Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUIZ FULL
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Name
Class
Date
1.
Chọn thành phần KHÔNG nằm trong giai đoạn trước khi bán (presale):
a)
Inquiry
b)
Quotation
c)
Inquiry và Quotation
d)
RMA number
2.
Chọn 1 cách tiếp cận khi hãng sản xuất máy tính Dell tiếp nhận đơn hàng và lắp ráp theo đơn hàng:
a)
Assemble to order
b)
Make to order
c)
Based on order
d)
Make to stock
3.
Chọn 1 thuật ngữ để chỉ sự phân tích từ một báo cáo tổng quát, người quản lý có thể truy xuất đến các giao dịch chi tiết ban đầu:
a)
Bottom-Up
b)
Down analysis
c)
Drill-downs
d)
Up analysis
4.
Trong lịch sử của công nghệ thông tin, những năm 70 của thế kỷ 20 gắn liền với sự phát triển của:
a)
Ðịnh luật Moore
b)
Cơ sở dữ liệu quan hệ
c)
Phần mềm bảng tính
d)
Hệ thống ERP
5.
Chọn 1 chức năng của hệ thống thông tin tích hợp:
a)
Chia sẻ phần mềm
b)
Chia sẻ truyền thông
c)
Chia sẻ người dùng
d)
Chia sẻ dữ liệu
6.
Chọn 1 thuật ngữ cho danh sách các nguyên vật liệu cần thiết cho quá trình sản xuất bao gồm cả số lượng của mỗi loại:
a)
Bill of Raw Materials
b)
Bill of Raw Maters
c)
Bill of Materials
d)
Bill of Maters
7.
Chọn 1 yếu tố KHÔNG phải là đầu vào của hệ thống quản trị chuỗi cung ứng:
a)
. Production and inventory reports
b)
Layoff and recall company policy
c)
Inventory levels
d)
Production plans
8.
Chọn 1 phương tiện được sử dụng như một phần của quy trình đổi trả để xác định lý do, cách thức xử lý (thay thế, sửa chữa hoặc hoàn tiền cho khách hàng):
a)
Return number
b)
Return code number
c)
RMA number
d)
RMB number
9.
Chọn 1 vấn đề của hệ thống kế toán mà một công ty có chi nhánh ở nhiều nơi trên thế giới hay gặp phải:
a)
Chuyển đổi tiền tệ
b)
Nhân sự phù hợp
c)
Quy tắc trình bày sổ sách báo cáo
d)
Chính sách tiền tệ
10.
Chọn 1 giao dịch cần phải được loại bỏ ra khỏi sổ sách kế toán trong quá trình điều chỉnh:
a)
Thuê ngoài
b)
. Giao dịch nội bộ
c)
Thuê mướn nhân sự bán thời gian
d)
Mua máy móc thiết bị
11.
Chọn 1 yếu tố KHÔNG phải là đầu ra của hệ thống quản trị nguồn nhân lực:
a)
Employee training and certification
b)
Personnel forecasts
c)
Skills database
d)
Regulation compliance
12.
Chọn 1 thuật ngữ cho hoạt động kiểm tra khả năng đáp ứng của công ty khi nhận được một đơn hàng:
a)
Available to promise
b)
Available to sell
c)
Available to service
d)
Inventory level
13.
Chọn 1 quy trình xác định số lượng và thời gian cần thiết để có được nguyên vật liệu cho quá trình sản xuất:
a)
MPR process
b)
. MAP process
c)
MRP process
d)
. MPA process
14.
Biểu hiện cụ thể của hiệu ứng Bullwhip là gì
a)
Số lượng hàng đổi trả tăng đột biến trong nhiều kỳ liên tục
b)
Thông tin khách hàng bị bóp méo
c)
Truyền thông bị bóp méo
d)
Thông tin về nhu cầu thị trường của một loại sản phẩm bị bóp méo
15.
Chọn phát biểu ÐÚNG NHẤT về phần mềm MRP:
a)
Là phần mềm xử lý đơn hàng
b)
Là phần mềm hỗ trợ lập kế hoạch nhân sự
c)
Là phần mềm hỗ trợ lập kế hoạch sản xuất
d)
Là một phiên bản của ERP
16.
Chọn chức năng của workflow module trong phần mềm SAP ERP:
a)
Là công cụ dùng để thể hiện quy trình nghiệp vụ dưới dạng hình ảnh
b)
Tự động hóa một quy trình nghiệp vụ đặc trưng nào đó
c)
Là công cụ dùng để phân tích quy trình nghiệp vụ
d)
Là một bộ công cụ dùng để tự động hóa bất kỳ hoạt động nào trong SAP ERP
17.
Chọn 1 thuật ngữ cho một hệ thống trong đó các phân hệ hoạt động độc lập với phần cứng, phần mềm và quá trình xử lý dữ liệu độc lập:
a)
no-linked
b)
unintegrated
c)
private
d)
silos
18.
Chọn thời điểm mà người dùng bắt đầu có thể chia sẻ dữ liệu và thiết bị ngoại vi trên mạng máy tính:
a)
Giữa thập niên 70 của thế kỷ 20
b)
Giữa thập niên 80 của thế kỷ 20
c)
Giữa thập niên 70 của thế kỷ 19
d)
Giữa thập niên 80 của thế kỷ 19
19.
Cái gì không phải là thước đo thành công của một quy trình nghiệp vụ
a)
Tiền bạc và thời gian
b)
Cắt giảm chi phí
c)
Sự thỏa mãn của khách hàng
d)
Chất lượng
20.
Chọn 1 hình thức ký hợp đồng với bên ngoài tổ chức để thực hiện một công việc:
a)
Transfer
b)
Offshoring
c)
Outsourcing
d)
Downsizing
21.
Chọn phát biểu đúng nhất
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Một quy trình nghiệp vụ là một chuỗi các bước thực hiện nhằm xác định một việc được làm như thế nào
c)
Hệ thống thông tin tích hợp được tạo ra dựa trên một cơ sở dữ liệu dùng chung
d)
Xử lý đơn đặt hàng không thể được coi là một ví dụ cho quy trình nghiệp vụ
22.
Chọn 1 hình thức ghi nhận sự đóng góp của nhân viên với tư cách cá nhân hoặc thành viên của nhóm làm việc
vào các nhiệm vụ của tổ chức:
a)
Phát triển
b)
Kiểm soát
c)
Lập kế hoạch
d)
Khen thưởng
23.
Chọn 1 giai đoạn KHÔNG nằm trong định nghĩa hoạt động bán hàng của phân hệ Sales and Distribution của SAP ERP:
a)
Billing
b)
Presales
c)
Postsales
d)
Payment
24.
Chọn 1 loại chi phí KHÔNG được xem là nằm trong chi phí triển khai ERP
a)
Chi phí tăng hiệu suất
b)
Phí tư vấn
c)
Phí bản quyền phần mềm
d)
Phí huấn luyện nhân sự
25.
Chọn 1 thuật ngữ chỉ các kỹ năng phân tích và định lượng, bao gồm cả kiến thức chuyên sâu về cách thức
hoạt động của doanh nghiệp và các quy trình hoạch định ngân sách và lập kế hoạch chiến lược:
a)
Human Relations Skills
b)
Human Resources
c)
Technical Skills
d)
Business Skills
26.
Chọn 1 thứ tự phù hợp với mô hình chuỗi cung ứng truyền thống:
a)
Supplier > Moderators > Wholesaler > Retailers
b)
Supplier > Manufacturer > Wholesaler > Retailers
c)
Supplier > Manufacturer > Retailers > Wholesalers
d)
Supplier > Manufactuer > Moderators > Retailers
27.
Chọn 1 yếu tố KHÔNG phải là dữ liệu đầu vào của hệ thống Accouting and Finance:
a)
Payments to suppliers
b)
Sales data
c)
Payroll and expense data
d)
Payements from customers
28.
Chọn 1 thuật ngữ chỉ quá trình phân tích và xác định đúng số lượng, chất lượng của nhân viên để xin tuyển
dụng lao động với chi phí hợp lý:
a)
Placement
b)
Recruitment
c)
Criticaal
d)
Coaching
29.
Chọn 1 yếu tố KHÔNG nằm trong các hình thức tiếp cận của doanh nghiệp trong việc sản xuất:
a)
Make to order
b)
Assemble to order
c)
Make to stock
d)
Based on order
30.
Chọn 1 hoạt động KHÔNG được hỗ trợ bởi phần mềm quản trị chăm sóc khách hàng
a)
Personal marketing
b)
One-to-one marketing
c)
Sales force automation
d)
Marketing encyclopedias
31.
Chọn 1 chuẩn giao tiếp trong thương mại điện tử:
a)
EID
b)
ADI
c)
AID
d)
EDI
32.
Dòng chảy của nguyên liệu và sản phẩm trong mô hình quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp là:
a)
Dòng một chiều
b)
Dòng ba chiều
c)
Dòng bốn chiều
d)
Dòng hai chiều
33.
Chức năng nào không thuộc về SCM
a)
Dự đoán doanh số
b)
Làm ra sản phẩm để bán
c)
Mua hàng
d)
Phát triển kế hoạch sản phẩm
34.
Chọn 1 loại văn bản mô tả những yếu tố cần thiết để thực hiện một công việc một cách có hiệu quả:
a)
Job analysis
b)
Job Description
c)
Work Sampling
d)
Job Specification
35.
Chọn 1 thuật ngữ để chỉ khoản tiền trả cho mỗi nhân viên với một tỉ lệ cụ thể cho mỗi giờ làm việc:
a)
By-laws
b)
Salary
c)
Payroll
d)
Wages
36.
Chọn 1 từ khóa KHÔNG nằm trong định nghĩa về ERP:
a)
Information
b)
Area of business
c)
Integrate and coordinate
d)
Business strategy
37.
Chọn 1 thuật ngữ chỉ hoạt động tiếp thị hướng đến một khách hàng cụ thể dựa vào lịch sử mua hàng của họ:
a)
One-to-one marketing
b)
Personal marketing
c)
Full-person marketing
d)
Two-way marketing
38.
Chọn 1 khái niệm KHÔNG phải là thành phần của một hệ thống thông tin:
a)
Hạ tầng
b)
Phần cứng
c)
Con người
d)
Quy trình
39.
Chọn 1 yếu tố KHÔNG phải là đầu ra của hệ thống Accoungting and Finance
a)
Financial reports và Customer credit data
b)
Accounts payable data
c)
Customer credit data
d)
Financial reports
40.
Chọn 1 khái niệm KHÔNG phải là một phạm vi chức năng của tổ chức:
a)
Marketing and Sales
b)
Marketing and Product
c)
Human Resources
d)
Supply Chain Management
41.
Câu 1: Infobase bao gồm?
a)
Dữ liệu người dùng
b)
File cấu hình giải pháp
c)
Dữ liệu người dùng và file cấu hình giải pháp
d)
Các đối tượng mẫu sử dụng cho giải pháp
42.
Câu 2: Các giải pháp ứng dụng hoạt động dựa theo kiến trúc … tầng?
a)
4.0
b)
3.0
c)
1.0
d)
2.0
43.
Câu 3: Giải pháp ứng ứng dụng 1C hoạt động trên nền tảng nào?
a)
Tất cả đáp án trên
b)
Web
c)
Mobile
d)
Hệ điều hành : Windows, Mac Os
44.
Câu 4: Ðể chạy ứng dụng, ta cần có những đối tượng nào?
a)
Nền tảng và Ứng dụng
b)
Chỉ cần ứng dụng
c)
Chỉ cần nền tảng hào
d)
Chỉ cần nền tảng
45.
Câu 5: Nền tảng 1C: Enterprise là nền tảng …
a)
Coding thường
b)
Low – code
c)
No - code
d)
Vừa
46.
Câu 6: Nền tảng Low-code 1C có định hướng như thế nào?
a)
Tạo ra các giải pháp tài chính
b)
Tạo ra các giải pháp quản trị kinh doanh
c)
Tạo ra các phần mềm soạn thảo văn bản
d)
Tạo ra các giải pháp quản trị cá nhân
47.
Câu 7: Giải pháp của nền tảng 1C hoạt động theo cơ chế Client – Server, vậy Client, Server là gì?
a)
Client – Nơi xử lý dữ liệu, Server- Chứa giao diện người dùng
b)
Client – Chứa giao diện người dùng, Server- Nơi xử lí dữ liệu và chứa CSDL
c)
Client – Chứa giao diện người dùng, Server- Nơi xử lí dữ liệu
d)
Client – Nơi xử lý dữ liệu và chứa CSDL, Server- Chứa giao diện người dùng
48.
Câu 8: File .dt là gì?
a)
Chứa file cài đặt cho hệ thống
b)
CSDL
c)
Chứa cấu hình thiết kế giải pháp
d)
Chứa cấu hình giải pháp + CSDL
49.
Câu 9: File .cf là gì?
a)
CSDL
b)
Chứa file cài đặt cho hệ thống
c)
Chứa cấu hình thiết kế giải pháp
d)
Chứa cấu hình giải pháp + CSDL
50.
Câu 10: Ðâu không phải là đối tượng Metadata Class?
a)
Attributes
b)
Enumerations
c)
Reports
d)
Catalogs
51.
Câu 11: Ðể có thể hiển thị được số -102,3 ta cần cập nhật kiểu dữ liệu Number như thế nào?
a)
Max length = 4; Precision =1; Nonnegative
b)
Max length = 4; Precision =0
c)
Max length = 4; Precision =1;
d)
Max length = 3; Precision =1
52.
Câu 12: Công ty cần quản lí các danh sách nhân viên, cần sử dụng đối tượng nào để tạo và quản lý danh sách nhân viên?
a)
Catalog
b)
Accumulation Register
c)
Enumerations
d)
Document
53.
Câu 13: Với danh sách nhân viên, ta cần quản lí các mục tin như: Tên nhân viên, mã số nhân viên, giới tính, năm sinh, phòng ban. Người dùng cần phải tự thiết kế thêm ít nhất bao nhiêu mục tin?
a)
4.0
b)
2.0
c)
1.0
d)
3.0
54.
Câu 14: Với danh sách nhân viên, ta cần quản lí các mục tin như: Tên nhân viên, mã số nhân viên, giới tính, năm sinh, phòng ban. Mục tin nào có thể sử dụng sẵn bằng mục tin mặc định của hệ thống khi tạo ra danh sách nhân viên?
a)
Giới tính
b)
Phòng ban
c)
Tên nhân viên
d)
năm sinh
55.
Câu 15: Với danh sách nhân viên, ta cần quản lí các mục tin như: Tên nhân viên, mã số nhân viên, giới tính, năm sinh, phòng ban. Sử dụng tính năng nào của danh mục Catalog để có thể gom các phần tử của danh sách thành các nhóm?
a)
Tính năng Owners ( sở hữu)
b)
Tính năng Subsystem (phân hệ)
c)
Tính năng Hierarchy ( phân cấp)
d)
Tính năng Numbering ( Ðánh số)
56.
Câu 16: Nhà phát triển muốn tạo 2 danh mục: Danh mục Khách hàng để chứa thông tin khách hàng và danh mục liên hệ chứa các thông tin liên hệ, danh mục liên hệ sẽ được sở hữu bởi danh mục Khách hàng. Cần sử dụng tính năng nào để thực hiện mục tiêu này?
a)
Tính năng Subsystem ( phân hệ)
b)
Tính năng Numbering ( Ðánh số)
c)
Tính năng Hierarchy ( phân cấp)
d)
Tính năng Owners ( sở hữu)
57.
Câu 17: Mục tin “ Ref” của Catalog có chức năng gì?
a)
Chứa thông tin mô tả tên phần tử trong danh mục
b)
Chứa thông tin mã đánh số của phần tử trong danh mục
c)
Chứa thông tin đánh dấu xóa của phần tử trong danh mục
d)
Chứa tham chiếu đến đối tượng danh mục khi gọi từ đối tượng khác.
58.
Câu 18: Mục đích sử dụng của Catalog?
a)
Quản lí danh sách dữ liệu
b)
Thiết lập báo cáo
c)
Quản lí chứng từ
d)
Ghi chép dữ liệu từ chứng từ
59.
Câu 19: Vai trò của chứng từ ?
a)
Quản lí lịch sử hoạt động giao dịch
b)
Nơi chứa các tài khoản giao dịch
c)
Chứa cấu hình thiết kế giải pháp
d)
Chứa các thông tin không thay đổi
60.
Câu 20: Sự khác biệt của chứng từ với các loại đối tượng khác?
a)
Có thể chứa dữ liệu dạng bảng
b)
Có mục tin tiêu chuẩn
c)
Có thể posting
d)
Chứa danh sách dữ liệu
61.
Câu 21: Mục tin nào thể hiện mã số của từng chứng từ?
a)
Date
b)
Posted
c)
Number
d)
Deletion Mark
62.
Câu 22: Tính năng nào không cho phép người dùng post dữ liệu trống của mục tin?
a)
Choice Parameter
b)
Read Only
c)
Required field
d)
Visible
63.
Câu 23: Khi thiết kế chứng từ, có hai mục tin mặc định nào được thêm vào giao diện người dùng ?
a)
Number & Posted
b)
Number & Date
c)
Number & Ref
d)
Number & Name
64.
Câu 24: Hình ảnh dưới thể hiện giao diện chứng từ nhập hàng. Có 1 mục tin phần bảng thể hiện danh sách sản phẩm nhập hàng. Phần bảng này sẽ chứa bao nhiêu mục tin?
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
65.
Câu 25: Có bao nhiêu mục tin trong 4 mục tin trong hình có kiểu dữ liệu là tham chiếu đến một Catalog khác?
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
66.
Câu 26: Hình ảnh dưới đây thể hiện danh sách các chứng từ bán hàng. Có bao nhiêu chứng từ mà dữ liệu của các chứng từ này đã post?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
67.
Câu 27: Sự khác biệt giữa Enumerations so với Catalogs?
a)
Có mục tin ngày mà dữ liệu được cập nhật
b)
Có chức năng lọc giá trị
c)
Có thể thêm Enumerations vào một phân hệ cụ thể
d)
Chứa các giá trị mà người sử dụng không thể thêm
68.
Câu 30: Biểu ghi tích lũy ( Accumulation Registers) dùng để làm gì?
a)
Lưu trữ các giá trị của Documents
b)
Lưu trữ các giá trị của tất cả đối tượng trên
c)
Lưu trữ các giá trị của Catalogs
d)
Lưu trữ các giá trị của Enumerations
69.
Câu 31: Ðối tượng nào trong Accumulation Registers để lưu trữ số liệu?
a)
Dimensions
b)
Resources
c)
Tabular Sections
d)
Attributes
70.
Câu 32: Chế độ ghi dữ liệu: “Receipt” trong Accumulation Registers lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a)
Số liệu mang ý nghĩa giảm
b)
Số liệu mang ý nghĩa tăng
c)
Số liệu sẽ mang ý nghĩa tích lũy
d)
Số liệu mang ý nghĩa lũy thừa
71.
Câu 33: Chế độ ghi dữ liệu: “Expense” trong Accumulation Registers lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a)
Số liệu sẽ mang ý nghĩa tích lũy
b)
Số liệu mang ý nghĩa tăng
c)
Số liệu mang ý nghĩa giảm
d)
Số liệu mang ý nghĩa lũy thừa
72.
Câu 34: Ðối tượng nào trong Accumulation Registers thể hiện đề mục để lưu trữ dữ liệu?
a)
Tabular Sections
b)
Attributes
c)
Resources
d)
Dimensions
73.
Câu 35: Chức năng tùy chỉnh nào của Accumulation Register để lựa chọn đối tượng ghi dữ liệu vào Accumulation Register?
a)
Recorders
b)
Subsystems
c)
Posting
d)
Main
74.
Câu 36: Chức năng tùy chỉnh nào của Documents để lưu trữ dữ liệu từ Documents vào Registers?
a)
Posting
b)
Data
c)
Main
d)
Numbering
75.
Câu 37: Công cụ giúp tạo câu lệnh để viết dữ liệu từ Document vào Accumulation Registers là gì?
a)
Check uniqueness
b)
Form module
c)
Open object module
d)
Record wizard
76.
Câu 38: Nhà phát triển muốn lưu trữ số lượng các loài hoa nhập vào cửa hàng bán hoa tại Accumulation Register. Ðối tượng lưu trữ tên các loài hoa này nên là?
a)
Quantity
b)
Resources
c)
Dimensions
d)
Description
77.
Câu 39: Nhà phát triển muốn lưu trữ số lượng các loài hoa nhập vào cửa hàng bán hoa tại Accumulation Register. Ðối tượng lưu trữ số lượng nhập của các loài hoa này nên là?
a)
Dimensions
b)
Quantity
c)
Description
d)
Resources
78.
Câu 40: Có bao nhiêu cách thiết lập kết nối nhằm mục đích ghi dữ liệu từ Documents vào Accumulation Registers?
a)
3.0
b)
4.0
c)
2.0
d)
1.0
79.
Câu 41: Công cụ Reports có chức năng là gì?
a)
Lưu trữ các lỗi trong quá trình chạy chương trình
b)
Ghi chép lại sự thay đổi của dữ liệu
c)
Tạo báo cáo với các dữ liệu có trong phần mềm
d)
Ghi chép lại các dữ liệu mới được thêm, ( hoặc cập nhật) trong phần mềm
80.
Câu 42: Bộ dựng câu lệnh truy vấn để lấy các trường dữ liệu cho báo cáo là gì?
a)
Query wizard
b)
Record composition schema
c)
Record wizard
d)
Data composition schema
81.
Câu 43: Từ khóa nào trong ngôn ngữ Query thể hiện việc chọn trường dữ liệu từ bảng cơ sở dữ liệu?
a)
As
b)
From
c)
Select
d)
Group by
82.
