm = 23,33 A

5.

Máy biến áp 3 pha nối Y/Δ có điện áp sơ cấp định mức 22kV; dòng điện sơ cấp định mức là 1,18A. Tính dung lượng máy biến áp và dòng điện định mức thứ cấp khi biết điện áp định mức thứ cấp là 400V.

a)

Sđm= 45kVA; I2đm = 65 A

b)

Sđm= 65kVA; I2đm = 45 A

c)

Sđm= 45kVA; I2đm = 112,5 A

d)

Sđm= 26kVA; I2đm = 37,5 A

6.

Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ ba pha dựa trên:

a)

Hiện tượng tự cảm

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Hiện tượng tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện

7.

Về cấu tạo, phần cảm của máy điện không đồng bộ là:

a)

Mạch điện dây quấn rotor

b)

Mạch điện dây quấn stator

c)

Rotor (phần quay)

d)

Stator (phần tĩnh)

8.

Về cấu tạo, phần ứng của máy điện không đồng bộ là:

a)

Stator (phần tĩnh)

b)

Rotor (phần quay)

c)

Mạch điện dây quấn stator

d)

Mạch điện dây quấn rotor

9.

Một động cơ điện không đồng bộ ba pha có tần số 50Hz, tốc độ 1500 v/p tương ứng với số đôi cực p = 2. Khi số đôi cực tăng lên gấp đôi thì:

a)

Tốc độ động cơ giảm đi một nửa

b)

Tốc độ động cơ thay đổi nhiều

c)

Tốc độ động cơ không thay đổi

d)

Tốc độ động cơ tăng lên gấp đôi

10.

Khi làm việc, tần số dòng điện trong stator f 1 và rotor f 2 động cơ không đồng bộ ba pha có quan hệ:

a)

f 2 = f 1

b)

f 2= s.f 1

c)

f 2 = f 1 -f

d)

f 1 = s. f 2

11.

Gọi f là tần số của dòng điện xoay chiều 3 pha, f1 là lần số của từ trường quay, f2 là tần số của dây quấn rô to động cơ. Quan hệ giữa f, f1, f2:

a)

f = f1 < f2

b)

f = f1 > f2

c)

f2 = f1 > f

d)

f = f2 > f1

12.

Một động cơ điện xoay chiều có 2 cặp cực. Đấu vào nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Hỏi tốc độ quay của từ trường trên dây quấn stato?

a)

1500 vg/ph

b)

1000 vg/ph

c)

3000 vg/ph

d)

2000 vg/ph

13.

Trên nhãn của động cơ điện không đồng bộ 3 pha ghi: Y/Δ - 380/220V. Nếu nguồn cấp có điện áp Ud = 380V, để động cơ hoạt động đúng chế độ thì bộ dây quấn của động cơ được đấu theo sơ đồ:

a)

Δ

b)

Υ

c)

Υ/Δ

d)

Δ/Υ

14.

Trên nhãn của động cơ điện không đồng bộ 3 pha có ghi: Y/Δ - 660/380V. Nếu nguồn cấp có điện áp Ud = 380V, để động cơ hoạt động đúng chế độ thì bộ dây quấn của động cơ được đấu theo sơ đồ:

a)

Δ

b)

Υ

c)

Υ/Δ

d)

Δ/Υ

15.

Dây quấn stator của một động cơ điện ba pha, đấu theo sơ đồ hình Y, làm việc với nguồn 3 pha đối xứng có Ud = 380V, thì điện áp đặt vào mỗi pha dây quấn của động cơ có giá trị là:

a)

190 V

b)

380 V

c)

127 V

d)

220 V

16.

Cho biết sơ đồ dây quấn stato của động cơ điện được đấu như hình vẽ là:

a)

Dây quấn stato động cơ điện đấu hình sao

b)

Dây quấn stato động cơ điện đấu hình sao nối tiếp

c)

Dây quấn rôto động cơ điện đấu hình sao

d)

Dây quấn rôto động cơ điện đấu hình sao nối tiếp

17.
a)

Động cơ điện một pha ra 6 đầu dây

b)

Động cơ điện ba pha ra 6 đầu dây đâu tam giác nối tiếp

c)

Động cơ điện ba pha ra 6 đầu dây đấu tam giác

d)

Động cơ điện một pha có cuộn dây khởi động

18.

Đảo chiều quay động cơ điện không đồng bộ 3 pha bằng cách:

a)

Đảo thứ tự hai trong ba pha dây cấp nguồn

b)

Đảo cách đấu dây từ hình Y sang hình Δ

c)

Thay đổi số đôi cực của động cơ

d)

Thay đổi vị trí lắp trục của động cơ

19.

Nhược điểm của phương pháp khởi động trực tiếp động cơ không đồng bộ là:

a)

Mômen khởi động nhỏ, thiết bị khởi động phức tạp

b)

Dòng mở máy lớn

c)

Thời gian khởi động lớn do quán tính của động cơ lớn

d)

Chỉ áp dụng được với động cơ công suất lớn, còn động cơ công suất nhỏ không áp dụng được

20.

Dòng điện mở máy trực tiếp của động cơ điện vạn năng:

a)

Imm khoảng 20 ÷ 30 lần Iđm

b)

Imm khoảng 10 ÷ 20 lần Iđm

c)

Imm khoảng 5 ÷ 7 lần Iđm

d)

Imm khoảng 3 ÷ 5 lần Iđm

21.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:

a)

Phần cảm của máy là rô to, phần ứng là stato

b)

Động cơ biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Tần số quay của rôto bao giờ cũng lớn hơn tần số quay của từ trường

d)

Rôto của động cơ được cấu tạo dưới dạng lồng sóc để dễ thay điều chỉnh tốc độ

22.

Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:

a)

Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua 3 cuộn dây stato của động cơ không đồng bộ ba pha

b)

Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

c)

Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua 3 cuộn dây của stato động cơ không đồng bộ ba pha

d)

Cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

23.

Đặc điểm của từ trường quay động cơ điện không đồng bộ là:

a)

Tốc độ quay của từ trường dòng điện stator bằng s lần tốc độ quay của từ trường dòng điện rotor

b)

Từ trường quay có tốc độ bằng tốc độ quay của rô to

c)

Từ trường quay có tốc độ bằng tốc độ dòng điện trên dây quấn rô to

d)

Tốc độ từ trường quay phụ thuộc vào tần số dòng điện và số đôi cực dây quấn stator

24.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rô to:

a)

Luôn bằng tốc độ quay của từ trường

b)

Lớn hơn tốc độ quay của từ trường

c)

Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

d)

Có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường tuỳ thuộc vào phụ tải

25.

Tốc độ của động cơ điện không đồng bộ ba pha:

a)

Phụ thuộc vào tần số dòng điện ba pha và số đôi cực của máy điện

b)

Phụ thuộc vào tốc độ quay rotor và điện kháng dây quấn stator

c)

Phụ thuộc vào số đôi cực của máy điện và điện trở dây quấn stator

d)

Phụ thuộc vào tần số của dòng điện ba pha và từ trường kích từ

26.

Đối với máy điện không đồng bộ thì phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tốc độ quay của rotor luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường quay

b)

Tốc độ động cơ có thể thay đổi khi thay đổi tần số của dòng điện stator

c)

Mô men cực đại luôn phụ thuộc vào điện áp đặt vào stator động cơ điện

d)

Hệ số trượt s m luôn thay đổi khi thay đổi điện trở phụ đặt vào dây quấn rotor

27.

Tần số sức điện động của một động cơ điện không đồng bộ ba pha là bao nhiêu khi biết động cơ có 6 cực và tốc độ là 1500 v/p

a)

f = 65 Hz

b)

f = 85 Hz

c)

f = 55 Hz

d)

f = 75 Hz

28.

Công suất định mức Pđm của động cơ điện không đồng bộ là:

a)

Công suất điện trên dây quấn rôto của động cơ

b)

Công suất điện cấp cho động cơ làm việc

c)

Công suất cơ có ích trên đầu trục động cơ

d)

Công suất điện trên dây quấn stato của động cơ

29.

Một động cơ điện không đồng bộ ba pha có điên áp định mức là 220V, cường độ dòng điện 0,5A và hệ số công suất là 0,8. Biết công suất định mức ở đầu trục động cơ là 146W. Hiệu suất của động cơ là:

a)

0,89

b)

0,98

c)

0,96

d)

0,92

30.

Động cơ không đồng bộ ba pha có thể:

a)

Khởi động trực tiếp, khởi động gián tiếp qua cuộn cảm, qua máy biến áp tự ngẫu, đổi nối Y/Δ

b)

Khởi động trực tiếp, khởi động gián tiếp qua cuộn cảm, máy biến áp tự ngẫu

c)

Khởi động trực tiếp bằng đổi nối sao - tam giác

d)

Khởi động trực tiếp qua cuộn cảm, qua máy biến áp tự ngẫu, đổi nối Y/Δ

31.

Hãy xác định hệ số công suất của động cơ điện không đồng bộ 3 pha có các số liệu sau: Pđm = 37kW, Uđm = 380V; I đm = 140,26 A, n đm = 0,89.

a)

cosφ đm = 0,78

b)

cosφ đm = 0,8

c)

cosφ đm = 0,45

d)

cosφ đm = 0,6

32.

Một động cơ không đồng bộ ba pha dây quấn stato nối hình tam giác, điện áp lưới 220V; 50 Hz. Số liệu động cơ: p = 2; cosφ= 0,82; η= 0,837; s = 0,053. Tính tốc độ từ trường quay trên dây quấn stato và tốc độ động cơ.

a)

n = 1500 vg/ph; n1 = 1420 vg/ph

b)

n = 1500 vg/ph; n1 = 1450 vg/ph

c)

n = 1500 vg/ph; n1 = 1440 vg/ph

d)

n = 1420 vg/ph; n1 = 1500 vg/ph

33.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha có P đm = 22,8 kW, ký hiệu dây quấn nối Y/Δ - 380/220 V, làm việc với lưới có Ud = 380V, cosφ đm = 0,88, hiệu suất η đm = 0,87. Dây quấn động cơ điện được đấu dây theo sơ đồ hình gì và tính dòng điện định mức động cơ:

a)

Đấu Y,I đm = 39,3 A

b)

Đấu Y,I đm = 45,2 A

c)

Đấu Δ,I đm = 39,3 A

d)

Đấu Δ,I đm = 45,2 A

34.

Động cơ không đồng bộ ba pha có 4 cực, được cấp nguồn xoay chiều 3 pha tần số 50Hz, tốc độ định mức là 1425 vòng/phút. Xác định Tốc độ của từ trường quay và độ trượt của động cơ khi tải định mức.

a)

n1 = 1500 vg/ph; s = 0,05

b)

n1 = 750 vg/ph; s = 0,05

c)

n1 = 1500 vg/ph; s = 0,045

d)

n1 = 750 vg/ph; s = 0,045

35.

Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rô to lồng sóc có Pđm = 10 kw; Uđm = 220/380V, dây quấn đấu Δ/Y, tốc độ quay nđm = 960 vg/ph, số cực 2p = 6, tần số f = 50 Hz, hệ số công suất cosφ = 0,8, hiệu suất η= 0,85. Tính dòng điện định mức của động cơ tương ứng với các cấp điện áp làm việc định mức.

a)

IđmY = 22,34 A, Iđm= 38,59 A

b)

IđmY = 38,69 A, Iđm= 66,84 A

c)

IđmY = 12,89 A, Iđm = 22,28 A

d)

IđmY = 22,34 A, Iđm = 44,64 A

36.

Theo nguồn điện, khí cụ điện được chia thành:

a)

Khí cụ điện xoay chiều, khí cụ điện một chiều, khí cụ điện hạ áp

b)

Khí cụ điện một chiều, khí cụ điện xoay chiều một pha, khí cụ điện xoay chiều ba pha

c)

Khí cụ điện một chiều, khí cụ điện xoay chiều, khí cụ điện hạ áp và cao áp

d)

Khí cụ điện xoay chiều một pha, khí cụ điện xoay chiều ba pha

37.

Trạng thái làm việc bình thường của khí cụ điện là trạng thái:

a)

Trạng thái làm việc bình thường của khí cụ điện là trạng thái:

b)

Các thông số làm việc đều nằm trong giá trị định mức

c)

Tất cả các thông số đạt giá trị định mức trừ một thông số vượt quá giá trị cho phép

d)

Tất cả các thông số làm việc đều phải cao hơn giá trị định mức

38.

Điều kiện chọn khí cụ điện để lắp đặt vào mạch điện:

a)

Công suất định mức và dòng điện định mức

b)

Dòng điện, điện trở và tần số làm việc

c)

Công suất và điện áp sử dụng

d)

Điện áp định mức, dòng điện định mức

39.

Khí cụ đóng, cắt mạch điện gồm:

a)

Cầu dao, công tắc, áp tô mát

b)

Cầu chì, rơ le, công tắc, áp tô mát

c)

Nút ấn, bộ khống chế, công tắc hành trình

d)

Công tắc tơ, khởi động từ

40.

Khí cụ bảo vệ mạch điện gồm:

a)

Cầu dao, công tắc, áp tô mát

b)

Cầu chì, áp tô mát, rơ le

c)

Cầu chì, rơ le, công tắc, áp tô mát

d)

Công tắc tơ, khởi động từ, bộ khống chế

41.

Khí cụ điều khiển mạch điện:

a)

Nút ấn, bộ khống chế, công tắc hành trình, công tắc tơ

b)

Nút ấn, bộ khống chế, cầu dao, công tắc hành trình

c)

Nút ấn, bộ khống chế, công tắc tơ, rơ le

d)

Nút ấn, bộ khống chế, cầu dao, cầu chì, công tắc tơ

42.

Khí cụ điều khiển và bảo vệ động cơ điện gồm:

a)

Bộ khống chế

b)

Công tắc tơ

c)

Khởi động từ

d)

Áp tô mát

43.

Một trong các thông số cơ bản ghi trên nhãn của cầu dao là:

a)

Công suất và dòng điện định mức

b)

Điện áp và dòng điện định mức

c)

Điện áp và dòng điện sử dụng

d)

Công suất và dòng điện sử dụng

44.

Theo kết cấu, ta có:

a)

Áp tô mát loại 1 cực, 2 cực và 3 cực

b)

Áp tô mát nhiệt, áp tô mát điện từ, áp tô mát điện từ - nhiệt

c)

Áp tô mát 1 pha, áp tô mát ba pha

d)

Áp tô mát dòng điện, áp tô mát điện áp

45.

Cầu chì là một loại khí cụ điện dùng để:

a)

Bảo vệ quá tải thiết bị điện và đường dây tải điện

b)

Bảo vệ thiết bị và lưới điện khi có sự cố quá tải

c)

Bảo vệ thiết bị và lưới điện tránh sự cố ngắn mạch

d)

Bảo vệ quá áp thiết bị và đường dây tải điện

46.

Thành phần chính cơ bản của cầu chì là:

a)

Lưỡi dao

b)

Phần tử ngắt mạch

c)

Cuộn dây

d)

Ống thủy tinh

47.

Nút nhấn là khí cụ điện:

a)

Dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện từ khác nhau

b)

Dùng để đóng ngắt và bảo vệ các mạch điện từ xa

c)

Dùng để đóng ngắt các thiết bị điện từ khác nhau

d)

Dùng đóng ngắt và bảo vệ từ xa các thiết bị

48.

Công tắc tơ thường có bao nhiêu bộ tiếp điểm chính:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

49.

Điện áp định mức của công tắc tơ là:

a)

Điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây của nam châm điện sao cho mạch từ hút lại

b)

Điện áp đặt vào hai đầu cực của tiếp điểm chính

c)

Điện áp đặt vào hai đầu cực của tiếp phụ

d)

Điện áp cho phép tiếp điểm chính làm việc bình thường

50.

Hệ thống tiếp điểm của công tắc tơ gồm:

a)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ, tiếp điểm bảo vệ

b)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ, tiếp điểm tác động trễ

c)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ, tiếp điểm liên động

d)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ

51.

Khí cụ điện được chia thành các nhóm chính:

a)

Khí cụ điều khiển, bảo vệ thiết bị điện

b)

Khí cụ đóng, cắt; bảo vệ và điều khiển mạch điện

c)

Khí cụ điều khiển, đo lường và bảo vệ thiết bị điện

d)

Khí cụ đóng, cắt, bảo vệ mạch điện

52.

Cầu dao là một loại khí cụ:

a)

Đóng, ngắt dòng điện bằng tay đơn giản nhất được sử dụng trong các mạch điện hạ áp

b)

Bảo vệ mạch điện bằng tay đơn giản nhất được sử dụng trong các mạch điện hạ áp

c)

Điều khiển mạch điện bằng tay đơn giản nhất được sử dụng trong các mạch điện hạ áp

d)

Điều khiển dòng điện bằng tay đơn giản nhất trong các hệ thống điện hạ áp

53.

Công tắc là một loại khí cụ điện dùng để đóng, ngắt mạch điện gồm:

a)

Công tắc đóng ngắt mạch điện xoay chiều, mạch điện một chiều

b)

Công tắc thường, công tắc chuyển mạch, công tắc hành trình

c)

Công tắc đóng ngắt trực tiếp, đóng ngắt gián tiếp

d)

Công tắc đóng ngắt trực tiếp; công tắc chuyển mạch; công tắc hành trình

54.

Áptômát (cầu dao tự động) là loại khí cụ điện:

a)

Dùng để đóng điện bằng tay và ngắt mạch điện khi có sự

b)

Dùng để điều khiển mạch điện bằng tay hoặc tự động khi mạch điện có sự

c)

Dùng để điều khiển, bảo vệ mạch điện bằng tay

d)

Dùng để đóng ngắt điện bằng tay, hoặc có thể tự động ngắt mạch điện khi có sự cố

55.

Rơ le điện từ là:

a)

Khí cụ điện tự động được sử dụng trong các hệ thống tự động hóa và cung cấp điện

b)

Khí cụ đóng cắt mạch điện điều khiển, dùng bảo vệ sự làm việc của mạch điện

c)

Khí cụ tự động đóng mạch điện điều khiển, dùng để bảo vệ sự cố quá tải

d)

Khí cụ điện quan trọng trong việc bảo vệ mạch điện

56.

Theo cấu tạo, công tắc hành trình được chia thành:

a)

Kiểu nút ấn điều khiển từ xa

b)

Kiểu nút ấn, kiểu tỳ, kiểu gạt bằng một lực điện động

c)

Kiểu nút ấn, kiểu tỳ, kiểu quay bằng điều khiển từ xa

d)

Kiểu nút ấn, kiểu tỳ, kiểu quay

57.

Công tắc tơ là khí cụ điện dùng để:

a)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ quá tải

b)

Đóng cắt mạch điện từ xa, thao tác bằng tay hoặc tự động

c)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ ngắn mạch

d)

Đóng mạch điện từ xa, tự động đóng mạch thông qua mạch điều khiển

58.

Khởi động từ gồm những thiết bị nào?

a)

Rơ le nhiệt và rơ le điện áp

b)

Công tắt tơ và rơ le dòng điện

c)

Công tắt tơ và rơ le nhiệt

d)

Rơ le nhiệt và rơ le dòng điện

59.

Khởi động từ đơn là khởi động từ gồm:

a)

1 công tắc tơ và 1 rơ le nhiệt

b)

1 công tắc tơ và 1 áp tô mát

c)

1 áp tô mát và 1 rơ le nhiệt

d)

1 công tắc tơ và 1 điện trở

60.

Khởi động từ kép là khởi động từ gồm:

a)

2 công tắc tơ và 1 điện trở

b)

2 công tắc tơ và 1 áp tô mát

c)

2 áp tô mát và 2 rơ le nhiệt

d)

2 công tắc tơ và 1 rơ le nhiệt

61.

Khí cụ điện là những thiết bị điện hoặc cơ cấu điện dùng để:

a)

Đóng cắt, bảo vệ các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong trường hợp có sự cố; Điều khiển các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong các trường hợp sự cố

b)

Đóng cắt, bảo vệ các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong trường hợp có sự cố

c)

Điều khiển các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong các trường hợp sự cố.

d)

Tự động điều chỉnh, khống chế các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong các trường hợp sự cố.

62.

Bộ khống chế là khí cụ điện dùng để:

a)

Điều khiển gián tiếp và trực tiếp các động cơ điện công suất lớn

b)

Điều khiển gián tiếp các động cơ điện công suất lớn và đôi khi được dùng đóng cắt trực tiếp các động cơ có công suất bé

c)

Điều khiển gián tiếp các động cơ điện công suất lớn. Đôi khi được dùng đóng cắt trực tiếp các mạch điện có công suất lớn.

d)

Điều khiển gián tiếp và trực tiếp các động cơ điện, hệ thống điện có công suất lớn

63.

Công tắc hành trình là khí cụ điện dùng để:

a)

Bảo vệ các mạch điều khiển và tín hiệu, các công tắc tơ, khởi động từ, rơ le, các dụng cụ đo lường

b)

Đóng mở trực tiếp động cơ công suất nhỏ hoặc dùng để đổi nối, khống chế các mạch điều khiển và tín hiệu

c)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điều khiển các công tắc tơ, khởi động từ, rơ le, các dụng cụ đo lường

d)

Đóng cắt ở mạch điện điều khiển nhằm tự động điều khiển hành trình làm viếc

64.

Khởi động từ là một loại khí cụ điện dùng để:

a)

Đóng cắt mạch điện từ xa, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ

b)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ sụt áp

c)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ ngắn mạch

d)

Đóng mạch điện từ xa, tự động đóng mạch thông qua mạch điều khiển

65.

Nhóm khí cụ điện nào sau đây được dùng trong mạch điện điều khiển đảo chiều quay động cơ điện không đồng bộ 3 pha:

a)

Một công tắc tơ, một rơ le nhiệt

b)

Hai công tắc tơ, hai rơ le nhiệt

c)

Hai công tắc tơ, một rơ le nhiệt

d)

Một công tắc tơ, hai rơ le nhiệt