wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học của cao quý

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

A. Mô hình phân cấp

b)

B. Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

C. Mô hình hướng đối tượng​​​

d)

​​​D. Mô hình cơ sỡ quan hệ

2.

Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

A. Cấu trúc dữ liệu​​​​

b)

B. Các ràng buộc dữ liệu

c)

C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

D. Tất cả câu trên


3.

Câu 4: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

A. Cột (Field)

b)

B. Hàng (Record

c)

C. Bảng (Table

d)

D. Báo cáo (Report)

4.

thao tác trên dữ liệu có thể là

a)

Sửa bản ghi

b)

B. Thêm bản ghi

c)

C. Xoá bản ghi​

d)

D. Tất cả đáp án trên

5.

âu 6: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là chính xác nhất?

a)

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

C. Phần mềm Microsoft Access

d)

D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

6.

Câu 7: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng​​

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

7.

Câu 8: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính​

b)

​B. Bảng

c)

C. Hàng​​

d)

D. Cột

8.

Câu 9: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính​

b)

B. Bảng​​

c)

C. Hàng​​

d)

D. Cột

9.

Câu 10: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính​

b)

​B. Bảng​​

c)

C. Hàng​​

d)

D. Cột

10.

Câu 12: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

11.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

12.

Trong hệ csdl quan hệ miền là

a)

A tập hợp các kiểu dữ liệu trong ACCESS

b)

B kiểu dữ liệu của một bảng

c)

C các thuộc tính trong một bảng thuộc tính

d)

D kiểu dữ liệu của một thuộc tính

13.

Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?

a)

A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

D. Khoá phải là các trường STT

14.

Câu 1: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

​​​B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

15.

Câu 2: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

A. Khai báo kích thước của trường​

b)

B. Tạo liên kết giữa các bảng

c)

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trườn

d)

​D. Câu A và C đúng

16.

âu 7: Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

A. Xoá một số quan hệ​​​​B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

b)

C Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

D. Xoá một số thuộc tính

17.

Câu 8: Xoá bản ghi là :

a)

A. Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

B. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

c)

C. Xoá một hoặc một số bộ của bảng

d)

D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

18.

Câu 10: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

C. Thêm, sửa, xóa bản ghi​​​

d)

D. Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

19.

Câu 14: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì

a)

A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

B. Là một dạng bộ lọc

c)

C. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

20.

Câu 15: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

21.

Câu 17: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

A. Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

​B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

C. In dữ liệu

d)

​D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu

22.

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép​​

b)

​​B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

D. Khống chế số người sử dụng CSDL

23.

3: Bảo mật CSDL:

a)

A. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu​​

b)

​​B. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

C. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

dữ liệu D

24.

Câu 2: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.


25.

Câu 10: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

26.

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.​

b)

B. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

C. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.​

d)

D. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

27.

Câu 14: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.​

b)

B. Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.​

d)

D. Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

28.

Câu 16: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

29.

Câu 17: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

A.Thường xuyên sao chép dữ liệu​​

b)

B.Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

C.Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

D. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá