Font size
WorksheetsBài 24 + 25 +26 +27 +28
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Câu 1. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s).
B. length(s).
C. s.len().
D. s. length().
Câu 2. Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3
Câu 3. Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 15.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Câu 5. Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
Câu 6. Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
Câu 7. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
A. True.
B. False.
C. Chương trình bị lỗi.
D. Vòng lặp vô hạn.
Câu 8. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
A. “C”.
B. “o”.
C. “c”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 9. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
A. ‘8’.
B. ‘0’.
C. ‘1’.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 10. Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.
A. 'This is a string in Python'
message = "This is also a string".
B. '"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'
C. Không có xâu bị lỗi.
D. 'It\'s also a valid string'
Câu 11. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. ‘c’.
B. ‘b’.
C. ‘a’.
D. ‘d’
Câu 12. Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Câu 13. Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s.
2) s2 in s.
3) s3 in s.
4) s4 in s.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14. Chương trình sau giải quyết bài toán gì?
n = input("Nhập n")
s = ""
for i in range(n):
if i % 2 == 0:
s. append(i)
print(s)
A. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.
B. Chương trình bị lỗi.
C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.
D. In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.
Câu 15. Chuỗi sau được in ra mấy lần?
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 16. Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
A. test().
B. in().
C. find().
D. split().
Câu 17. Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
A. Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
B. Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
C. Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
D. Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
Câu 18. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
A. 2, 0, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 3, 5, 2.
D. 1, 4, 5.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
A. Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
B. Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
C. Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
D. Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
Câu 20. Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
A. 2, 6.
B. 3, 3.
C. 2, 2.
D. 2, 7.
Câu 21. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
A. split()
B. join()
C. remove()
D. copy().
Câu 22. Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “Một năm có bốn mùa”
>>> s.split()
>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”
>>> st.split()
A. ‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
B. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
C. ‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’
D. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.
Câu 23. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
B. Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.
C. split() có tác dụng tách xâu.
D. Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.
Câu 24. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau:
“Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
A. câu lệnh, split(), nối.
B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
Câu 25. Kết quả của chương trình sau là gì?
a = "Hello"
b = "world"
c = a + " " + b
print(c)
A. hello world.
B. Hello World.
C. Hello word.
D. Helloword.
Câu 26. Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:
x = "Hello World"
print(…)
A. x. len().
B. len(x).
C. copy(x).
D. x. length().
Câu 27. Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
A. remove() và join().
B. del() và replace().
C. split() và join().
D. split() và replace().
Câu 28. Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh:
A. split() và join().
B. split() và replace().
C. del() và replace().
D. replace().
Câu 29. Chương trình sau cho ra kết quả là gì
greeting = 'Good '
time = 'Afternoon'
greeting = greeting + time + '!'
print(greeting)
A. ‘GoodAfternoon’.
B. ‘GoodAfternoon!’.
C. Chương trình báo lỗi.
D. ‘Good Afternoon !’
Câu 30. Kết quả của chương trình sau là gì?
line = "Geek1 Geek2 Geek3"
print(line.split())
print(line.split(' ', 1))
A. ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']
['Geek1', 'Geek2 Geek3'].
B. ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3']
['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] .
C. ['Geek1 Geek2', 'Geek3']
['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'].
D. ['Geek1 Geek2', 'Geek3']
['Geek1', 'Geek2 Geek3'].
Câu 31. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
B. Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
C. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
D. Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Câu 32. Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:
1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.
2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.
3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.
5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 33. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
A. Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
B. Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
C. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
D. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
Câu 34. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
def chao(ten):
"""Hàm này dùng để
chào một người được truyền
vào như một tham số"""
print("Xin chào, " + ten + "!")
chao(‘Xuan’)
A. “Xin chào”.
B. “Xin chào, Xuan!”.
C. “Xin chào!”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 35. Kết quả của chương trình sau là:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
A. 5.
B. 10.
C. Chương trình bị lỗi.
D. 50.
Câu 36. Kết quả của chương trình sau là:
def Kieu(Number):
return type(Number);
print(Kieu (5.0))
A. 5.
B. float.
C. Chương trình bị lỗi.
D. int.
Câu 37. Hàm sau có chức năng gì?
def sum(a, b):
print("sum = " + str(a + b))
A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
B. Trả về hai giá trị a và b.
C. Tính tổng hai số a và b.
D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Câu 38. Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:
def find_max(a, b, c):
max = a
if (…): max = b
if (…): max = c
return max
A. max < b, max < c.
B. max <= b, max < c.
C. max < b, max <= c.
D. max <= b, max <= c.
Câu 39. Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?
def get_sum(num):
tmp = 0
for i in num:
tmp += i
return tmp
result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)
print(result)
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Câu 40. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
a = "Hello Guy!"
def say(i):
return a + i
say(3)
print(a)
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. Không có dòng lệnh bị lỗi.
Câu 41. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
def add(a, b):
x = a + b
return(x)
add(1, 2)
add(5, 6)
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. Không bị lỗi.
Câu 42. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
def add(a, b)
sum = a + b
return sum
x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))
y = int(input("Nhập số thứ hai:"))
tong = add(x, y)
print("Tổng là: " + str(tong))
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 43. Kết quả của chương trình sau:
def my_function(x):
return 3 * x
print(my_function(3))
print(my_function(5))
print(my_function(9))
A. 3, 5, 9.
B. 9, 15, 27.
C. 9, 5, 27.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 44. Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào?
def ham():
print(country)
ham("Sweden")
ham("India")
ham("Brazil")
A. Sweden, India, Brazil.
B. Sweden, Brazil, India.
C. Sweden, Brazil.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 45. Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau:
n = (…)(input())
lst = []
for i in range(n):
lst.append(int(input()))
answer = (…)
for v in lst:
answer *= v
print(answer)
A. float, 1.
B. int, 0.
C. int, 1.
D. float, 0.
Câu 46. Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
A. Tham số.
B. Đối số.
C. Dữ liệu.
D. Giá trị.
Câu 47. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
B. Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
C. Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
Câu 48. Phát biểu nào bị sai?
A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
Câu 49. Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?
A. 2, 3.
B. 10, c.
C. “a”, “b”.
D. “a”, “3”.
Câu 50. Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 51. Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:
f( ‘5.0’)
A. str
B. float.
C. int.
D. Không xác định.
Câu 52. Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 53. Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:
def prime(n):
c = 0
k = 1
while(k<n):
if n%k == 0:
c = c + 1
k = k+ 1
if c == 1:
return (…)
else:
return (…)
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
Câu 54. Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:
def tinhSum(a, b):
return a + b
s = tinhSum(1, m)
print(s)
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 55. Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?
def tinh(a, b):
if(b != 0):
return a // b
s = tinh(1, m)
print(s)
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 56. Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:
def tinh(a, b, c):
if(b != 0):
return a // b + c*2
s = tinh(1, 5, x)
print(s)
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 57. Hoàn thiện chương trình sau:
def USCLN_2(a, b):
r = a % b
while r != 0:
a = b
b = r
r = a % b
return (…)
A. a.
B. b.
C. r.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 53. Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số?
def USCLN_1(a, b):
if (…):
return a
return USCLN_1(b, a % b)
a = input('Nhap vao so nguyen duong a = ')
b = int(input('Nhao vao so nguyen duong b = '))
print(USCLN_1(a, b))
A. a > c.
B. a > b.
C. a == 1.
D. b == 0
Câu 59. Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu
>>> def fib(n):
>>> a, b = 0, 1
>>> while a < n:
>>> print(a, end=' ')
>>> a, b = b, a+b
>>> print()
>>> fib(1000)
A. 3.
B. 4.
C. Không có lỗi.
D. 5.
Câu 60. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?
def kq():
numbers = [2, 4, 6, 8]
product = 1
for number in numbers:
product = product * number
print(product)
kq()
A. 384.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 61. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:
“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
A. địa phương, trong.
B. cục bộ, ngoài.
C. địa phương, ngoài.
D. toàn cục, ngoài.
Câu 62. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.
2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.
3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.
A. 1.
B.2.
C. 3.
D. 0.
Câu 63. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.
C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
D. Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
Câu 64. Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)
>>> x, y = 3, 4
>>> def f(x, y):
x = x + y
y = y + 2
return x
A. 2, 3.
B. 4, 5.
C. 5, 4.
D. 3, 4.
Câu 65. Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)
>>> a, b = 0, 1
>>> def f(a, b):
a = a * b
b = b // 2
return a + b
A. 10, 2.
B. 10, 1.
C. 2, 5.
D. 0, 1.
Câu 66. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?
s = "Tôi tên là: "
def kq(name):
s = s+ name
print(kq("Long"))
A. “Tôi tên là: Long”.
B. “Long”.
C. “Tôi tên là: ”.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 67. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
s = "Hôm nay tôi đi học "
def kq(name):
s = "Hello World"
s = s + “!!!”
return s
print(s)
A. "Hôm nay tôi đi học ".
B. "Hello World".
C. "Hello World!!!".
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 68. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def kq(name):
s = "Tôi tên là: "
s = s+ name
return s
print(kq("Xuân"))
A. "Tôi tên là: ".
B. "Xuân".
C. "Tôi tên là: Xuân".
D. Chương trình bị lỗi
Câu 69. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>>def f(a,b):
return a + b + N
>>> N = 5
>>>f(3, 3)
A. 5.
B. 6.
C. 11.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 70. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào
A. global.
B. def.
C. Không thể thực hiện
D. all.
Câu 71. Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:
>>>def f(x, y):
a = x + y
print(a + n)
>>>n = 5
>>>f(2, 3)
A. 5.
B. 10.
C. 2.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 72. Kết quả của chương trình sau là:
def add(x,y):
print(x+y)
x=15
add(x ,10)
add(x,x)
y=20
add(x,y)
A. 25, 35, 30.
B. 35, 30, 25.
C. 25, 30, 35.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 73. Cho biết kết quả của chương trình sau:
def changeme(mylist):
mylist.append([1,2,3,4])
mylist = [10,20,30]
changeme( mylist)
print(mylist)
A. [10, 20, 30].
B. [10, 20, 30, 1, 2, 3, 4].
C. [1, 2, 3, 4].
D. [10, 20, 30, [1, 2, 3, 4]].
Câu 74. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
def msg():
a=10
print("Gia tri cua a la",a)
return msg()
print a
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. Không có lỗi.
Câu 75. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ:
b=20
def msg():
a=10
print ("Gia tri cua a la",a)
print ("Gia tri cua b la",b)
return msg()
print(b)
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. Không có lỗi.
Câu 76. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:
“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
A. địa phương, trong.
B. cục bộ, ngoài.
C. địa phương, ngoài.
D. toàn cục, ngoài.
Câu 77. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.
2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.
3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 78. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.
C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
D. Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
Câu 79. Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)
>>> x, y = 3, 4
>>> def f(x, y):
x = x + y
y = y + 2
return x
A. 2, 3.
B. 4, 5.
C. 5, 4.
D. 3, 4.
Câu 80. Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)
>>> a, b = 0, 1
>>> def f(a, b):
a = a * b
b = b // 2
return a + b
A. 10, 2.
B. 10, 1.
C. 2, 5.
D. 0, 1.
Câu 81. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?
s = "Tôi tên là: "
def kq(name):
s = s+ name
print(kq("Long"))
A. “Tôi tên là: Long”.
B. “Long”.
C. “Tôi tên là: ”.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 82. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
s = "Hôm nay tôi đi học "
def kq(name):
s = "Hello World"
s = s + “!!!”
return s
print(s)
A. "Hôm nay tôi đi học ".
B. "Hello World".
C. "Hello World!!!".
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 83. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def kq(name):
s = "Tôi tên là: "
s = s+ name
return s
print(kq("Xuân"))
A. "Tôi tên là: ".
B. "Xuân".
C. "Tôi tên là: Xuân".
D. Chương trình bị lỗi
Câu 84. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>>def f(a,b):
return a + b + N
>>> N = 5
>>>f(3, 3)
A. 5.
B. 6.
C. 11.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 85. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào
A. global.
B. def.
C. Không thể thực hiện
D. all.
Câu 86. Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:
>>>def f(x, y):
a = x + y
print(a + n)
>>>n = 5
>>>f(2, 3)
A. 5.
B. 10.
C. 2.
D. Chương trình bị lỗi.
