wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

2.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

4.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

5.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

6.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

7.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

8.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

9.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

10.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

11.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

12.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

13.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

15.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

16.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

17.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

18.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

19.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

20.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

21.

Trong ngôn lập trình Scratch góc quay khi vẽ hình vuông là bao nhiêu độ:

a)

45

b)

60

c)

90

d)

120

22.

Trong ngôn lập trình Scratch nhân vật nào xuất hiện mặt định khi khởi động phần mềm:

a)

con Vịt

b)

con Mèo

c)

con Heo

d)

con Chó

23.

Trong ngôn lập trình Scratch khối lệnh nào được kéo vào đầu tiên khi chúng ta bắt đầu viết chương trình?

a)

b)

c)

d)

24.

Dữ liệu trong ngôn lập trình Scratch có bao nhiêu loại?

a)

Số và Xâu ký tự

b)

Số và Văn bản

c)

Số và Lôgic

d)

Số, Xâu ký tự và Lôgic

25.

Đâu không phải là cách để mô tả một thuật toán

a)

Liệt kê bằng ngôn ngữ tự nhiện

b)

Viết một bài luận

c)

Dùng sơ đồ khối

d)

Dùng các phép toán

26.

Cấu trúc lặp nào sau đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scratch?

a)

Lập với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh.

b)

Lặp một khối lệnh với số lần định trước.

c)

Lặp một khối lệnh vô hạn lần.

d)

Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh.

27.

Chương trình là?

a)

dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

b)

dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán

c)

dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán

d)

dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán

28.

Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây

a)

Khối lệnh “Khi bấm vào lá cờ màu xanh”

b)

Khối lệnh “Lặp lại 4”

c)

Khối lệnh “di chuyển 60 bước”

d)

Khối lệnh “Xoay 120 độ”

29.

Để dừng việc vẽ hình ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây

a)

b)

c)

d)

30.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:

………. là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

a)

Biến và Hắng số

b)

Biểu thức

c)

Chương trình

d)

Bài toán

31.

Để nhân vật vẽ hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây

a)

Khối lệnh “Khi bấm vào lá cờ màu xanh”

b)

Khối lệnh “Lặp lại 4”

c)

Khối lệnh “di chuyển 60 bước”

d)

Khối lệnh “Xoay 120 độ”

32.

“True và False” thuộc kiểu dữ liệu nào trong Scratch?

a)

Số

b)

Logic

c)

Xâu kí tự

d)

Kí tự

33.

Khai báo nào sau đây đúng?

a)

Var x, y: Integer;

b)

Var x, y = Integer;

c)

Var x, y Của số nguyên;

d)

Var x, y: = Integer;

34.

Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:

a)

Const

b)

Begin

c)

Var

d)

Uses

35.

Để khai báo biến x có giá trị là số nguyên, khai báo nào sau đây là đúng:

a)

Var x: string;

b)

Var x: integer;

c)

Var x: Char;

d)

Var x: real;

36.

Biến là gì?

a)

biến là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Biến (biến nhớ) là 1 công cụ lưu trữ dữ liệu, dữ liệu được biến ghi nhớ gọi là giá trị (value) của biến

c)

Biến là đại lượng có giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

Biến là đại lượng dùng để khai báo tên chương trình.

37.

Khai báo biến R có dữ liệu là kiểu số thực, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Var R = Real;

b)

Var R: integer;

c)

Var R: Real;

d)

Var R: string;

38.

Cú pháp khai báo biến là:

a)

Var tên biến; kiểu dữ liệu

b)

Var tên biến : kiểu dữ liệu

c)

Var tên biến : kiểu dữ liệu;

d)

Const tên biến: kiểu dữ liệu;

39.

Khai báo biến n là số lượng học sinh trong lớp, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Var n: Integer;

b)

Var n: Real;

c)

Var n = Integer;

d)

Var n = Real;

40.

Phát biểu sau đúng hay sai?

"Một biến phải thuộc 1 kiểu dữ liệu nhất định. (integer, real, string,…)"

a)

Đúng

b)

Sai

41.

TÊN BIẾN := GIÁ TRỊ;

Trong đó ký hiệu ' := ' là ký hiệu gì?

a)

ký hiệu phép gán giá trị cho biến

b)

Khai báo biến dữ liệu kiểu gì

c)

ký hiệu phép so sánh ' = '

d)

Khai báo khác

42.

Cú pháp khai báo Hằng trong chương trình Pascal?

a)

Var tên hằng: kiểu dữ liệu;

b)

Const tên hằng= giá trị;

c)

Const tên hằng= kiểu dữ liệu;

d)

Const tên hằng := giá trị;

43.

Mô tả thuật toán là:

a)

Liệt kê các cách thực hiện công việc

b)

Liệt kê các bước thực hiện công việc

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Tất cả đều đúng

44.

Mô tả thuật toán pha trà mời khách:

+ B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi

+ B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

+ B3: Cho trà vào ấm

+ B4: Rót trà ra chén để mời khách.

a)

B1- B3- B2-B4

b)

B2-B4-B1-B3

c)

B1- B3-B4-B2

d)

B3-B4-B1-B2

45.

Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

a)

Điều kiển máy tính

b)

Giải phẩu cho máy tính

c)

Nói cho máy tính hiểu

d)

Viết chương trình

46.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

47.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiều danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

d)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách dẫu đầu dòng và danh sách có thứ tự.

48.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản đề minh hoạ cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đồi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

49.

Em hãy chọn phương án đúng:

a)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người

nghe tập trung.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

50.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bàn mẫu trong phần mềm trình chiếu?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

51.

Trong phần mềm lập trình Scratch 3, khi mở phần mềm lên thì nhân vật nào xuất hiện mặt định?

a)

Mèo

b)

Gấu

c)

Thỏ

d)

Rùa

52.

Trong phần mềm lập trình Scratch 3, khối lệnh nào được kéo vào đầu tiên?

a)

Bắt đầu

b)

Khi bấm vào lá cờ

c)

Kết thúc

d)

Di chuyển

53.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).

b)

Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.

d)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.

54.

Để chèn thêm đầu trang và chân trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Home --> Header/Footer

b)

Insert --> Header/Footer

c)

Design --> Header/Footer

d)

Layout --> Header/Footer

55.

Các bài trình chiếu muốn mang lại ấn tượng mạnh, các sự kiện tri ân nên sử dụng gam màu nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

56.

Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?

a)

Sự ngắn gọn

b)

Chỉ nêu ý chính

c)

Không nêu chi tiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)

Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

b)

Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

c)

Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

d)

Đáp án khác

58.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

A. Đầu trang và chân trang của trang chiếu có thể được định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ khác nhau.

b)

B. Có thể bỏ phần đầu trang và chân trang khỏi trang chiếu tiêu đề.

c)

C. Có thể tự động cập nhật thời gian vào thông tin ở đầu trang và chân trang.

d)

D. Những thông tin lựa chọn và nhập vào cửa sổ Header & Footer được tự động áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.

59.

Em có thể thực hiện những thao tác nào với các trang chiếu?

a)

Thêm đầu trang

b)

Thêm chân trang

c)

Đánh số trang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Sử dụng màu sắc phù hợp sẽ?

a)

Làm cho bài trình chiếu trở nên sinh động

b)

Làm cho bài trình chiếu trở nên bắt mắt

c)

Tác động đến trực tiếp cảm tình của người xem

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

61.

Khi sử dụng các màu cho trang trình chiếu nên?

a)

Kết hợp các màu cùng nhóm với nhau

b)

Không sử dụng quá nhiều màu trên một trang chiếu

c)

Nên chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Em hãy chọn phương án đúng:

a)

A. Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

B. Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

C. Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.

d)

D. Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

63.

Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?

a)

Tên người trình chiếu, tên công ty

b)

Tiêu đề bài trình chiếu

c)

Số trang hay thời gian trình chiếu....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)

Chủ đề giải trí, lễ hội

b)

Chủ đề mang ấn tượng mạnh

c)

Chủ đề giáo dục, học tập

d)

Đáp án khác

65.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Đáp án khác

66.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

67.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Đáp án khác

68.

Vì sao cần đánh số trang?

a)

Để người đọc phân biệt các trang

b)

Để cho đẹp

c)

Để người đọc dễ theo dõi

d)

Đáp án khác

69.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chứa hình ảnh minh họa

d)

Đáp án khác

70.

Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)

Blank

b)

Footer

c)

Bottom of Page/ Plain Number 2

d)

Header

71.

Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa?

a)

A . Chú thích

b)

B . Số trang

c)

C. Tên văn bản, tên tác giả

d)

Cả Ba đáp án đều đúng

72.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

Đáp án khác

73.

Số trang thường được đặt ở?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

74.

Văn bản trên trang chiếu khác văn bản trong tài liệu thông thường ở?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Không nêu chi tiết

c)

Chỉ nêu ý chính

d)

Sự ngắn gọn

75.

