wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀNH NN

Total questions: 24

Worksheet time: 6hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông.
c)
C. Ven các thành phố lớn.
d)
D. Các cao nguyên badan.
2.
Câu 2: Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
A. cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
B. cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
C. cây rau đậu và cây ăn quả.
d)
D. cây rau đậu và cây lương thực.
3.
Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
C. thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
D. thiếu nguồn lao động.
4.
Câu 4: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A. ôn đới.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. xích đạo.
5.
Câu 5: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ..
d)
D. Bắc Trung Bộ.
6.
Câu 6: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
8.
Câu 8: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do
a)
A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
9.
Câu 9: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
10.
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. phương thức sản xuất còn lạc hậu.
b)
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
c)
C. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
d)
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
11.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu.
b)
B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
c)
C. trình độ lao động chưa cao.
d)
D. con giống cho năng suất thấp.
12.
Câu 12: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
13.
Câu 13: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
a)
A. tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
b)
B. phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.
c)
C. phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
d)
D. đa dạng hóa sản phẩm nông sản.
14.
Câu 14: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
a)
A. áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn.
c)
C. sử dụng nhiều giống cao sản.
d)
D. người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.
15.
Câu 15: Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
a)
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản.
b)
B. Có nhiều ngư trường.
c)
C. Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.
d)
D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
16.
Câu 16: Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Rừng phòng hộ.
b)
B. Rừng sản xuất.
c)
C. Rừng đặc dụng.
d)
D. Rừng trồng.
17.
Câu 17: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.
b)
B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.
c)
C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.
d)
D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.
18.
Câu 18: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
a)
A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
b)
B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.
c)
C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
d)
D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
19.
Câu 19: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là
a)
A. điều kiện đánh bắt.
b)
B. hệ thống các cảng cá.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
20.
Câu 20: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?
a)
A. Nhiều cửa sông, đầm phá.
b)
B. Sông ngòi, ao hồ sày đặc.
c)
C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
d)
D. Biển có nhiều ngư trường lớn.
21.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?
a)
A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
b)
B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
c)
C. Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.
d)
D. Phương tiện sản xuất được đầu tư.
22.
Câu 22: Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
a)
A. tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
C. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
d)
D. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
23.
Câu 23: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta do
a)
A. nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến.
b)
B. nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.
c)
C. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.
d)
D. rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.
24.
Câu 24: Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là
a)
A. phát triển du lịch sinh thái.
b)
B. bảo vệ môi trường nước, đất.
c)
C. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
d)
D. cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho xuất khẩu.