WorksheetsHƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Động năng của vật tăng khi
A. vật có vận tốc dương
B. vật có gia tốc dương
C. vật chuyển động nhanh dần đều
D. vật chuyển động chậm dần đều
Lực nào sau đây sinh công?
Lực hướng tâm
Phản lực của giá đỡ tác dụng lên vật.
Lực vuông góc đường đi
Lực làm vật chuyển động nhanh dần.
Khi vật ở mặt đất, thế năng của vật xác định thế nào?
A. Tuỳ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.
B. Bằng không.
C. Có giá trị dương.
D. Có giá trị âm.
Trọng lực của một vật không sinh công khi vật đó
được thả rơi tự do.
được thả trượt dọc theo một mặt phẳng nghiêng.
được kéo trên một mặt phẳng ngang.
được kéo lên cao từ mặt đất.
Cách viết nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ về thứ nguyên (đơn vị) của các đại lượng vật lý?
W = J.s
W = kJ/h
W = kW/h
W = J/s
kW.h không phải là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây?
Công suất
Năng lượng
Điện năng
Công
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vecto.
C. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vecto.
C. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
Đại lượng nào sau đây không phải thứ nguyên (đơn vị) của công?
J
Wh
N/m
kW.h
Một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc⃗v. Động lượng của vật xác định bởi biểu thức:
A. m.⃗v
B. 1/2 mv^2
C. m⃗g
D. A t.
Thế năng trọng trường của một vật khối lượng m khôngphụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Vị trí của vật
B. Khối lượng của vật
C. Gia tốc chuyển động chậm dần của vật
D. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật
sau đây dùng để xác định động năng của vật khối lượngmcó vận tốcv đang ở độ caoz?
A.W đ = mgh
B.W đ = mv^2
C.W đ = v^2/2
D.W đ = mv^2/2
Biểu thức nào sau đây được dùng để tính công suất?
P = A/t
P = A.t
P = F.v
P = F.v
Khi vật ở mặt đất, thế năng của vật xác định thế nào?
A. Tuỳ thuộc vào việc chọn mốc thế năng
B. Bằng không
C. Có giá trị dương
D. Có giá trị âm
Phát biểu nào sau đâysai? Động năng của một vật không đổi khi vật đó
A. vật chuyển động thẳng đều
B. vật chuyển động tròn đều
C. vật chuyển động thẳng biến đổi đều
D. vật không chuyển động
Phát biểu nào sau đây đúng?
Công suất là công thực hiện trong khoảng thời gian bất kì.
Công suất là thời gian thực hiện công.
Công suất bằng công sinh ra trong 1 đơn vị thời gian.
Công suất là tích của công A và thời gian thực hiện công đó.
Một vật chuyển động tròn đều. Lực hướng tâm F = 10N. Công do lực hướng tâm sinh ra khi vật đi 10 m bằng
0 J
100 J
10 J
20 J
Một vật chịu tác dụng của lực F. Khi vật đi được quãng đường s, công của lực sinh ra là gì?
A = Fs.cosα
( F ko có dấu -> )
A = Fs.cosα
( F có dấu -> )
A = Fssinα
A = Fssinα
Biểu thức nào sau đây dùng để xác định động năng của vật khối lượng m có vận tốc v đang ở độ cao z?
Wđ = mgh
Wđ = mv^2
Wđ = v^2/2
Wđ = mv^2/2
Một vật chuyển động trên đường nằm ngang. Lực ma sát tác dụng lên vật có giá trị 4 N. Công của lực ma sát sinh ra khi vật đi được 100 cm là:
-2 J
-0.2 J
-4 J
-400 J
Thanh cứng AB chịu tác dụng của lực F như hình bên. Momen của F so với trục quay tại A xác định bởi cái nào?
M = F.AB
M = F.AB/2
M = F.AB.sinα
M = F.AB.cosα
Biểu thức nào sau đây mô tả định lý biến thiên động năng?
A = W đ2 – W đ1
A = W đ1 – W đ2
A = W đ2 + W đ1
A = 2W đ2 + 2W đ1
Một vật khối lượng m chịu tác dụng của lực⃗Fđể tăng tốc từ nghỉ. sau thời giant, động lượng của vật là:
A.⃗p = ⃗Ft.
B.⃗p = ⃗F.m.t.
C.⃗p = ⃗Fm t.
D.⃗p = ⃗Ft m.
Công của lực là công cản khi lực là
là lực kéo vật chuyển động thẳng đều trên sàn nằm ngang.
là trọng lực của vật khi vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.
lực là trọng lực của vật khi vật rơi tự do.
là lực kéo vật chuyển động thẳng nhanh dần đều lên trên mặt phẳng nghiêng.
Đại lượng nào sau đây không phải là thứ nguyên (đơn vị) của công suất?
kW
W
kW.h
Động năng của một vật có vận tốc 30 km/h bằng bao nhiêu lần động năng của vật đó khi chuyển động với vận tốc 60 km/h?
A. 4 lần
B. 2 lần
C. 1/4 lần
D. 1/2 lần
Vật khối lượngm1 chuyển động với vận tốc v1 đến va chạm với m2 đang đứng yên. Sau va chạm hai vật gắn với nhau và có cùng vận tốc v. Theo định luật bảo toàn động lượng, biểu thức nào sau đây đúng?
m1⃗v = (m1 + m2)v
m1v1 = (m1 + m2)v
v1m1 = vm1 + m2
m1(m1 + m2)v = v1
Một khẩu súng khối lượng M bắn ra đầu đạn khối lượng m. Vận tốc đầu đạn ngay sau khi bắn là v. Coi khối lượng thuốc súng không đáng kể. Vận tốc của súng ngay sau khi bắn là:
–Mv/m
–mv/M
–Mv/M + v
–mv/M + v
Một động cơ có công suất 1000 W được dùng để kéo vật lên cao với lực có độ lớn không đổi. Tìm độ lớn của lực kéo khi vật có vận tốc 2 m/s.
