Worksheetslklkl
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Văn minh Văn Lang- Âu Lạc ra đời gắn liền với sự phát triển của văn hóa nào dưới đây?
Đông Sơn
Phùng nguyên
Óc eo
Đồng đậu
Văn minh Văn Lang- Âu Lạc còn được gọi là
A. văn minh sông Mã.B. văn minh sông Cửu Long.
C. văn minh sông Hồng.D. văn minh sông Cả.
A
B
C
D
Kinh đô nhà nước Âu Lạc đặt tại địa phương nào dưới đây?
A. Phong Châu (Phú Thọ).B. Cổ Loa (Hà Nội).
C. Hoa Lư (Ninh Bình).D. Thăng Long (Hà
A
B
C
D
Người đứng đầu nhà nước Văn Lang được gọi là gì?
A. An Dương vương. B. Hoàng đế.C. Hùng vương. D. Thiên tử.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đời sống vật chất của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?
A. Người dân thường làm nhà sàn có mái cong hình thuyền.
B. Trong ngày lễ hội, người dân thích vui chơi, đấu vật, đua thuyền…
C. Người dân thờ các vị thần trong tự nhiên như thần sông, núi…
D. Cư dân xăm mình, nhuộm răng đen…
A
B
C
D
Văn minh Đại Việt tồn tại vào thời gian nào dưới đây?
A. Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.
B. Từ đầu công nguyên đến cuối thế kỉ X.
C. Từ thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XVIII.
D. Từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XIX.
A
B
C
D
Từ đầu thế kỉ XVI, yếu tố văn hóa nào dưới đây bắt đầu có ảnh hưởng đến văn minh Đại Việt?
A. Văn minh Ấn Độ.
B. Văn minh Trung Hoa.
C. Văn minh Hồi giáo.
D. Văn minh phương Tây
A
B
C
D
Văn minh Đại Việt hình thành và phát triển toàn diện gắn với các vương triều phong kiến nào dưới đây?
A. Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.
B. Mạc, Lê trung hưng.
C. Đinh, Tiền Lê.
D. Tây Sơn, Nguyễn
A
B
C
D
Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ
A. văn minh Văn Lang- Âu Lạc.
B. văn minh Phù Nam.
C. văn minh Chăm-pa.
D. văn minh Trung Hoa.
A
B
C
D
Vua Lý Thánh Tông cho ban hành bộ luật nào dưới đây?
A. bộ Hình thư.
B. bộ Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Hoàng Việt luật lệ.
A
B
C
D
Trong nền văn minh Đại Việt, ngành kinh tế nào dưới đây là chủ đạo?
A. Nông nghiệp trồng lúa nước.
B. Thủ công nghiệp gia đình.
C. Thương nghiệp đường biển.
D. Nông nghiệp
A
B
C
D
Vua Trần Thái Tông cho ban hành bộ luật nào dưới đây?
A. bộ Hình luật.
B. bộ Hình thư.
C. Luật Hồng Đức.
D. Hoàng Việt luật lệ.
A
B
C
D
Địa phương nào dưới đây là một trong những làng nghề làm gốm nổi tiếng ở Việt Nam trong các thế kỉ XVI- XVII?
A. Lật Dương (Hải Phòng).
B. La Khê (Hà Nội).
C. Bát Tràng (Hà Nội).
D. Đông Hồ (Bắc Ninh).
A
B
C
D
Địa phương nào dưới đây là một trong những làng nghề làm gốm nổi tiếng ở Việt Nam trong các thế kỉ XVI- XVII?
A. Đông Hồ (Bắc Ninh).
B. Chu Đậu (Hải Dương).
C. La Khê (Hà Nội).
D. Lật Dương (Hải
A
B
C
D
Phật giáo phát triển mạnh và trở thành quốc giáo trong thời kì nào dưới đây?
A. Hồ.
B. Nguyễn.
C. Lý, Trần.
D. Lê sơ.
A
B
C
D
Năm 1076, để khuyến khích việc học, nhà Lý đã thực hiện việc nào dưới đây?
A. Xây dựng Văn Miếu.
B. Ban Chiếu khuyến học.
C. Mở Quốc Tử Giám.
D. Mở khoa thi đầu tiên.
A
B
C
D
Ai là tác giả của Hịch tướng sĩ?
A. Trần Quốc Tuấn.
B. Lý Thường Kiệt.
C.Nguyễn Trãi.
D. Lê Thánh Tông.
A
B
C
D
Năm 1070, để khuyến khích việc học, nhà Lý đã cho xây dựng
A. Văn Miếu.
B. Quốc Tử Giám.
C. Bia Tiến sĩ.
D. Khuê Văn Các.
A
B
C
D
Ai là tác giả của Chiếu dời đô?
A. Lý Thái Tổ.
B. Lý Thường Kiệt.
C. Mạc Thái Tổ.
D. Lê Thánh Tông.
A
B
C
D
Thành tựu nào dưới đây của văn minh Âu Lạc có ý nghĩa to lớn trong chống giặc ngoại xâm?
A. Thành Thăng Long.
B. Trống đồng Ngọc Lũ.
C. Thành Cổ Loa.
D. Mũi tên bằng sắt.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây góp phần tạo sự chuyển biến tích cực trong sản xuất nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc?
A. Nền nông nghiệp dùng cày.
B. Sự phân hóa các tầng lớp xã hội.
C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.
D. Tài nguyên đồng, sắt dồi dào.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?
A. Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ.
B. Có chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.
C. Tính dân tộc được thể hiện rõ nét.
D. Không tiếp nhận ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây là điều kiện thuận lợi để Đại Việt xây dựng một nền văn hóa với nhiều nét đặc sắc, phát triển rực rỡ, toàn diện?
A. Đất nước độc lập và tự chủ.
B. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.
C. Sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.
D. Bộ máy nhà nước từng bước hoàn thiện.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới là một trong các biểu hiện sự phát triển của Phật giáo trong buổi đầu của văn minh Đại Việt?
A. Nhiều cao tăng tham gia vào việc triều chính.
B. Nhiều đạo quán được xây dựng, mở mang.
C. Nho sĩ trở thành lực lượng quan trọng trong xã hội.
D. Chùa chiền thường được xây dựng nơi đông dân cư.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây là một trong những điều kiện tự nhiên tác động đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc?
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.
B. Sự phân hóa các tầng lớp xã hội.
C. Nền nông nghiệp dùng cày.
D. Quá trình trao đổi, giao lưu văn hóa.
A
B
C
D
Văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển trong điều kiện
A. đất nước thái bình, không có ngoại xâm và nội chiến.
B. đất nước đang bị đô hộ bởi phong kiến phương Bắc.
C. đất nước trong kỉ nguyên độc lập, tự chủ.
D. các cuộc khởi nghĩa giành độc lập diễn ra liên tục.
A
B
C
D
Tính dân tộc của văn minh Đại Việt được thể hiện rõ nét dưới triều đại phong kiến nào dưới đây?
A. Tây Sơn, Nguyễn.
B. Ngô, Đinh, Tiền Lê.
C. Lý, Trần.
D. Lê trung hưng.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không đúng về kinh tế nông nghiệp trong văn minh Đại Việt?
A. Công cụ chủ yếu là lưỡi cày, lưỡi cuốc bằng đồng.
B. Trong triều đình có chức quan chăm lo sản xuất nông nghiệp.
C. Là ngành chủ đạo với cây trồng chính là lúa nước.
D. Sử dụng sức kéo trâu bò và thâm canh phổ biến.
A
B
C
D
54 dân tộc Việt Nam thuộc mấy ngữ hệ khác nhau?
A. 5 ngữ hệ.
B. 4 ngữ hệ.
C. 3 ngữ hệ.
D. 6 ngữ hệ.
A
B
C
D
Các dân tộc Việt Nam được xếp vào mấy nhóm ngôn ngữ tộc người?
8
4
5
6
Các ngữ hệ chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á bao gồm:
A. Nam Á, Thái - Ka-đai, Nam Đảo, Mông - Dao, Hán - Tạng.
B. Nam Á, Việt - Mường, Tày - Thái, Mông - Dao.
C. Nam Á, Nam Đảo, Mông - Dao, Tạng - Miến.
D. Mông - Dao, Hán - Tạng, Tày - Thái, Ka-đai.
A
B
C
D
Cồng, chiêng là loại nhạc khí phổ biến ở vùng nào trên lãnh thổ Việt Nam?
A. Tây Bắc.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
A
B
C
D
Chợ nổi là một hình thức trao đổi hàng hóa độc đáo của một bộ phận cư dân vùng nào dưới đây?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A
B
C
D
Khèn, sáo là loại nhạc khí phổ biến ở vùng nào trên lãnh thổ Việt Nam?
A. Đông Nam Bộ.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
A
B
C
D
Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
A. trồng cây lúa mì.
B. trồng cây lúa mạch.
C. trồng lúa nước.
D. trồng cây lúa nương.
A
B
C
D
Điểm nổi bật về trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?
A. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ, mầu sắc riêng.
B. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.
C. Ưa thích dùng đồ trang sức.
D. Trang phục chủ yếu là áo và quần/váy.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây thể hiện sự sáng tạo và tính thích nghi trong lao động, sản xuất của các dân tộc thiểu số vùng Tây Bắc Việt Nam?
A. Ruộng bậc thang.
B. Lễ hội cầu mưa.
C. Uống rượu cần.
D. Dùng đồ trang sức.
A
B
C
D
Khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành từ thời kì nào dưới đây?
A. Văn minh Văn Lang- Âu Lạc.
B. Kháng chiến chống Pháp (1945-1954)
C. Kháng chiến chống Mĩ (1954- 1975).D. Ngàn năm đô hộ của phong kiến phương Bắc.
A
B
C
D
Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển thông qua tổ chức nào dưới đây?
A. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
B. Quốc hội do nhân dân bầu ra.
C. Ủy ban nhân dân các cấp.
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây tạo nên sự đa dạng về hình thức sản xuất nông nghiệp giữa các dân tộc Việt Nam?
A. Địa bàn cư trú.
B. Sự chênh lệch trình độ.
C. Nguồn lương thực chủ yếu.
D. Chỉ đạo của chính quyền.
A
B
C
D
Đời sống vật chất của cộng đồng các dân tộc Việt Nam mang đặc trưng của cư dân làm nghề nào dưới đây?
A. Nông nghiệp trồng lúa nước.
B. Thương nghiệp đường nghiệp.
C. Đi biển, đánh bắt hải sản.
D. Trồng cây công nghiệp.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây là một trong những điểm tương đồng về tín ngưỡng giữa các dân tộc Việt Nam?
A. Công giáo.
B. Tục thờ cúng tổ tiên.
C. Phật giáo.
D. Hin-đu giáo.
A
B
C
D
Nét tương đồng trong bữa ăn truyền thống của cộng đồng dân tộc Việt Nam là
A. cơm tẻ, rau, cá.
B. cơm nếp, rau, cá.
C. bánh mì, khoai tây.
D. cơm thập cẩm.
A
B
C
D
Tập quán sản xuất của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam không hoàn toàn giống nhau, chủ yếu do
A. địa bàn cư trú trải rộng trên nhiều địa hình và điều kiện tự nhiên khác nhau.
B. khác nhau về mức độ áp dụng các thành tựu khoa học - công nghệ hiện đại.
C. trình độ nhận thức và tuy duy của các dân tộc có sự chênh lệch nhất định.
D. năng lực sản xuất và thái độ lao động của các dân tộc có sự khác biệt.
A
B
C
D
Nguyên tắc cơ bản trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay là gì?
A. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp đỡ nhau cùng phát triển.
B. Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.
C. Đoàn kết, giúp đỡ các dân tộc kém phát triển.
D. Ưu tiên các dân tộc thiểu số về kinh tế, văn hóa.
A
B
C
D
Điểm nổi bật trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?
A. Tính tổng thể.
B. Tính toàn diện.
C. Có trọng điểm.
D. Tính hài hoà.
A
B
C
D
Một hình thức độc đáo trong thương nghiệp của các dân tộc vùng cao là
A. Chợ phiên.
B. Chợ làng.
C. Chợ huyện.
D. Chợ nổi.
A
B
C
D
Yếu tố nào dưới đây không phải là một trong những điểm tương đồng về tín ngưỡng giữa các dân tộc Việt Nam?
A. Phật giáo.
B. Thờ cúng tổ tiên.
C. Thờ các vị thần tự nhiên.
D. Thờ Mẫu.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây là một trong những tiêu chí để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
A. Ngữ hệ.
B. Thời gian xuất hiện.
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Không gian địa lí.
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc?
A. Hình thành một nền văn hóa dân tộc đa dạng, tiên tiến, hội nhập.
B. Là một trong những yếu tố thúc đẩy hình thành nhà nước Văn Lang- Âu Lạc.
C. Góp phần tạo nên sức mạnh quyết định cho thắng lợi trong chống giặc ngoại xâm.
D. Tập hợp mọi lực lượng dân tộc vào công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc.
A
B
C
D
