wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN THI ĐỊA LÍ 10 CK 2

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp điện lực có vai trò cơ sở để phát triển

4 lines
2.

Công nghiệp điện lực trên thế giới phát triển rất nhanh do

4 lines
3.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

4 lines
4.

Ngành dịch vụ

4 lines
5.

Ngành dịch vụ trên thế giới tạo khối lượng vật chất lớn và đa dạng

4 lines
6.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

4 lines
7.

Điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng đến

4 lines
8.

Đối tượng của giao thông vận tải là gì?

4 lines
9.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

4 lines
10.

Thương mại gồm

4 lines
11.

Ngành thương mại có đặc điểm là

4 lines
12.

Ở nhiều nước đang phát triển, tài nguyên thiên nhiên có vai trò

4 lines
13.

Tài nguyên thiên nhiên trên Trái Đất

4 lines
14.

Tài nguyên thiên nhiên không có vai trò nào sau đây?

4 lines
15.

Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?

4 lines
16.

Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

4 lines
17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

c)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn liền với nội thương.

19.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở

a)

Mỹ La - tinh

b)

Bắc Mĩ

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Đông

20.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm là

a)

Sử dụng nhiều lao động

b)

Cần vốn đầu tư rất lớn

c)

Sử dụng nhiều kim loại

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

21.

Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cầm nhanh là ưu điểm của ngành vận tải

a)

Đường sắt.

b)

đường sông.

c)

đường ô tô.

d)

đường hàng không.

22.

So với thủy điện, các nhà máy nhiệt điện

a)

có thời gian xây dựng lâu hơn

b)

giá thành bán điện thấp hơn

c)

thời gian xây dựng nhanh hơn

d)

sử dụng các nhiên liệu ít hơn

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên than?

a)

Các mỏ than phân bố chủ yếu ở Nam bán cầu

b)

Tài nguyên thiên nhiên có thể khôi phục được

c)

Các mỏ than phân bố chủ yếu ở Bắc bán cầu

24.

Ưu điểm của vận tải đường hàng không là gì?

a)

Tiện lợi và cơ động, không phụ thuộc vào tự nhiên

b)

Tốc độ vận tải nhanh, thời gian vận chuyển nhanh

c)

Khối lượng luân chuyển rất lớn, giá thành rất thấp

d)

Có phương tiện vận tải đa dạng, không gây tai nạn

25.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số

b)

Tỉ suất giới tính

c)

Cơ cấu theo tuổi

d)

Gia tăng tự nhiên

26.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở

a)

Mỹ La - tinh

b)

Bắc Mĩ

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Đông

27.

Ưu điểm của ngành vận tải đường biển là

a)

Vận chuyển được hàng hóa đi xa với giá thành rẻ.

b)

Phối hợp linh hoạt với các phương tiện vận tải khác.

c)

Rất thân thiện với môi trường biển và đại dương.

d)

Đat hiệu quả cao trên các cự li vận chuyển ngắn.

28.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

29.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

tình hình phân bố dân cư

d)

tài nguyên thiên nhiên

30.

Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển của ngành dịch vụ?

a)

Các tài nguyên thiên nhiên

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Các nguồn vốn đầu tư

31.

Vai trò của ngành công nghiệp đối với các ngành kinh tế là gì?

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số

b)

Tỉ suất giới tính

c)

Cơ cấu theo tuổi

d)

Gia tăng tự nhiên

33.

ông nghiệp đối với nông nghiệp không phải là cung cấp những tư liệu sản xuất.

a)

góp phần để tiêu thụ sản phẩm

b)

nâng cao giá trị những sản phẩm

c)

tăng tính mùa vụ trong sản xuất

34.

Giải pháp chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại trên thế giới là gì?

a)

nâng cao chất lượng lao động, hiện đại cơ sở hạ tầng, tăng cường khoa học công nghệ và vốn

b)

phát triển giao thông vận tải, đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng cường thêm lao động và vốn

c)

hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật, thu hút đầu tư, mở rộng thị trường trong và ngoài nước

d)

tăng khai thác khoáng sản, tăng xuất khẩu, mở rộng thị trường ở trong và ngoài nước

35.

Trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến yếu tố nào trong giao thông vận tải?

a)

Khoa học - công nghệ

b)

Vốn đầu tư

c)

Phân bố dân cư

36.

Giao thông vận tải đường hàng không không có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo giao lưu giữa các vùng trong mỗi nước

b)

Đảm bảo giao lưu giữa các nước ở trên thế giới

c)

Thúc đẩy sự phát triển nhanh của ngành du lịch

d)

Vận chuyển các hàng hóa nặng với tốc độ nhanh

37.

Điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng đến điều gì?

a)

Sự có mặt của một số loại hình vận tải

b)

Vai trò của một số các loại hình vận tải

c)

Việc thiết kế các công trình giao thông

d)

Chất lượng của các phương tiện vận tải

38.

Điều kiện tự nhiên quyết định điều gì trong ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

b)

Thực hiện các dự án giao thông vận tải hiện đại

c)

Hiện đại hóa và nâng cao chất lượng phương tiện vận tải

d)

Vai trò khác nhau của các loại hình giao thông vận tải

39.

Về mặt xã hội, các ngành dịch vụ có vai trò

a)

Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Đẩy mạnh các hoạt động kinh tế và thúc đẩy phân công lao động

c)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho nhiều ngành và tạo nhiều hàng hóa

40.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ mới là các cường quốc về hàng không vì

a)

Ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

Các cường quốc có nhiều vốn và kĩ thuật cao để đầu tư.

c)

Các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

Số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

41.

Ưu điểm của vận tải đường ô tô là

a)

Vận chuyển được các hàng hóa khối lượng lớn.

b)

Không phụ thuộc vào các điều kiện về tự nhiên.

c)

Phối hợp linh hoạt với các loại hình vận tải khác.

d)

Không gây các hiện tượng ô nhiễm môi trường.

42.

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung chủ yếu ở nước đang phát triển.

a)

Không sử dụng nhiều nguồn vốn đầu tư

b)

Tập trung phần lớn ở các nước phát triển

c)

tập trung toàn bộ ở nước công nghiệp hóa

43.

Đặc điểm của ngành công nghiệp không phải là gì?

a)

gắn với sử dụng máy móc và tiến bộ khoa học - công nghệ

b)

tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

c)

có tính mùa vụ và phân bố tương đối rộng trong không gian

d)

Mức độ tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa cao

44.

Vai trò của ngành dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện từ sớm

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở Bắc bán cầu

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

46.

Vai trò của công nghiệp thực phẩm đối với sản xuất nông nghiệp là

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất, thay đổi cơ cấu sản phẩm và quy mô sản xuất

b)

Thay đổi sự phân bố sản xuất, bổ sung lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Thay đổi chuyên môn hóa sản xuất, bổ sung vốn và khoa học công nghệ

d)

Góp phần tiêu thụ, nâng cao hơn chất lượng và giá thành các sản phẩm

47.

Sản lượng điện bình quân đầu người là tiêu chí quan trọng để

a)

thu hút vốn đầu tư và mở rộng quy mô ngành sản xuất

b)

đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế và xuất nhập khẩu

c)

trình độ phát triển đô thị và trình độ công nghiệp hóa

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp khai thác than trên thế giới?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng

b)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bắc bán cầu

c)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tăng nhanh của sản lượng điện trên thế giới?

a)

Ngành có hiệu quả kinh tế thấp

b)

Nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất

c)

Có nhiều nguồn sản xuất điện

d)

Nhiều nhà máy điện có công suất lớn

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến

b)

ở các nước đang phát triển, ngành này có vai trò chủ đạo về giá trị

c)

Ngành công nghiệp này có sản phẩm hết sức phong phú và đa dạng

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới

51.

Hoạt động sản xuất công nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của các quốc gia.

a)

hạn chế tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa

b)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng

c)

tạo ra những tập quán tiêu dùng mới cho người dân

52.

Các đô thị là nơi có các ngành dịch vụ phát triển không phải vì

a)

Thu hút nhiều vốn đầu tư

b)

Kinh tế phát triển mạnh

c)

Có nhu cầu tiêu dùng lớn

d)

Có tỉ lệ thất nghiệp thấp

53.

Trong sản xuất công nghiệp, vị trí địa lí ảnh hưởng đến điều gì?

a)

sự hình thành những ngành công nghiệp mới

b)

lựa chọn địa điểm xây dựng các cơ sở sản xuất

c)

việc sử dụng những nguồn năng lượng tái tạo

d)

việc xây dựng thương hiệu của các sản phẩm

54.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

b)

Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển

c)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp

55.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

56.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển mạnh ở các quốc gia đông dân?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm

b)

Điện tử - tin học và khai thác dầu khí

c)

Điện lực và cơ khí chính xác

d)

Luyện kim màu và hóa chất

57.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

Cung ứng vật tư, nguyên nhiên liệu cho các ngành sản xuất.

b)

Giúp vận chuyển các sản phẩm đến với thị trường tiêu thụ.

c)

Giúp hoạt động sinh hoạt của người dân diễn ra bình thường.

d)

Giúp các quá trình sản xuất diễn ra liên tục và bình thường.

58.

Công nghiệp điện lực có vai trò cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

a)

thước đo trình độ phát triển kinh tế các nước

b)

tạo hàng xuất khẩu chủ lực cho nhiều quốc gia

c)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

59.

Công nghiệp có tính chất tập trung cao độ do gồm nhiều ngành khác nhau và có sự phối hợp giữa các ngành để tạo sản phẩm cuối cùng.

a)

không phụ thuộc vào tự nhiên và sản xuất chuyên môn hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ

b)

sử dụng nhiều lao động trình độ cao và tạo ra khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

c)

có tính hợp tác hóa cao trong sản xuất và sử dụng khối lượng lớn nguồn nguyên nhiên liệu

60.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

b)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

c)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

61.

