wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 2 sinh học 9

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ môi trường đất?

a)

Chôn pin đã qua sử dụng xuống đất

b)

Thu gom và xử lí đúng cách pin đã qua sử dụng

c)

Sử dụng điện gió trong sinh hoạt và sản xuất

d)

Sử dụng nhiều bao bì ni – lông

2.

Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ môi trường nước?

a)

Xử lí nước thải đúng cách trước khi thải ra môi trường

b)

Trồng và bảo vệ cây xanh

c)

Vứt rác xuống ao hồ, sông suối

d)

Hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân

3.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta có một bầu không khí trong lành?

a)

Trồng và bảo vệ cây xanh

b)

Xả nước thải trực tiếp ra môi trường

c)

Tận dụng triệt để thuốc trừ sâu và phân bón hóa học cho cây trồng

d)

Đốt rơm rạ, phế phẩm nông nghiệp sau thu hoạch

4.

Ô nhiễm không khí để lại hậu quả nào dưới đây?

a)

Gây bệnh về đường hô hấp

b)

Gây hại cho cây trồng và môi trường sinh thái

c)

Gây hại cho nuôi trồng thủy hải sản

d)

Gây thiếu nước sinh hoạt

5.

Việc tiết kiệm nước trong sinh hoạt có phải là cách để bảo vệ nguồn nước không?

a)

b)

Không

6.

Tái chế đồ nhựa có giúp bảo vệ môi trường không?

a)

b)

Không

7.

Trong số những hành động sau, hành động nào nên làm?

a)

Thu gom giấy vụn để tái chế, tái sử dụng

b)

Xé giấy lung tung vì mình đã mua cả quyển

c)

Không tận dụng giấy một mặt vì một tờ giấy có đáng là bao

d)

Xé giấy lung tung và không cần tận dụng giấy một mặt vì giá tiền không đáng là bao.

8.

Sử dụng tiết kiệm điện có phải là một biện pháp để bảo vệ môi trường không?

a)

b)

Không

9.

Khi vứt rác, em nên làm gì?

a)

Phân loại rác hữu cơ, rác vô cơ

b)

Vứt không đúng nơi quy định

c)

Để lẫn lộn các loại rác thải với nhau, không phân loại

d)

Tất cả đều sai

10.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi

11.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

d)

Cả ba đáp án trên

12.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

13.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

14.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

15.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh tả, lị là

a)

Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli, thức ăn không rửa sạch, môi trường sống không vệ sinh

b)

Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli

c)

Thức ăn không rửa sạch

d)

Môi trường sống không vệ sinh

16.

Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là:

a)

Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng

b)

Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có

c)

Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng

d)

Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sinh rừng

17.

Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là

a)

Rừng mưa vùng nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái hoang mạc

c)

Biển

d)

Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

18.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

a)

Nước thải không được xử lí

b)

Khí thải của các phương tiện giao thông

c)

Tiếng ồn của các loại động cơ

d)

Động đất

19.

Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái?

a)

Bảo vệ các loài động vật hoang dã

b)

Bảo vệ môi trường sống của sinh vật

c)

Bảo vệ tài nguyên thực vật rừng

d)

Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ được các loài sinh vật hoang dã và môi trường sống của chúng, là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái

20.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn và cây xanh

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

21.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

b)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

c)

Tiềm năng sinh sản của loài.

d)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

22.

Lưới thức ăn là:

a)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

b)

Gồm một chuỗi thức ăn

c)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

d)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

23.

cho sơ đồ lưới như trên:

a)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

d)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

24.

Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:

a)

Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

b)

Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

c)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

25.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

a)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật sản xuất

26.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

b)

Phân giải xác động vật và thực vật

c)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

27.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

70/30

b)

50/50

c)

40/60

d)

75/25

28.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

Một giọt nước cất cũng được coi là một hệ sinh thái

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

29.

Lưới thức ăn là: 

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

30.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

31.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

32.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

33.

Trong một hệ sinh thái, hổ là:

a)

Sinh vật phân giải

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

34.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

35.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

36.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

37.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

dinh dưỡng

c)

sinh sản

d)

đối kháng

38.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

39.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? 

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

ộng vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? 

a)

Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải 

d)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

41.

Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ    châu chấu trăn     gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏtrăn    châu chấuvi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu   gà rừng    trăn    vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu    vi khuẩn  gà  rừng  trăn  

42.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây gỗ    (...........) Chuột    Rắn Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất (

A. Mèo                        B. Sâu  ăn lá cây                     C. Bọ ngựa                  D. Ếch

a)

Mèo

b)

Sâu  ăn lá cây    

c)

Bọ ngựa  

d)

Ếch

43.

Thành phần  vô sinh  của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Các nhân tố khí hậu như: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

d)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

44.

Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí  

b)

Từ chất dinh dưỡng trong đất   

c)

Từ nước

d)

Từ năng lượng mặt trời

45.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ      Bọ rùa   Ếch    Rắn  Vi sinh vật    

 Thì rắn   là :

A. Sinh vật sản xuất                                        B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

a)

Sinh vật sản xuất      

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

46.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

47.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

48.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

49.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Khoảng nhiệt độ từ 20C đến 35C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng .

b)

khoảng thuận lợi.

c)

điểm gây chết giới hạn trên.

d)

điểm gây chết giới hạn dưới.

50.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

51.

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 44C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6C đến +42C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

52.

Môi trường sống của sinh vật gồm những gì?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường đất, môi trường nước.

c)

Môi trường sinh vật (thực vật, động vật và con người)

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.

53.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

54.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.

c)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

d)

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

55.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

56.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

57.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

58.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

59.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

60.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

61.

Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ (-50°C) đến (+30°C), trong đó nhiệt độ thuận lợi từ 0°C đến 20°C. Điều này thể hiện quy luật sinh thái

a)

giới hạn sinh thái

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp của các nhân tố sinh thái

62.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

môi trường

b)

giới hạn sinh thái

c)

ổ sinh thái

d)

sinh cảnh

63.

Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa

a)

đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập vật nuôi

b)

ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

c)

trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

d)

đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất, thuần hóa các giống vật nuôi