wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ngày 6/5

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

2.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

3.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

4.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

5.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

6.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

7.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

8.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

9.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

10.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

11.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

13.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

15.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

18.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

19.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

20.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

21.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

22.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

23.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

24.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

25.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

26.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

27.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

28.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

29.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

30.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

31.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

32.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

33.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

34.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

35.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

36.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

37.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

38.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

39.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

40.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

41.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5