2000 N
200 N
5000 N
500 N
Lực F ( có dấu -> trên đầu) tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Chiều dài cánh tay đòn của Flàd. Momen của lực F so với trục quay xác định bởi nào?
F.d
F có dấu vecto
F.d
d có dấu vecto
F.d
F.d
cả F vs d có dấu vecto
Phát biểu nào sau đâysai?
A. Công của lực thế bằng độ giảm thế năng của vật
B. Công lực thế bằng độ tăng thế năng của vật
C. Khi lực thế sinh công dương, thế năng của vật giảm
D. Công của lực thế không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của vật
Biểu thức nào sau đây cho biết liên hệ giữa thế năng và công của trọng lực tác dụng lên một vật?
A. Ap = W t2 – W t1
B. Ap = W t1 – W t2
C. Ap = W t2 + W t1
D. Ap = 2W t2 + 2W t1
Một hệ gồm hai vật đang đứng yên. Nếu vật thứ nhất trong hệ chuyển động thẳng đứng lên trên thì vật thứ hai
A. chuyển động thẳng đứng hướng lên.
B. chuyển động thẳng đứng hướng xuống.
C. chuyển động theo phương ngang.
D. không xác định được hướng chuyển động.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: Động năng của một vật không đổi nếu vật đó
chuyển động với gia tốc không đổi
chuyển động với vận tốc không đổi
chuyển động với tốc độ không đổi
chuyển động đều
Một vật khối lượng 3 kg khi ở mặt đất có thế năng–90J. Lấyg = 10m/s^2. Mốc thế năng của vật đó được chọn là vị trí
A. 3 m trên mặt đất.
B. 3 m dưới mặt đất.
C. 9 m trên mặt đất.
D. 9 m dưới mặt đất.
Công suất kW không phải là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây?
Công suất
Năng lượng
Điện năng
Công
Sức ngựa (horse power - HP) là một trong những đơn vị dùng để đo công suất. 1 HP là công suất của lực dùng để đưa một vật có khối lượng 75 kg lên độ cao 1 m trong thời gian 1 s. Lấy g = 9,86m/s^2. 1 HP bằng bao nhiêu W?
753,9 W
793,5 W
739,5 W
735,9 W
Chuyển động nào sau đây không phải chuyển động bằng phản lực?
A. Súng giật khi bắn.
B. Tên lửa.
C. Xe hãm phanh.
D. Con sứa đang bơi.
Thanh AB chịu tác dụng của lực F để quay quanh trục cố định tại A. Cánh tay đòn của lực được xác định bởi điều gì?
khoảng cách từ A đến phương của lực
khoảng cách từ A đến điểm đặt lực
khoảng cách từ B đến phương của lực
khoảng cách từ B đến điểm đặt lực
Công của lực khi độ dời của điểm đặt lực là s phụ thuộc vào
độ lớn của lực và độ dời của điểm đặt lực.
độ lớn của lực và thời gian tác dụng của lực.
độ lớn của lực và gia tốc của vật thu được.
gia tốc của vật thu được và thời gian tác dụng của lực.
Momnen của lực F = 2N là 0,4 Nm. Tay đòn của lực có độ dài là bao nhiêu?
20 cm
50 cm
40 cm
100 cm
Thanh cứng AB dài 50 cm chịu tác dụng của lực F như hình bên. Độ lớn của lực là F = 10N, góc α= 120o. Momen của F so với trục quay tại A là bao nhiêu?
2,5 Nm
5 Nm
5√3/2 Nm
5√2/2 Nm
Một vật khối lượng 500 g được thả rơi tự do. Lấy g = 10m/s^2. Tìm công (W) của trọng lực sau khi vật rơi 1 s.
50 W
100 W
25 W
75 W
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng?
Động năng là đại lượng không âm
Động năng là đại lượng vô hướng
Động năng phụ thuộc vào vị trí của vật
Động năng phụ thuộc vào vận tốc của vật
Hai lực song song cùng chiều –→ F1 và –→ F2 tác dụng vào một thanh nhẹ như hình vẽ bên. Độ lớn của hai lực là F1 = 20 N và F2 = 30 N, thanh có chiều dài 60 cm. Điểm đặt D của hợp lực
cách A 18cm
cách A 42cm
cách A 24 cm
cách A 36cm
công của lực ma sát có giá trị
âm
dương
Một động cơ điện có công suất 200 kW. Công do động cơ thực hiện trong 30 phút là
100 kW.h
27 kW.h
Một vật nhỏ chịu tác dụng của lực có độ lớn 5 N, có phương tạo với hướng chuyển động góc 60o . Tìm công của lực khi vật đi được 10 m.
25J
50J
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thế năng trọng trường?
Thế năng trọng trường có đơn vị đo (thứ nguyên) là N/m.
Thế năng trọng trường so với mốc được xác định bởi biểu thức mgh
Năng lượng một vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là
thế năng
động năng
cơ năng
hoá năng
Vecto động lượng là vecto
cùng chiều với vecto vận tốc
ngược chiều với vecto vận tốc
vuông góc với vecto vận tốc
động lượng của 1 vật
là một đại lượng có hướng cùng hướng vận tốc.
hihi
