wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CK2

Total questions: 124

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

Các núi cao khá ít

b)

Núi nằm sát biển

c)

Không có sông lớn

d)

Sông ngòi ít nước

2.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

tập trung nhiều vào các đô thị

b)

cần cù, chịu khó và sáng tạo

c)

người già ngày càng nhiều

d)

tuổi thọ dân cư ngày càng cao

3.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

c)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

chiếm trên 30% trong GDP của cả nước

b)

sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử

c)

thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động

d)

phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu

5.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

6.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

7.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

  1. 1. đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại

  2. 2. giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng

  3. 3. ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới

    1. 4. hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

d)

cán cân thương mại liên tục tăng

9.

Miền tây trung quốc là nơi không có

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

thượng nguồn của các sông lớn

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

10.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số cả nước

11.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn

c)

sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh

d)

sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới

12.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi

d)

Địa Trung Hải

13.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

15.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu

c)

giáp Ấn Độ Dương

d)

liền kề với Đại Tây Dương

16.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

ven Bắc Băng Dưong

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

18.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

đông Xi-bia

d)

phần phía Đông

19.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

20.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên

b)

có đồng bằng và vùng trũng

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy

21.

Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là

a)

đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực

b)

là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố

c)

địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ

d)

tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

b)

Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng

c)

Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên

d)

Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây

24.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

b)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn

d)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

26.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?

a)

1)

b)

2)

c)

3)

d)

4)

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?

a)

Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp

b)

Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt

c)

Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy

d)

Là nơi tập trung dân cư và các thành phố

28.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

chủ yếu là đầm lầy

b)

có nhiều than, quặng sắt

c)

trồng nhiều cây lương thực

d)

là nơi chăn nuôi chính

29.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

áp dụng các kĩ thuật mới

d)

nhập nhiều nhiên liệu

30.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

31.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

32.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Giáp với Thái Bình Dương

d)

Giáp với Đại Tây Dương

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao

35.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia

b)

phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây

c)

hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga

d)

hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga

36.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

38.

tài nguyên khoáng sản của liên bang thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm

41.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

Tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

Lao động trình độ phổ thông.

c)

Nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

Đầu tư vốn của các nước khác.

42.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

43.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

45.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại

b)

xây dựng các hải cảng

c)

phát triển kinh tế biển

d)

nối đường bộ quốc tế

46.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

47.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản

b)

ven biển Ô-khốt

c)

trung tâm các đảo lớn

d)

ven Thái Bình Dương

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su

c)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn

49.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển

b)

ô tô

c)

hàng không

d)

sắt

50.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

52.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

53.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

54.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

Công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

Chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

Chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

Sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

55.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

cận nhiệt

c)

ôi đới

d)

cận xích đạo

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

57.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

Mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa.

58.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, các cảng biển lớn

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn

59.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản

60.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa và động đất

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít

d)

nhiều đảo cách xa nhau

61.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

62.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

các nước trên thế giới

b)

các nước công nghiệp mới

c)

các nước đang phát triển

d)

các nước phát triển

63.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng.

b)

Chì.

c)

Than.

d)

Sắt.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

67.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng

b)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm

69.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

70.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít

d)

nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

71.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh

72.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

73.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú

Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới

Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt

Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm

75.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

76.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

77.

Tự nhiên miền Đông không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới

79.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

80.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính

d)

Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển

82.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Người dân ít sử dụng lương thực

c)

Ưu tiên lao động cho đánh bắt

d)

Nhập khẩu lương thực có lợi hơn

83.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

Các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

84.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

85.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

than đá

b)

đất hiếm

c)

dầu mỏ

d)

mangan

86.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

Nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

87.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

88.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

Nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

89.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

90.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

91.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế gi

92.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

93.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

94.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

c)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ

95.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

QDP bình quân đầu người

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

đầu tư nước ngoài (FDI)

96.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

97.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

than và thủy điện

b)

thủy điện và dầu

c)

dầu và khí đốt

d)

khí đốt và than

98.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

99.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

101.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế giới

102.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm

103.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao

b)

tổng GDP tăng lên lớn

c)

đời sống dân nâng cao

d)

tăng dân số tự nhiên giảm

104.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

thiếc, đồng, titan, bạc

b)

thiếc, đồng, crôm, bạc

c)

thiếc, đồng, đất hiếm

d)

thiếc, đồng, vàng, bạc

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa

106.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao

b)

cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư

c)

đa dạng các loại hình trường học ở các cấp

d)

thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi

107.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao

108.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển

c)

gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy

109.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

110.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh

111.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

A. Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.

b)

B. Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.

c)

C. Kim ngạch thương mại song phương tăng.

d)

D. Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

113.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

114.

Theo bảng sô liệu 8. 2, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

B. Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

c)

C. Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

116.

Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

điện tử, luyện kim

b)

vật liệu xây dựng, sứ

c)

đồ gốm, dệt may

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

117.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

118.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

d)

Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

119.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

A. đường ô tô cao tốc.

b)

B. đường sắt đệm từ.

c)

C. đường thủy nội địa.

d)

D. đường biển quốc tế.

120.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê

121.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình

c)

mở cửa toàn diện thị trường nông sản

d)

xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn

122.

đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên Bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục

b)

đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ

c)

đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển

d)

có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau

123.

Tự nhiên miền Tây không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng đông tây

124.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021

a)

nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng

b)

nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

c)

nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng

d)

nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng