wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN Quiz for Grade 7

Total questions: 21

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi khắp cở thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bào tiết

d)

Hệ thần kinh

2.

Quá trình tiêu hoá thức ăn hoàn thành ở

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

3.

Khẳng định nào sau đây mô tả đúng ý nghĩa của quá trình tiêu hoá thức ăn?

a)

Để tận dụng các phân tử thức ăn hoà tan đơn giản

b)

Để phá vỡ các phân tử thức ăn phức tạp thành các phân tử hoà tan đơn giản

c)

Để tạo ra các phân tử thực phẩm phức tạp từ các phân tử hoà tan đơn giản

d)

Dể loại bỏ các phân tử

4.

Chức năng ruột già là

a)

Hấp thụ các sản phẩm của quá trình tiêu hoá

b)

Tiếp tục tieu hoá protein, carbonhydrate và chất béo

c)

Giải phóng các enzyme tiêu hoá

d)

Hấp thụ lại nước

5.

Tĩnh mạch là những mạch máu đi từ

a)

Mao mạch về tim có chức năng thu máu từ dộng mạch và đưa máu về tim

b)

Động mạch về tim có chứ năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim

c)

Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch về tim

d)

Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim

6.

Cách tốt nhất để giảm cân

a)

Ăn kiêng chất đạm và chất béo

b)

Tránh tất cả các chất béo và đường càng nhiều càng tốt

c)

Ăn uống lành mạnh và tập thể dục

d)

Chỉ ăn những khảu phần nhỏ hơn nhưng gì bạn đã ăn

7.

Mô tả nào sau đây phù hợp nhất về khái niệm calo?

a)

Calo là thước đo của khối lượng thức ăn

b)

Calo là thước đo của năng lượng dự trữ trong thức ăn

c)

Calo là thước đo của hàm lượng các chất trong thực phẩm

d)

Calo là thước đo của vitamin dự trữ trong thực phẩm

8.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

Sự co bóp của mao mạch

d)

Sự co bóp của tim

9.

Đặc điểm các hình thức ở động vật là

a)

Diễn ra nhanh, dễ nhận lấy

b)

Hình thức phản ứng đa dạng

c)

Dễ nhận lấy, diễn ra mãnh liệt

d)

Mức độ chính xác cao, dễ nhận lấy

10.

Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có nghĩa giúp

a)

Cây tìm nguồn sáng để quang hợp

b)

Rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng

c)

Cay bám vào giá thể để sinh trưởng

d)

Rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây

11.

Hiện tương thân cây hướng về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc

d)

Tính hướng hoá

12.

Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật

a)

Cảm ứng động vật nhanh hơn và khó nhận lấy hơn cảm ứng ở thực vật

b)

Hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn thực vật

c)

Hình thức phản ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yêu ớt hơn ở động vật

d)

Cảm ứng ở động vật, dễ nhận thấy nhanh hơn, còn cảm ứng thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn

13.

Hiện tượng thân cây cong về phía ngồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc

14.

Khi trồng cây cạnh bờ ao sau 1 thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều

15.

Sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào sau đây?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đỉnh thân

c)

Mô phân sinh đỉnh rễ

d)

Mô phân sinh lóng

16.

Mô phân sinh lóng có vai trò làm cho

a)

Thân và rễ cây gỗ to ra

b)

Thân và rễ cây một lá mầm dài ra

c)

Lóng của cây một lá mầm dài ra

d)

Cành của thân cây gỗ dài ra

17.

Cây thân gỗ cao lên là kết quả hoạt động của mô sinh nào sau đây ?

a)

Mô phân sinh đỉnh rễ

b)

Mo phân sinh đỉnh thân

c)

Mô phân sinh lóng

18.

Kết quả của quá trình phát triển ở thực vật có hoa là

a)

Làm cho cây ngừng sinh trưởng và ra hoa

b)

Làm cho cây lớn lên và to ra

c)

Làm cho cây sinh sản và chuyển sang già cỗi

d)

Hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả.

19.

Chuyển động của không khí vào ra khỏi phổi được gọi là sự

a)

Thông khí

b)

Hô hấp

c)

Trao đổi khí

d)

Trao đổi oxygen

20.

Oxygen và carbon dioxide đi qua biểu mô mao mạch và màng tế bào phế nang trong quá trình trao đỏi khí theo cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán

b)

Bơm oxygen/carbon đioxie

c)

Người vận chuyển khí

d)

Thẩm thấu

21.

Quá trình tiêu hoá thức ăn hoàn thành ở

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già