wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N5文法知識のテスト

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại các mẫu ngữ pháp theo thể động từ tương ứng :

Categorize the following

Vましょうか?

Vませんか?

Vたい

Vに行きます

~ください

~もいいですか?

~はいけません

~あげます・もらいます・くれます

~います

Thể ます
Thể て
2.

Không làm V cũng được

a)

Vなくてもいいです

b)

Vなければなりません

c)

Vないでください

d)

Vてはいけません

3.

Đâu là cách kết hợp đúng với mẫu ことがあります:

a)

Vて

b)

Vない

c)

Vる

d)

Vた

4.

Dù cho

a)

~ても

b)

~とき

c)

~たら

d)

~前に

5.

Mẫu ngữ pháp nào dưới đây KHÔNG dùng để liệt kê

a)

V1て、V2て、それから V

b)

しゅみは Vることです

c)

V1たり、V2たり Vます

d)

Aくて

Aな・Nで

6.

Mẫu ngữ pháp nào dưới đây KHÔNG dùng để biểu thị thứ tự hành động :

a)

V1てから、V2

b)

V1たら、V2

c)

V1る、V2

d)

V1たり、V2たり V

7.

前に KHÔNG kết hợp được với :

a)

Nの

b)

Vて

c)

Vる

d)

N khoảng thời gian

8.

Đâu là mẫu ngữ pháp kết hợp được với thể thường :

(câu hỏi có nhiều hơn một câu trả lời đúng)

a)

~とおもいます

b)

~と言います

c)

~とき

d)

~でしょう?

9.

Đâu là mẫu ngữ pháp biểu thị ý nghĩa cho - nhận :

(câu hỏi có nhiều hơn một câu trả lời đúng)

a)

Vてくれます

b)

Vてあげます

c)

Vています

d)

Vてもらいます

10.

Đâu là mẫu ngữ pháp kết hợp được với tính từ :

(câu hỏi có nhiều hơn một câu trả lời đúng)

a)

~ても

b)

~たら

c)

~ことができる

d)

~なります

11.

Mẫu nào có cách kết hợp giống quy tắc kết hợp của cụm danh từ :

a)

~とおもいます

b)

~と言います

c)

~とき

d)

~でしょう?

12.

Trợ từ nào dùng để biểu thị thời gian cụ thể :

a)

b)

c)

d)

13.

Trợ từ nào dùng để biểu thị chủ ngữ :

a)

b)

c)

d)

14.

Trợ từ nào dùng để biểu thị đích đến hoặc mục đích của hành động :

a)

b)

c)

d)

から

15.

Trợ từ nào dùng để biểu thị địa điểm tồn tại(あります・います) :

a)

b)

c)

d)

より

16.

Trợ từ nào dùng để biểu thị phương tiện, cách thức :

a)

b)

c)

d)

17.

Trợ từ nào đi kèm với V khả năng :

a)

b)

c)

d)

18.

Trợ từ nào đi với tính từ :

a)

b)

から

c)

d)

19.

Trợ từ nào xuất hiện trong câu mang sắc thái phủ định hoàn toàn :

a)

まで

b)

c)

d)

20.

Trợ từ nào đi kèm với hành động có chủ ý :

a)

b)

c)

d)

21.

Trợ từ nào dùng để diễn tả một hiện tượng từ nhiên (mưa, tuyết,...) :

a)

まで

b)

c)

d)

22.

Trợ từ nào đi kèm với hành động có chủ ý :

a)

b)

c)

d)

23.

Trợ từ nào KHÔNG dùng để nối hai hoặc nhiều danh từ với nhau :

a)

b)

や~など

c)

d)

24.

Trợ từ へ KHÔNG dùng được với động từ nào ?

a)

行きます

b)

まがります

c)

来ます

d)

買います

25.

Chủ ngữ trong cụm danh từ thì đi kèm với trợ từ nào?

a)

b)

c)

d)