wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vào làm đê

Total questions: 4

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trunhf nhiệt hoá học sau : H2SO4(aq) + 2NAOH(aq)———> Na2SO4 (aq) + 2H2O. ΔrHo 298 =-111,68kj

a)

Phản ứng trên là phản ứng toả nhiệt vì có ΔrHo298<0

b)

Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt vì có ΔrHo298<0

c)

Để tạo thành 1mol Na2SO4 thì cần cung cấp nhật lượng là 111,68kj

d)

Cho 1 mol H2SO4 tác dụng vớ 2 mol NaOH tạo thành 1mol Na2SO4 thì nhiệt lượng toả ra là 111,68kj

2.

Cho phản ứng các chất ở thể khí thực hiện trong bình kín : 4NH3(g)+3O2(g)———->2N2(g)+6H2O

a)

Tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng

b)

Khi tăng áp suất chung của hệ thì tốc độ phản ứng giảm

c)

Biểu thức tính tốc độ trung bình theo sự biến đổi của nồng độ chất đầu và chất sản phẩm của phản ứng trên là.

d)

Ban đầu nồng độ của NH3 là 0,5M sau 20s nồng độ của NH3 giảm một nửa tốc độ trung bình của phản ứng trên là 3,125.10-3 M/s

3.

Câu nào đúng

a)

Từ F2 đến I2 bán kính nguyên tử của các đơn chất halogen tăng dần độ âm điện giảm dần

b)

F2 Là nguyên tố mà nguyên tử có độ âm điện lớn nhất

c)

Tính oxy hóa tăng dần từ F2 đếnI2

d)

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố halogen nằm ở nhóm VA

4.

(1) : CaCO3(s)————> CaO(s) +CO2(g). ΔrHo298=+176,0kj.

(2): C2H4(g) +H2 ————> C2H6. ΔrHo298=-137,0kj

(3): Fe2O3 + 2AL ———> Al2O3+2Fe. ΔrHo298=-851,5kj

Có mấy phương trình toả nhiệt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

Similar Resources on Wayground