WorksheetsN5文法知識のテスト
Total questions: 25
Worksheet time: 11mins
Phân loại các mẫu ngữ pháp theo thể động từ tương ứng :
Vましょうか?
Vませんか?
Vたい
Vに行きます
~ください
~もいいですか?
~はいけません
~あげます・もらいます・くれます
~います
Không làm V cũng được
Vなくてもいいです
Vなければなりません
Vないでください
Vてはいけません
Đâu là cách kết hợp đúng với mẫu ことがあります:
Vて
Vない
Vる
Vた
Dù cho
~ても
~とき
~たら
~前に
Mẫu ngữ pháp nào dưới đây KHÔNG dùng để liệt kê
V1て、V2て、それから V
しゅみは Vることです
V1たり、V2たり Vます
Aいくて
Aな・Nで
Mẫu ngữ pháp nào dưới đây KHÔNG dùng để biểu thị thứ tự hành động :
V1てから、V2
V1たら、V2
V1る、V2
V1たり、V2たり V
前に KHÔNG kết hợp được với :
Nの
Vて
Vる
N khoảng thời gian
Đâu là mẫu ngữ pháp kết hợp được với thể thường :
(câu hỏi có nhiều hơn một câu trả lời đúng)
~とおもいます
~と言います
~とき
~でしょう?
Đâu là mẫu ngữ pháp biểu thị ý nghĩa cho - nhận :
(câu hỏi có nhiều hơn một câu trả lời đúng)
Vてくれます
Vてあげます
Vています
Vてもらいます
Đâu là mẫu ngữ pháp kết hợp được với tính từ :
(câu hỏi có nhiều hơn một câu trả lời đúng)
~ても
~たら
~ことができる
~なります
Mẫu nào có cách kết hợp giống quy tắc kết hợp của cụm danh từ :
~とおもいます
~と言います
~とき
~でしょう?
Trợ từ nào dùng để biểu thị thời gian cụ thể :
に
で
を
が
Trợ từ nào dùng để biểu thị chủ ngữ :
に
で
を
は
Trợ từ nào dùng để biểu thị đích đến hoặc mục đích của hành động :
に
で
を
から
Trợ từ nào dùng để biểu thị địa điểm tồn tại(あります・います) :
に
で
を
より
Trợ từ nào dùng để biểu thị phương tiện, cách thức :
に
で
を
が
Trợ từ nào đi kèm với V khả năng :
に
は
を
が
Trợ từ nào đi với tính từ :
に
から
を
が
Trợ từ nào xuất hiện trong câu mang sắc thái phủ định hoàn toàn :
まで
も
を
が
Trợ từ nào đi kèm với hành động có chủ ý :
に
で
を
が
Trợ từ nào dùng để diễn tả một hiện tượng từ nhiên (mưa, tuyết,...) :
まで
は
が
を
Trợ từ nào đi kèm với hành động có chủ ý :
に
で
を
が
Trợ từ nào KHÔNG dùng để nối hai hoặc nhiều danh từ với nhau :
と
や~など
の
は
Trợ từ へ KHÔNG dùng được với động từ nào ?
行きます
まがります
来ます
買います
Chủ ngữ trong cụm danh từ thì đi kèm với trợ từ nào?
が
は
も
へ