Thương mại là hoạt động

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản nợ

d)

D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

62.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế có ảnh hưởng đến việc gì?

a)

Không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa

b)

Không làm thay đổi giá trị hàng hóa

c)

Quyết định chất lượng của hàng hóa

d)

Chỉ có mối quan hệ với công nghiệp

63.

Ưu điểm của vận tải đường ô tô là gì?

a)

Vận chuyển được các hàng hóa khối lượng lớn

b)

Không phụ thuộc vào các điều kiện về tự nhiên

c)

Phối hợp linh hoạt với các phương tiện khác

64.

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là nhiệm vụ của ngành

a)

Thương mại.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp.

d)

nông nghiệp.

65.

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là nhiệm vụ của ngành Thương mại.

a)

B. du lịch

b)

C. công nghiệp

c)

D. nông nghiệp

66.

Thương mại gồm các hoạt động

a)

Bán buôn và bán lẻ

b)

B. nội thương và ngoại thương

c)

C. xuất khẩu và nhập khẩu

d)

D. tài chính và ngân hàng

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành du lịch trên thế giới?

a)

Các hình thức du lịch ngày càng phát triển đa dạng.

b)

Các trung tâm du lịch đều có sản phẩm giống nhau.

c)

Doanh thu ngành du lịch không tăng qua các năm.

d)

Tỉ trọng trong GDP của các nước ngày càng giảm.

68.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Hàng không, vũ trụ.

d)

Khoa học, công nghệ.

69.

Tài nguyên nào sau đây là vô tận?

a)

Nước.

b)

Khoáng sản.

c)

Đất.

d)

Sinh vật.

70.

Vai trò của thương mại đối với đời sông nhân dân là

a)

Thay đổi thị hiều tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng

b)

B. thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản phẩm

c)

C. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

d)

D. thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa

71.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là gì?

a)

làm thay đổi phân công lao động

b)

góp phần giai quyết nhiều việc làm

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành

72.

Ngoại thương làm nhiệm vụ

a)

Tăng quan hệ ngoại giao các nước trên thế giới

b)

B. nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

c)

C. trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia

d)

D. xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

73.

Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?

a)

Khoáng sản

b)

Đất trồng

c)

Thực vật

d)

Động vật

74.

Vai trò của sản xuất công nghiệp đối với nông nghiệp không phải là gì?

a)

cung cấp những tư liệu sản xuất

b)

góp phần để tiêu thụ sản phẩm

c)

nâng cao giá trị những sản phẩm

d)

tăng tính mùa vụ trong sản xuất

75.

Vai trò của thương mại đối với đời sống nhân dân là

a)

Thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy các ngành hình thành chuyên môn hóa.

76.

Đặc điểm của du lịch là

a)

Hoạt động tuân theo quy luật cung cầu.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.

c)

phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

d)

sản xuất ra khối lượng vật chất lớn.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

A,Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

b)

B, Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước

c)

C, Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng

d)

D, Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng thành viên trong xã hội

78.

Nội thương làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hóa và dịch vụ trong một khu vực

b)

B. trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

c)

C. Gắn thị trường trong

79.

Thương mại thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

Kinh tế phát triển, toàn cầu hóa được đẩy mạnh.

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hóa rất phong phú.

d)

Nhu cầu thị trường đa dạng, hàng hóa phong phú.

80.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

a)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

b)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

c)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

81.

Môi trường có vai trò

a)

Tạo không gian sống cho con người và sinh vật.

b)

Không quan trọng với sự phát triển loài người.

c)

Quyết định sự phát triển của xã hội loài người.

d)

Không thể thiếu để xã hội loài người phát triển.

82.

Nội thương làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hóa và dịch vụ trong một khu vực.

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

c)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

d)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.

83.

Ngành du lịch không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt động chỉ diễn ra trong một quốc gia.

b)

Hoạt động thường gắn với tài nguyên du lịch.

c)

Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

d)

Khách du lịch có nhu cầu đa dạng, phong phú.

84.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh đô thị hóa, các siêu đô thị.

b)

Nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

c)

Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

Đẩy mạnh toàn cầu hóa và khu vực hóa.

85.

Vai trò của du lịch về mặt xã hội là

a)

Tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người.

b)

khai thác và sử dụng hợp lí các tài nguyên.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách.

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ ở trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

87.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng thành viên trong xã hội

88.

Tài nguyên nào sau đây là vô tận?

a)

Nước

b)

Khoáng sản

c)

Đất

d)

Sinh vật

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển và sử dụng

c)

ít gây ô nhiễm môi trường

90.

Đối với ngành du lịch, thị trường không ảnh hưởng đến

a)

Khả năng thu hút khách.

b)

doanh thu ngành du lịch.

c)

cơ cấu sản phẩm du lịch.

d)

sự hình thành điểm du lịch.