Câu 44: Từ khóa nào trong ngôn ngữ Query thể hiện việc lọc giá trị trường dữ liệu?
a)
Where
b)
Filter
c)
Select
d)
Order
83.
Câu 45: Từ khóa nào trong ngôn ngữ Query thể hiện việc sắp xếp trường dữ diệu?
a)
Where
b)
Filter
c)
Select
d)
Order
84.
Câu 46: Ðâu là đối tượng sử dụng để tạo ra phân hệ tại giải pháp người dùng?
a)
Metadata Class
b)
Constants
c)
Subsystems
d)
Common
85.
Câu 47: Có thể tạo tối đa bao nhiêu phân hệ trong giải pháp?
a)
20.0
b)
5.0
c)
Không giới hạn
d)
30.0
86.
Câu 48: Subsystems sử dụng để làm gì?
a)
Gom nhóm các đối tượng cùng chức năng
b)
Hệ thống nền chạy xử lý cho đối tượng chính
c)
Cả 3 đáp án trên
d)
Tạo chức năng tìm kiếm đối tượng
87.
Câu 49: Subsystems có thể chứa tối đa bao nhiêu đối tượng nằm bên trong nó?
a)
10.0
b)
8.0
c)
Không giới hạn
d)
9.0
88.
Câu 50: Những đối tượng nào có thể nằm trong Subsystems?
a)
Catalogs, Documents, Enumerations, Reports
b)
Catalogs, Documents, Enumerations, Reports, Accumulation Registers
c)
Catalogs, Documents,Enumerations
d)
Catalogs, Documents
89.
Câu 51: Tính năng Posting trong Document có chức năng là gì?
a)
Hiển thị dữ liệu lên giao diện người dùng
b)
Hiển thị dữ liệu vào chứng từ
c)
Lưu dữ liệu của chúng vào biểu ghi
d)
Lọc dữ liệu trước khi hiển thị lên giao diện người dùng
90.
Trong kiến trúc 1C:Enterprise, mô hình 3 lớp bao gồm:
a)
Lớp máy chủ cơ sở dữ liệu, lớp web server, lớp máy khách
b)
Lớp máy chủ cơ sở dữ liệu, lớp máy chủ giải pháp, lớp máy khách
c)
Không đáp án nào trên đây là đúng
d)
Lớp máy chủ cơ sở dữ liệu, lớp máy khách, lớp thiết bị di động
91.
Nền tảng 1C: Enterprise, được thiết kế để chạy trên các hệ điều hành nào
a)
Windows và Linux
b)
Android và IOS
c)
MaxOS và IOS
d)
Tất cả các hệ điều hành trong các đáp án trên
92.
Ngôn ngữ sử dụng để mô tả các thuật toán trong nền tảng 1C:Enterprise là ngôn ngữ lập trình gì?
a)
Visual Basic
b)
Ngôn ngữ 1C
c)
C
d)
Pascal
93.
Trong 1C:Enterprise, Catalog (Danh mục) là đối tượng Metadata được sử dụng cho mục đích gì?
a)
Tạo những báo cáo dễ hiểu cho người dùng
b)
Ghi lại các sự kiện trong vòng đời doanh nghiệp
c)
Ghi lại các đối tượng tham chiếu dưới dạng danh sách (như danh sách học viên, danh sách khách hàng)
d)
Tính toán trước các dữ liệu như tồn kho, doanh thu để sử dụng khi cần thiết.
94.
Trong 1C:Enterprise, Document (Chứng từ) là đối tượng Metadata được sử dụng cho mục đích gì?
a)
Tạo những báo cáo dễ hiểu cho người dùng
b)
Ghi lại các sự kiện trong vòng đời doanh nghiệp
c)
Ghi lại các đối tượng tham chiếu dưới dạng danh sách (như danh sách học viên, danh sách khách hàng)
d)
Tính toán trước các dữ liệu như tồn kho, doanh thu để sử dụng khi cần thiết.
95.
Trong 1C:Enterprise, Report (Báo cáo) là đối tượng Metadata được sử dụng cho mục đích gì?
a)
Tạo những báo cáo dễ hiểu cho người dùng
b)
Ghi lại các sự kiện trong vòng đời doanh nghiệp
c)
Ghi lại các đối tượng tham chiếu dưới dạng danh sách (như danh sách học viên, danh sách khách hàng)
d)
Tính toán trước các dữ liệu như tồn kho, doanh thu để sử dụng khi cần thiết.
96.
Trong 1C:Enterprise, Accumulation register (Biểu ghi tích lũy) là đối tượng Metadata được sử dụng cho mục đích gì?
a)
Ghi lại các giá trị thay đổi theo thời gian (ví dụ: tỷ giá hối đoái hay giá vàng)
b)
Ghi lại các sự kiện trong vòng đời doanh nghiệp
c)
Ghi lại các đối tượng tham chiếu dưới dạng danh sách (như danh sách học viên, danh sách khách hàng)
d)
Tính toán trước các dữ liệu như tồn kho, doanh thu để sử dụng khi cần thiết.
97.
Khi bạn tạo TabularSection (phần bảng) trong chứng từ hoặc danh mục, các attribute (mục tin) của bảng sẽ tương ứng với
a)
Các hàng trong bảng
b)
Các cột trong bảng
c)
Tất cả các hàng và cột có trong bảng
d)
Các mục tin xuất hiện ngoài bảng.
98.
Bạn Bình là một lập trình viên 1C: Enterprise, bạn Bình muốn tạo một danh mục lưu danh sách các nhân viên trong công ty. Trong công việc, Bình cần phải phối hợp làm việc với các lập trình viên Nga và Colombia, cách đặt tên nào là tốt nhất và được hãng 1C đề xuất sử dụng?
a)
Staffs
b)
NhânViên
c)
StaffList
d)
Staff
99.
Trong 1C Enterprise, để thêm một mục mới vào Catalog, bạn cần thực hiện bước nào sau đây?
a)
Chỉ có thể thêm các mục thông qua lệnh SQL
b)
Sử dụng giao diện người dùng để nhập thông tin
c)
Yêu cầu sự can thiệp của quản trị viên hệ thống
d)
Không thể thêm mới mục trong Catalog
100.
Catalog trong 1C Enterprise thường được sử dụng để lưu trữ thông tin về:
a)
Sản phẩm và dịch vụ
b)
Giá sản phẩm
c)
Giao dịch tài chính
d)
Quy trình sản xuất
101.
Trong 1C Enterprise, điểm khác biệt chính giữa Catalog và Enumeration là gì?
a)
Catalog được sử dụng để lưu trữ danh sách các mục có thể được tùy chỉnh, trong khi Enumeration chỉ lưu trữ danh sách các giá trị cố định.
b)
Catalog chỉ lưu trữ danh sách các giá trị cố định, trong khi Enumeration cho phép tùy chỉnh các mục.
c)
Catalog không thể sử dụng để lưu trữ dữ liệu, trong khi Enumeration có thể
d)
Không có sự khác biệt nào giữa Catalog và Enumeration
102.
Khi chạy catalog ở giao diện người dùng, có thể thêm 2 mục mới có cùng code không
a)
Có
b)
Không
103.
Các trình duyệt web nào có thể sử dụng để chạy các giải pháp của nền tảng 1C:Enterprise
a)
Chrome
b)
Cốc cốc
c)
Cả 3 trình duyệt web trên và nhiều trình duyệt web khác
d)
Mục khác:
104.
Phương án nào chứa chức năng không thuộc "Phân hệ Bán hàng"?
a)
Nhận đơn hàng của khác, chốt đơn hàng
b)
Nhận đơn hàng của khách, viết hóa đơn bán hàng
c)
Nhận đơn hàng của khách, Viết phiếu xuất kho
d)
Nhận đơn hàng của khác, giao hàng cho khách
105.
Chức năng nào thuộc phân hệ Quản lý nhân sự?
a)
Lập bảng Lương
b)
Lập bảng định mức sản phẩm theo nhân sự
c)
Lập kế hoạch sản xuất theo nhân sự
d)
Lập kế hoạch bán hàng theo nhân sự
106.
Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của nền tảng 1C: Enterprise
a)
Low code
b)
High code
c)
Open business logic
107.
Chúng ta có thủ tục CustomerOnChange (Item) là một trình xử lý sự kiện. Sự kiện này được kích hoạt khi
a)
Phần tử hiển thị Custormer của form được thay đổi giá trị
b)
Cột Customer trong phần bảng Product bị thay đổi giá trị
c)
Khi kết chuyển dữ liệu trong chứng từ
d)
Khi form chứng từ (document form) được mở lên.
108.
Có trình xử lý sự kiện sau, hãy cho biết thủ tục chạy sự kiện này sẽ được thực hiện ở
đâu
a)
Máy chủ database
b)
Máy chủ giải pháp
c)
Máy khách
d)
Cả máy khách và máy chủ
109.
Thủ tục dưới đây được viết bởi một nhà phát triển 1C, thủ tục đã chạy được trên nền tảng 1C: Enterprise. Hãy cho biết thủ tục này có mục đích gì
a)
Tính tổng tiền (Total) của chứng từ
b)
Tính thành tiền (Line Total) trong các hàng của phần bảng trong chứng từ
c)
Tính giá (Price) cho mỗi sản phẩm trong chứng từ
d)
Cập nhật số lượng sản phẩm (Quantity) của mỗi mặt hàng trong chứng từ
110.
Dưới đây là một truy vấn trong hệ thống 1C:Enterprise. Hãy cho biết truy vấn này lấy dữ liệu và trả về kết quả nào dưới đây. Lưu ý: Chúng ta vẫn tạm chấp nhận tồn kho âm trong hệ thống
a)
A
b)
B
c)
Cả 2 cùng đúng
d)
Không có đáp án đúng
111.
Theo hình ảnh dưới đây, mục tin UoM (Unit of Measurement) có kiểu dữ liệu là gì
a)
Kiểu dữ liệu không xác định
b)
Kiểu String (chuỗi
c)
Kiểu dữ liệu Số (Number)
d)
Kiểu dữ liệu là các phần tử trong Catalog UoM
112.
Đây là tab “Data” trong cửa sổ chỉnh sửa chứng từ Sale. Hiện tại, chứng từ Sale đang có mấy bảng trong chứng từ và tên bảng (hoặc các bảng) đó là gì
a)
Có 02 bảng tên là Products và Product
b)
Có 01 bảng tên là Products
c)
Có 05 bảng tên là POS, Customer, Total, Discount, RealPay
d)
Có 05 bảng tên là Product, Price, UoM, Quantity, LineTotal
113.
Khi nào Doanh nghiệp cần triển khai giải pháp ERP?
a)
Doanh nghiệp đang sử dụng quá nhiều phần mềm
b)
Thay đổi quy mô hoạt động
c)
Phát sinh các vấn đề trong quản lý
d)
Tất cả các ý trên
114.
Khả năng nào của ERP được đánh giá là "Hỗ trợ nhu cầu của doanh nghiệp ở thời điểm hiện tại và đáp ứng khả năng mở rộng để phát triển cùng với doanh nghiệp trong tương lai, với các module và tính năng giúp tối ưu và tạo ra cơ hội cho doanh nghiệp"?
a)
Khả năng mở rộng
b)
Khả năng thích ứng
c)
Khả năng dễ sử dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
115.
Những tài sản tồn tại trong công ty hay liên quan đến công ty có sẵn hay những giá trị được tạo ra hàng ngày. Nhân viên hay nhà quản lý cũng được xem là .......... vô cùng quan trọng của công ty.
Điền cụm từ phù hợp nhất
a)
Tài nguyên
b)
Tài sản
c)
Tài nguyên và tài sản
d)
Nguồn lực
116.
Chúng ta đang mở trình thiết lập báo cáo (open settings wizard). Hãy cho biết lựa chọn nào bên dưới giúp bạn xây dựng báo cáo có dạng biểu đồ.
a)
Lựa chọn A
b)
Lựa chọn B
c)
Lựa chọn C
d)
Cả 3 lựa chọn đều đúng
117.
Phần mềm ERP được các nhà cung cấp phần mềm phát triển dựa trên nghiên cứu, khảo sát yêu cầu quản lý của một số doanh nghiệp và kết hợp với những chuẩn mực, nghiệp vụ đặc trưng của từng loại hình doanh nghiệp để xây dựng nên hệ thống quản lý để phục vụ yêu cầu quản lý cho tất cả các loại hình doanh nghiệp, được gọi là:
a)
Giải pháp ERP đóng gói
b)
Giải pháp ERP thiết kế theo yêu cầu của doanh nghiệp
c)
Giải pháp ERP Customize
d)
Không có đáp án đúng
118.
Bản chất của kinh doanh là gì?
a)
Sinh lời
b)
Bán nhiều hàng
c)
Tạo ra giá rị chuỗi cung ứng
d)
Tạo sự thay đổi
119.
Chế độ ghi dữ liệu: “Turnover” trong Accumulation Registers lưu trữ dữ liệu như thế nào?
a)
Số liệu mang ý nghĩa giảm
b)
Số liệu mang ý nghĩa tăng
c)
Số liệu sẽ mang ý nghĩa tích lũy
d)
Số liệu mang ý nghĩa lũy thừa
Reset
