wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Loong

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức :
a)
A. p=m.v(có vector).
b)
B. p=m.v.
c)
C. p=m.a.
d)
D. p=m.a(có vector).
2.
Câu 2. Đơn vị của động lượng là:
a)
A. N/s.
b)
B. Kg.m/s
c)
C. N.m.
d)
D. Nm/s.
3.
Câu 3. Ý kiến nào sai khi phát biểu về động lượng:
a)
A. Động lượng là một đại lượng véctơ.
b)
B. Động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và véctơ vận tốc của vật ấy.
c)
C. Đơn vị của động lượng là kg.m/s2
d)
D. Trong hệ kín, động lượng là đại lượng bảo toàn
4.
Câu 4. Chọn câu phát biểu sai?
a)
A. Động lượng là một đại lượng véctơ.
b)
B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
c)
C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.
d)
D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.
5.
Câu 5. Chọn câu phát biểu sai?
a)
A. Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín.
b)
B. Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.
c)
C. Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.
d)
D. Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.
6.
Câu 6. Chọn phát biểu đúng Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với
a)
A. vận tốc.
b)
B. thế năng.
c)
C. quãng đường đi được.
d)
D. công suất.
7.
Câu 7. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
a)
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
b)
B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
c)
C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
d)
D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
8.
Câu 8. Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì
a)
A. Trái Đất luôn chuyển động.
b)
B. Trái Đất luôn luôn hút vật.
c)
C. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.
d)
D. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.
9.
Câu 9. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
10.
Câu 10. Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?
a)
A. Hệ chuyển động có ma sát.
b)
B. Hệ là gần đúng cô lập.
c)
C. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.
d)
D. Hệ cô lập.
11.
Câu 13. Chuyển động bằng phản lực tuân theo
a)
A. định luật bảo toàn công.
b)
B. Định luật II Niu-tơn.
c)
C. định luật bảo toàn động lượng.
d)
D. định luật III Niu-tơn.
12.
Câu 14. Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
a)
A. Ôtô tăng tốc.
b)
B. Ôtô chuyển động tròn.
c)
C. Ôtô giảm tốc.
d)
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
13.
Câu 15. Định luật bảo toàn động lượng tương đương với
a)
A. định luật I Niu-tơn.
b)
B. định luật II Niu-tơn.
c)
C. định luật III Niu-tơn.
d)
D. không tương đương với các định luật Niu-tơn.
14.
Câu 16. Véc tơ động lượng là véc tơ
a)
A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
b)
B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
c)
C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
d)
D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
15.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Động lượng là một đại lượng vectơ.
b)
B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.
c)
C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.
d)
D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
16.
Câu 18. Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian (t bằng ………………… động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.
a)
A. Giá trị trung bình.
b)
B. Giá trị lớn nhất.
c)
C. Độ tăng.
d)
D. Độ biến thiên.
17.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Động lượng là một đại lượng vectơ.
b)
B. Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.
c)
C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
d)
D. Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.
18.
Câu 20. Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?
a)
A. vận tốc của vật 1 lớn hơn.
b)
B. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn.
c)
C. vận tốc của chúng bằng nhau.
d)
D. Chưa kết luận được.
19.
Câu 23. Động lượng liên hệ chặt chẽ nhất với
a)
A. Công suất
b)
B. Thế năng
c)
C. Động năng
d)
D. Xung của lực
20.
Câu 24. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
a)
A. hệ có ma sát.
b)
B. hệ không có ma sát.
c)
C. hệ kín có ma sát.
d)
D. hệ cô lập.
21.
Câu 25. Chuyển động bằng phản lực tuân theo
a)
A. định luật bảo toàn công.
b)
B. Định luật II Niu-tơn.
c)
C. định luật bảo toàn động lượng.
d)
D. định luật III Niu-tơn.
22.
Câu 26. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?
a)
A. Vận động viên dậm đà để nhảy.
b)
B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.
c)
C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.
d)
D. Chuyển động của tên lửa.
23.
Câu 27. Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến
a)
A. chuyển động theo quán tính.
b)
B. chuyển động do va chạm.
c)
C. chuyển động ném ngang.
d)
D. chuyển động bằng phản lực.
24.
Câu 49. Tần số trong chuyển động tròn đều là gì?
a)
A. Góc mà bán kính quỹ đạo của vật quét được trong một đơn vị thời gian.
b)
B. Thời gian mà vật đi hết một vòng.
c)
C. Số vòng mà vật đi hết trong một đơn vị thời gian.
d)
D. Độ thay đổi vận tốc dài của vật trong quá trình chuyển động tròn đều.
25.
Câu 50. Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
a)
A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
b)
B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
c)
C. Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
d)
D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
26.
Câu 52. Chu kì trong chuyển động tròn đều là gì?
a)
A. Góc mà bán kính quỹ đạo của vật quét được trong một đơn vị thời gian.
b)
B. Thời gian mà vật đi hết một vòng.
c)
C. Số vòng mà vật đi hết trong một đơn vị thời gian.
d)
D. Độ thay đổi vận tốc dài của vật trong quá trình chuyển động tròn đều.
27.
Câu 53. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
A. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
b)
B. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
c)
C. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
d)
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
28.
Câu 54. Trong chuyển động tròn đều vector vận tốc dài có:
a)
A. phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.
b)
B. độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
c)
C. độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.
d)
D. độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.
29.
Câu 55. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
b)
B. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa bật điện.
c)
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
d)
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
30.
Câu 60. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là gì?
a)
A. Góc mà bán kính quỹ đạo của vật quét được trong một đơn vị thời gian.
b)
B. Thời gian mà vật đi hết một vòng.
c)
C. Số vòng mà vật đi hết trong một đơn vị thời gian.
d)
D. Độ thay đổi vận tốc dài của vật trong quá trình chuyển động tròn đều.
31.
Câu 61. Chuyển động tròn đều là gì?
a)
A. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng, vector vận tốc không đổi theo thời gian.
b)
B. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng, vector gia tốc không đổi theo thời gian.
c)
C. Chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, vector vận tốc dài có độ lớn không đổi theo thời gian, nhưng có phương và chiều thay đổi.
d)
D. Chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, vector vận tốc dài có độ lớn, phương và chiều không đổi theo thời gian.
32.
Câu 62. Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
a)
A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
b)
B. Độ lớn của gia tốc,a=v^2/r với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.-
c)
C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
d)
D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
33.
Câu 67. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm.
a)
A. vuông góc với vecto vận tốc.
b)
B. cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.
c)
C. cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.
d)
D. có hướng không đổi.
34.
Câu 68. Chọn phát biểu sai?.Trong các chuyển động tròn đều có cùng
a)
A. chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn.
b)
B. tần số f, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
c)
C. bán kính quỹ đạo r, chuyển động nào có tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn.
d)
D. bán kính quỹ đạo r, chuyển đông nào có chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
35.
Câu 69. Trục máy quay n vòng/phút. Suy ra tốc độ góc ( tính theo rad/s là bao nhiêu?
a)
A. 2πn.
b)
B. πn/30.
c)
C. 4π^2.n^2.
d)
D. πn/60.
36.
Câu 70. Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
a)
A. Giới hạn vận tốc của xe.
b)
B. Tạo lực hướng tâm.
c)
C. Tăng lực ma sát.
d)
D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.
37.
Câu 71. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
a)
A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
38.
Câu 72. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
a)
A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
b)
B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.
c)
C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.
d)
D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm..
39.
Câu 73. Chọn phát biểu sai
a)
A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
b)
B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) , lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát .
c)
C. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.
d)
D. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.
40.
Câu 74. Một vật có khối lượng không đổi động năng của nó tăng lên bằng 16 lần giá trị ban đầu của nó. Khi đó động lượng của vật sẽ:
a)
A. Bằng 8 lần giá trị ban đầu
b)
B. Bằng 4 lần giá trị ban đầu
c)
C. Bằng 256 lần giá trị ban đầu
d)
D. Bằng 16 lần giá trị ban đầu
41.
Câu 75. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.
b)
B. Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.
c)
C. Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.
d)
D. Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.
42.
Câu 76. Chọn phát biểu sai ? Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì
a)
A. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
b)
B. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn.
c)
C. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn.
d)
D. chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.
43.
Câu 77. Một vệ tinh nhân tạo đang chuyển động tròn đều quanh trái đất ở độ cao h = R (R là bán kính trái đất) với vận tốc v. Chu kỳ của vệ tinh này là
a)
A. T = 2πR/v.
b)
B. T = 4πR/v.
c)
C. T = 8πR/v.
d)
D. T = πR/2v.
44.
Câu 78. Chọn câu sai
a)
A. Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực
b)
B. khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực
c)
C. Khi ôtô qua khúc quanh, ngoại lực tác dụng lên ôtô gồm trọng lực, phản lực của mặt đường và lực ma sát nghỉ
d)
D. Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn
45.
Câu 79. Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là
a)
A. lực đẩy của động cơ.
b)
B. lực hãm.
c)
C. lực ma sát nghỉ.
d)
D. lực của vô – lăng (tay lái).
46.
Câu 80. Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có
a)
A. tốc độ góc thay đổi.
b)
B. tốc độ góc không đổi.
c)
C. quỹ đạo là đường tròn.
d)
D. tốc độ dài không đổi.
47.
Câu 81. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
b)
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
c)
C. Chuyển động của đầu kim phút.
d)
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
48.
Câu 82. Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có
a)
A. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
b)
B. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
c)
C. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
d)
D. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
49.
Câu 83. Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động
a)
A. tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.
b)
B. thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.
c)
C. thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.
d)
D. thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.
50.
Câu 84. Đặt một vật nhỏ trên chiếc bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên. Cho bàn quay từ từ, vật quay theo bàn. Lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là
a)
A. phản lực
b)
B. trọng lực
c)
C. lực hấp dẫn.
d)
D. lực ma sát nghỉ.
51.
Câu 85. Chọn phát biểu sai. Lực hướng tâm
a)
A. là lực (hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.
b)
B. gây ra gia tốc hướng tâm cho vật.
c)
C. là một loại lực trong tự nhiên, xuất hiện khi vật chuyển động tròn đều.
d)
D. không xuất hiện khi vật chuyển động trên đường thẳng.
52.
Câu 86. Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc 𝜔. Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có hướng?
a)
A. Hướng vào tâm O
b)
B. Hướng ra xa tâm O
c)
C. Tiếp tuyến với quỹ đạo tròn
d)
D. Còn phụ thuộc vào vận tốc góc ω
53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D