Văn bản trên trang chiếu có tác dụng?

a)

Tạo ấn tượng

b)

Giúp người nghe nhanh chóng tiếp nhận nội dung tóm tắt của trang chiếu

c)

Thu hút sự quan tâm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc

c)

Có nhiều chữ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

77.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?

a)
  • Footer

b)
  • Slide number
c)
  • Update automatically

d)
  • Don't show on title slide

78.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)
  • Footer

b)
  • Slide number

c)
  • Update automatically

d)
  • Date and time

79.

Mẫu định dạng là?

a)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

b)
  • Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

80.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)
  • Themes

b)
  • Education

c)
  • File/New

81.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)
  • File/New

b)
  • Themes

c)
  • File/ Save

d)
  • Education

82.

Màu sắc trong trang chiếu cần?

a)
  • Đảm bảo tính tương phản giữa màu nền và màu chữ

b)
  • Phối màu theo quy tắc cơ bản

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

83.

Mẫu định dạng là gì?

a)
  • Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

b)
  • Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề

c)
  • Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

84.

Thực hiện thao tác chọn Animation là để

a)
  • định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

b)
  • đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

c)
  • tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

d)
  • tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

85.

Mẫu định dạng là?

a)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

b)
  • Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

86.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)
  • Bản mẫu ( Template)

b)
  • Hiệu ứng

c)
  • Mẫu định dạng

87.

Ngoài các yếu tốt thiết kế về giao diện thì cái gì cũng khá có ích cho em khi tạo bài trình chiếu của mình?

a)
  • Hình nền, hiệu ứng

b)
  • Các nội dung gợi ý đi kèm trong bản mẫu cũng khá có ích

c)
  • Phông chữ

d)
  • Màu sắc

88.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)
  • Themes

b)
  • Education

c)
  • File/New

89.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)
  • File/New

b)
  • Themes

c)
  • File/ Save

d)
  • Education

90.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)
  • Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

b)
  • Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

c)
  • Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu

d)
  • Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

91.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)
  • Design.

b)
  • Themes.

c)
  • Templates

d)
  • Apply to selected slides.

92.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)
  • Gam màu lạnh

b)
  • Gam màu trung tính

c)
  • Gam màu nóng

d)
  • Đáp án khác

93.

Các màu lạnh sẽ đem lại cảm giác gì cho người xem?

a)
  • Cảm giác lạnh, giúp người xem bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu

b)
  • Cảm giác ấm áp, giúp người xem phấn chấn, hoạt bát, năng nổ

c)
  • Cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng

d)
  • Đáp án khác

94.

Cỡ chữ phần nội dung trang chiếu nên nằm trong khoảng nào dưới đây?

a)
  • 18 đến 32

b)
  • 16 đến 30

c)
  • 20 đến 34

d)
  • 19 đến 33

95.

Màu sắc trong trang chiếu cần?

a)
  • Đảm bảo tính tương phản giữa màu nền và màu chữ

b)
  • Phối màu theo quy tắc cơ bản

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

96.

Cỡ chữ trong bài trình chiếu có gì đặc biệt?

a)
  • Cỡ chữ của tiêu đề bằng cỡ chữ phần nội dung

b)
  • Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn cỡ chữ phần nội dung

c)
  • Cỡ chữ của tiêu đề nhỏ hơn cỡ chữ phần nội dung

97.

Ta có thể tìm kiếm thêm bản mẫu bằng?

a)
  • Từ khóa liên quan

b)
  • Văn bản liên quan

c)
  • Hình ảnh liên quan

98.

 Apply to selected slides là câu lệnh nào?

a)
  • Thay đổi thứ tự trang chiếu.

b)
  • Chọn ảnh minh họa.

c)
  • Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

d)
  • Mở bản mẫu.

99.

Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải:

a)
  • Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

b)
  • Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

c)
  • Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

100.

Mẫu định dạng là gì?

a)
  • Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

b)
  • Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ,… được thiết kế sẵn theo chủ đề

c)
  • Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

101.

Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để

a)
  • định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

b)
  • đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

c)
  • tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

d)
  • tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

102.

Muốn áp dụng mẫu có sẵn cho một Slide ta chọn lệnh:

a)
  • Apply to All Slides

b)
  • Apply to Selected Slides

c)
  • Apply to Master

d)

Tất cả đều sai

103.

Cỡ chữ trong bài trình chiếu có gì đặc biệt?

a)
  • Cỡ chữ của tiêu đề nhỏ hơn cỡ chữ phần nội dung

b)
  • Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn cỡ chữ phần nội dung

c)
  • Cỡ chữ của tiêu đề bằng cỡ chữ phần nội dung

104.

Để thay đổi bố cục của trang chiếu thì ta chọn lệnh?

a)
  • Layout

b)
  • New

c)
  • Create