wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-GS-2ndterm-voc

Total questions: 167

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
address/əˈdres/(v):
a)
giải quyết
b)
hướng dẫn viên du lịch
c)
không gây hại cho môi trường; bền vững
d)
ảnh hưởng
e)
hệ thực vật
2.
affect/əˈfekt/   (v):
a)
ảnh hưởng
b)
giải quyết
c)
hướng dẫn viên du lịch
d)
không gây hại cho môi trường; bền vững
e)
ảnh hưởng
3.
caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n):
a)
người trông nom nhà
b)
ảnh hưởng
c)
giải quyết
d)
hướng dẫn viên du lịch
e)
không gây hại cho môi trường; bền vững
4.
challenge /ˈtʃælɪndʒ/(n):
a)
thách thức
b)
người trông nom nhà
c)
ảnh hưởng
d)
giải quyết
e)
hướng dẫn viên du lịch
5.
discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/  (n):
a)
phân biệt đối xử
b)
thách thức
c)
người trông nom nhà
d)
ảnh hưởng
e)
giải quyết
6.
effective /ɪˈfektɪv/ (adj):
a)
có hiệu quả
b)
phân biệt đối xử
c)
thách thức
d)
người trông nom nhà
e)
ảnh hưởng
7.
eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v):
a)
xóa bỏ
b)
có hiệu quả
c)
phân biệt đối xử
d)
thách thức
e)
người trông nom nhà
8.
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v):
a)
động viên, khuyến khích
b)
xóa bỏ
c)
có hiệu quả
d)
phân biệt đối xử
e)
thách thức
9.
enrol /ɪnˈrəʊl/(v):
a)
đăng ký nhập học
b)
động viên, khuyến khích
c)
xóa bỏ
d)
có hiệu quả
e)
phân biệt đối xử
10.
enrolment  /ɪnˈrəʊlmənt/(n):
a)
sự đăng ký nhập học
b)
đăng ký nhập học
c)
động viên, khuyến khích
d)
xóa bỏ
e)
có hiệu quả
11.
equal /ˈiːkwəl/ (adj):
a)
ngang bằng
b)
sự đăng ký nhập học
c)
đăng ký nhập học
d)
động viên, khuyến khích
e)
xóa bỏ
12.
equality  /iˈkwɒləti/(n):
a)
ngang bằng, bình đẳng
b)
ngang bằng
c)
sự đăng ký nhập học
d)
đăng ký nhập học
e)
động viên, khuyến khích
13.
inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/(n):
a)
không bình đẳng
b)
ngang bằng, bình đẳng
c)
ngang bằng
d)
sự đăng ký nhập học
e)
đăng ký nhập học
14.
force /fɔːs/(v):
a)
bắt buộc, ép buộc
b)
không bình đẳng
c)
ngang bằng, bình đẳng
d)
ngang bằng
e)
sự đăng ký nhập học
15.
gender /ˈdʒendə(r)/  (n):
a)
giới, giới tính
b)
bắt buộc, ép buộc
c)
không bình đẳng
d)
ngang bằng, bình đẳng
e)
ngang bằng
16.
government/ˈɡʌvənmənt/(n):
a)
chính phủ
b)
giới, giới tính
c)
bắt buộc, ép buộc
d)
không bình đẳng
e)
ngang bằng, bình đẳng
17.
income  /ˈɪnkʌm/(n):
a)
thu thập
b)
chính phủ
c)
giới, giới tính
d)
bắt buộc, ép buộc
e)
không bình đẳng
18.
limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n):
a)
hạn chế, giới hạn
b)
thu thập
c)
chính phủ
d)
giới, giới tính
e)
bắt buộc, ép buộc
19.
loneliness /ˈləʊnlinəs/  (n):
a)
sự cô đơn
b)
hạn chế, giới hạn
c)
thu thập
d)
chính phủ
e)
giới, giới tính
20.
opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n):
a)
cơ hội
b)
sự cô đơn
c)
hạn chế, giới hạn
d)
thu thập
e)
chính phủ
21.
personal  /ˈpɜːsənl/(adj):
a)
cá nhân
b)
cơ hội
c)
sự cô đơn
d)
hạn chế, giới hạn
e)
thu thập
22.
