Font size
WorksheetsĐịa 6
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là
Con người đốt nóng.
Ánh sáng từ Mặt Trời.
Các hoạt động công nghiệp.
Sự đốt nóng của Sao Hỏa.
Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng
Tăng.
Không đổi.
Giảm.
Biến động.
Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì
. Hình thành độ ẩm tuyệt đối.
Tạo thành các đám mây.
Sẽ diễn ra hiện tượng mưa.
Diễn ra sự ngưng tụ.
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?
. Tây ôn đới.
Gió mùa.
Tín phong.
Đông cực.
Yếu tố tự nhiên rất quan trọng có liên quan trực tiếp tới đời sống và sản xuất của con người là
Thổ nhưỡng.
. Địa hình.
Sông ngòi.
Khí hậu.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng
Chí tuyến.
Ôn đới.
Xích đạo.
Cận cực.
Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
Áp kế.
Nhiệt kế.
Vũ kế.
Ẩm kế.
Nhiệt độ không khí cao nhất ở khu vực nào sau đây?
Chí tuyến.
Cận cực.
Xích đạo.
Ôn đới.
Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?
Ẩm kế.
Áp kế.
Nhiệt kế.
Vũ kế.
Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là
Sinh vật.
Biển và đại dương.
. Sông ngòi.
Ao, hồ.
Khí hậu là hiện tượng khí tượng
Xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.
Lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.
Xảy ra trong một ngày ở một địa phương
Xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.
Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất?
Gió mùa.
Dòng biển.
Địa hình.
Vĩ độ.
Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?
Nhiệt đới.
Cận nhiệt đới.
. Ôn đới.
Hàn đới.
Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?
Cận nhiệt.
Nhiệt đới.
Cận nhiệt đới.
Hàn đới.
Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc (COP21) năm 2015 về biến đổi khí hậu diễn ra ở
.Béc-lin (Đức)
Luân Đôn (Anh).
Pa-ri (Pháp).
Roma (Italia).
Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Đồi.
Núi.
Biến đổi khí hậu là những thay đổi của
Sinh vật.
Sông ngòi.
Khí hậu.
Địa hình.
Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là
Nhiệt độ Trái Đất tăng.
Số lượng sinh vật tăng.
Mực nước ở sông tăng.
Dân số ngày càng tăng.
Biến đổi khí hậu là vấn đề của
mỗi quốc gia.
mỗi khu vực.
mỗi châu lục.
toàn thế giới.
Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc về biến đổi khí hậu năm 2015 có bao nhiêu quốc gia đồng ý Thảo thuận Pa-ri về cắt giảm lượng phát khí cacbonic?
195.
. 196.
194.
197.
Biến đổi khí hậu là do tác động của
Các thiên thạch rơi xuống.
Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
Các thiên tai trong tự nhiên.
Các hoạt động của con người.
Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho
Băng hai cực tăng.
Mực nước biển dâng.
Sinh vật phong phú.
Thiên tai bất thường.
Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?
Gia cố nhà cửa.
Bảo quản đồ đạc.
Sơ tán người.
Phòng dịch bệnh.
Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây?
Vòng tuần hoàn của sinh vật.
Vòng tuần hoàn của nước.
Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng.
Vòng tuần hoàn địa chất.
Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là
Vòng tuần hoàn địa chất.
Vòng tuần hoàn nhỏ của nước.
Vòng tuần hoàn của sinh vật.
Vòng tuần hoàn lớn của nước.
Ngày nào sau đây được lấy là ngày nước thế giới?
Ngày 22/6.
Ngày 22/3.
Ngày 22/9.
Ngày 22/12.
Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ
. Các dòng sông lớn.
Các loài sinh vật.
Biển và đại dương.
Ao, hồ, vũng vịnh.
Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành
Nước.
Sấm.
Mưa.
Mây.
Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở
Biển và đại dương.
Các dòng sông lớn.
Ao, hồ, vũng vịnh.
Băng hà, khí quyển.
Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?
Bốc hơi và nước rơi.
Bốc hơi và dòng chảy.
Thấm và nước rơi.
Nước rơi và dòng chảy.
Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.
Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.
Các hoạt động sản xuất của con người.
Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.
Cửa sông là nơi dòng sông chính
Xuất phát chảy ra biển.
Tiếp nhận các sông nhánh.
đổ ra biển hoặc các hồ.
Phân nước cho sông phụ.
Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là
.
Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.
Sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.
Khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.
Lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.
Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?
Hơi nước.
Nước ngầm.
Nước hồ.
Nước mưa.
Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?
Thủy sản.
Giao thông.
Du lịch.
Khoáng sản.
Hồ nước mặn thường có ở những nơi như thế nào?
. Gần biển, có nước ngầm, độ mặn rất lớn.
Khí hậu nóng, mưa nhiều, bốc hơi lớn.
Sinh vật phát triển, nhiều mưa, nhiều cát.
Khí hậu khô hạn, ít mưa, độ bốc hơi lớn.
Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây?
Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thú, rất sâu.
Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú.
Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao.
Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương.
Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
Dòng biển.
Sóng ngầm.
Sóng biển.
Thủy triều.
: Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
. Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp
Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
Bão, lốc xoáy trên các đại dương
Chuyển động của dòng khí xoáy.
Sự thay đổi áp suất của khí quyển.
Động đất ngầm dưới đáy biển.
Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?
. Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Châu Nam Cực.
Độ muối trung bình của đại dương là
32‰.
34‰.
35‰.
33‰.
Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?
Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.
Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.
Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.
Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.
Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là
Khí hậu.
Địa hình.
Đá mẹ.
Sinh vật.
Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là
. Sinh vật.
Đá mẹ.
Địa hình.
Khí hậu.
Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây công nghiệp lâu năm?
Đất đỏ badan.
Đất phù sa
Đất cát pha.
. Đất xám.
Đất không có tầng nào sau đây?
Hữu cơ.
Đá mẹ.
Tích tụ.
Vô cơ.
Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?
Đất pốtdôn.
Đất đen.
Đất đỏ vàng.
Đất nâu đỏ.
Thổ nhưỡng là gì?
Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.
Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.
Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.
Các thành phần chính của lớp đất là
Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.
Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.
Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.
Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?
Xám.
Feralit.
Đen.
Pốtdôn.
Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?
Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.
Thành phần quan trọng nhất của đất.
Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.
Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.
Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?
Đất phù sa.
Đất đỏ badan.
Đất feralit.
Đất đen, xám.
Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là
Bức xạ và lượng mưa.
Độ ẩm và lượng mưa.
Nhiệt độ và lượng mưa.
Nhiệt độ và ánh sáng.
Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào sau đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?
Cày bừa.
Làm cỏ.
Bón phân.
. Gieo hạt.
Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước phát triển và phân bố trên loại đất nào sau đây?
Đất phù sa ngọt.
Đất feralit đồi núi.
Đất chua phèn.
Đất ngập mặn.
Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?
Đài nguyên.
Thảo nguyên.
Hoang mạc.
Rừng lá kim.
Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là
cây lá kim.
cây lá cứng.
rêu, địa y.
sồi, dẻ, lim.
Sự đa dạng của sinh vật được thể hiện ở sự đa dạng của
. Số lượng loài.
Môi trường sống.
Nguồn cấp gen.
Thành phần loài.
Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở
. Đới ôn hòa và đới lạnh.
. Xích đạo và nhiệt đới.
Đới nóng và đới ôn hòa.
Đới lạnh và đới nóng.
Các loài động vật nào sau đây thuộc loài động vật di cư?
Gấu trắng Bắc Cực.
Vượn cáo nhiệt đới.
Các loài chim.
Thú túi châu Phi.
Cây trồng nào sau đây tiêu biểu ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm?
Nho, củ cải đường.
Chà là, xương rồng.
Thông, tùng, bách.
Cà phê, cao su, tiêu.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?
Rừng hỗn hợp.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Rừng lá rộng.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật nào sau đây?
Rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm và cây bụi.
Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên.
Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, cây bụi lá cứng cận nhiệt.
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc.
Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
vùng cận cực.
vùng ôn đới.
hai bên chí tuyến.
hai bên xích đạo.
Rừng nhiệt đới là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang
Rừng lá kim (tai-ga).
Rừng mưa nhiệt đới.
Rừng cận nhiệt đới.
Rừng mưa ôn đới lạnh.
Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
Việt Nam
Công-gô.
A-ma-dôn.
Đông Nga.
Cảnh quan ở đới nóng thay đổi chủ yếu phụ thuộc vào
vị trí địa lí.
dạng địa hình.
chế độ gió.
chế độ mưa.
Rừng nào sau đây được mệnh danh là “lá phổi xanh” của Trái Đất?
Rừng cận nhiệt đới.
Rừng ôn đới.
Rừng nhiệt đới.
Rừng lá kim.
Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo
vĩ độ.
kinh độ.
độ cao.
. hướng núi.
Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
Đông Phi.
Tây Phi.
Bắc Phi.
Nam Phi.
Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?
Nam Á
Tây Âu.
Bắc Á.
Bra-xin.
Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?
Các trục giao thông.
Đồng bằng, trung du.
Ven biển, ven sông.
Hoang mạc, hải đảo.
Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua
Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Bắc Á, Nam Á.
Đông Nam Á, Tây Á.
Nam Á, Đông Á.
Đông Á, Tây Nam Á.
Năm 2018 dân số thế giới khoảng
6,7 tỉ người.
7,2 tỉ người.
7,6 tỉ người.
6,9 tỉ người.
Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
Tây Á.
Trung Á.
Bắc Á.
Đông Á
Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?
Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.
Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu.
Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
Châu Á.
Châu Mĩ.
Châu Âu.
Châu Phi.
Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
Miền núi, mỏ khoáng sản.
Vùng đồng bằng, ven biển.
Các thung lũng, hẻm vực.
Các ốc đảo và cao nguyên.
Châu lục nào sau đây tập trung nhiều siêu đô thị nhất trên thế giới?
Châu Âu.
Châu Á.
Châu Mĩ.
Châu Phi.
Siêu đô thị Bắc Kinh thuộc quốc gia nào dưới đây?
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hàn Quốc.
Triều Tiên.
Ở trên thế giới tỉ lệ người sống trong các đô thị
Tăng dần.
Khó xác định.
Giảm dần.
. Không thay đổi.
Siêu đô thị nào sau đây không thuộc châu Á?
.
Cai-rô.
Niu Đê-li.
Tô-ky-ô.
Mum-bai.
Đô thị hóa tự phát không gây ra hậu quả nào sau đây?
Ách tắc giao thông đô thị, nhiều bụi
Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.
Ô nhiễm môi trường: nước, không khí.