progress /ˈprəʊɡres/(n):
a)
tiến bộ
b)
cá nhân
c)
cơ hội
d)
sự cô đơn
e)
hạn chế, giới hạn
23.
property /ˈprɒpəti/(n):
a)
tài sản
b)
tiến bộ
c)
cá nhân
d)
cơ hội
e)
sự cô đơn
24.
pursue/pəˈsjuː/  (v):
a)
theo đuổi
b)
tài sản
c)
tiến bộ
d)
cá nhân
e)
cơ hội
25.
qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/(adj):
a)
đủ khả năng/ năng lực
b)
theo đuổi
c)
tài sản
d)
tiến bộ
e)
cá nhân
26.
remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj):
a)
đáng chú ý, khác thường
b)
đủ khả năng/ năng lực
c)
theo đuổi
d)
tài sản
e)
tiến bộ
27.
right /raɪt/ (n):
a)
quyền lợi
b)
đáng chú ý, khác thường
c)
đủ khả năng/ năng lực
d)
theo đuổi
e)
tài sản
28.
sue /suː/ (v):
a)
kiện
b)
quyền lợi
c)
đáng chú ý, khác thường
d)
đủ khả năng/ năng lực
e)
theo đuổi
29.
treatment/ˈtriːtmənt/(n):
a)
sự đối xử
b)
kiện
c)
quyền lợi
d)
đáng chú ý, khác thường
e)
đủ khả năng/ năng lực
30.
violent /ˈvaɪələnt/ (adj):
a)
có tính bạo lực, hung dữ
b)
sự đối xử
c)
kiện
d)
quyền lợi
e)
đáng chú ý, khác thường
31.
violence/ˈvaɪələns/(n):
a)
bạo lực; dữ dội
b)
có tính bạo lực, hung dữ
c)
sự đối xử
d)
kiện
e)
quyền lợi
32.
wage/weɪdʒ/ (n):
a)
tiền lương
b)
bạo lực; dữ dội
c)
có tính bạo lực, hung dữ
d)
sự đối xử
e)
kiện
33.
workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n):
a)
lực lượng lao động
b)
tiền lương
c)
bạo lực; dữ dội
d)
có tính bạo lực, hung dữ
e)
sự đối xử
34.
alert /əˈlɜːt/(adj):
a)
tỉnh táo
b)
lực lượng lao động
c)
tiền lương
d)
bạo lực; dữ dội
e)
có tính bạo lực, hung dữ
35.
altar /ˈɔːltə(r)/(n):
a)
bàn thờ
b)
tỉnh táo
c)
lực lượng lao động
d)
tiền lương
e)
bạo lực; dữ dội
36.
ancestor /ˈænsestə(r)/(n):
a)
ông bà, tổ tiên
b)
bàn thờ
c)
tỉnh táo
d)
lực lượng lao động
e)
tiền lương
37.
Aquarius /əˈkweəriəs/(n):
a)
chòm sao/ cung Thủy bình
b)
ông bà, tổ tiên
c)
bàn thờ
d)
tỉnh táo
e)
lực lượng lao động
38.
Aries /ˈeəriːz/ (n):
a)
chòm sao/ cung Bạch dương
b)
chòm sao/ cung Thủy bình
c)
ông bà, tổ tiên
d)
bàn thờ
e)
tỉnh táo
39.
assignment/əˈsaɪnmənt/ (n):
a)
bài tập lớn
b)
chòm sao/ cung Bạch dương
c)
chòm sao/ cung Thủy bình
d)
ông bà, tổ tiên
e)
bàn thờ
40.
best man /bestmæn/(n):
a)
phù rể
b)
bài tập lớn
c)
chòm sao/ cung Bạch dương
d)
chòm sao/ cung Thủy bình
e)
ông bà, tổ tiên
41.
bride /braɪd/ (n):
a)
cô dâu
b)
phù rể
c)
bài tập lớn
d)
chòm sao/ cung Bạch dương
e)
chòm sao/ cung Thủy bình
42.
bridegroom/groom/ˈbraɪdɡruːm/ (n):
a)
chú rể
b)
cô dâu
c)
phù rể
d)
bài tập lớn
e)
chòm sao/ cung Bạch dương
43.
bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ (n):
a)
phù dâu
b)
chú rể
c)
cô dâu
d)
phù rể
e)
bài tập lớn
44.
Cancer /ˈkænsə(r)/(n):
a)
chòm sao/ cung Cự giải
b)
phù dâu
c)
chú rể
d)
cô dâu
e)
phù rể
45.
Capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ (n):
a)
chòm sao/ cung Ma kết
b)
chòm sao/ cung Cự giải
c)
phù dâu
d)
chú rể
e)
cô dâu
46.
complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/(adj):
a)
phức tạp
b)
chòm sao/ cung Ma kết
c)
chòm sao/ cung Cự giải
d)
phù dâu
e)
chú rể
47.
contrast /ˈkɒntrɑːst/(n):
a)
sự tương phản, sự trái ngược
b)
phức tạp
c)
chòm sao/ cung Ma kết
d)
chòm sao/ cung Cự giải
e)
phù dâu
48.
contrast /kənˈtrɑːst/ (v):
a)
tương phản, khác nhau
b)
sự tương phản, sự trái ngược
c)
phức tạp
d)
chòm sao/ cung Ma kết
e)
chòm sao/ cung Cự giải
49.
crowded /ˈkraʊdɪd/(adj):
a)
đông đúc
b)
tương phản, khác nhau
c)
sự tương phản, sự trái ngược
d)
phức tạp
e)
chòm sao/ cung Ma kết
50.
decent/ˈdiːsnt/ (adj):
a)
đàng hoàng, tử tế
b)
đông đúc
c)
tương phản, khác nhau
d)
sự tương phản, sự trái ngược
e)
phức tạp
51.
diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n):
a)
sự da dạng, phong phú
b)
đàng hoàng, tử tế
c)
đông đúc
d)
tương phản, khác nhau
e)
sự tương phản, sự trái ngược
52.
engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/(adj):
a)
đính hôn, đính ước
b)
sự da dạng, phong phú
c)
đàng hoàng, tử tế
d)
đông đúc
e)
tương phản, khác nhau
53.
engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/(n):
a)
sự đính hôn, sự đính ước
b)
đính hôn, đính ước
c)
sự da dạng, phong phú
d)
đàng hoàng, tử tế
e)
đông đúc
54.
export /ˈekspɔːt/ (n):
a)
sự xuất khẩu, hàng xuất
b)
sự đính hôn, sự đính ước
c)
đính hôn, đính ước
d)
sự da dạng, phong phú
e)
đàng hoàng, tử tế
55.
export /ɪkˈspɔːt/ (v):
a)
xuất khẩu
b)
sự xuất khẩu, hàng xuất
c)
sự đính hôn, sự đính ước
d)
đính hôn, đính ước
e)
sự da dạng, phong phú
56.
favourable/ˈfeɪvərəbl/ (adj):
a)
thuận lợi
b)
xuất khẩu
c)
sự xuất khẩu, hàng xuất
d)
sự đính hôn, sự đính ước
e)
đính hôn, đính ước
57.
fortune /ˈfɔːtʃuːn/(n):
a)
vận may, sự giàu có
b)
thuận lợi
c)
xuất khẩu
d)
sự xuất khẩu, hàng xuất
e)
sự đính hôn, sự đính ước
58.
funeral /ˈfjuːnərəl/ (n):
a)
đám tang
b)
vận may, sự giàu có
c)
thuận lợi
d)
xuất khẩu
e)
sự xuất khẩu, hàng xuất
59.
Gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ (n):
a)
chòm sao/ cung Song tử
b)
đám tang
c)
vận may, sự giàu có
d)
thuận lợi
e)
xuất khẩu
60.
handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/ (n):
a)
khăn tay
b)
chòm sao/ cung Song tử
c)
đám tang
d)
vận may, sự giàu có
e)
thuận lợi
61.
high status /haɪ ˈsteɪtəs/(np):
a)
có địa vị cao, có vị trí cao
b)
khăn tay
c)
chòm sao/ cung Song tử
d)
đám tang
e)
vận may, sự giàu có
62.
honeymoon /ˈhʌnimuːn/(n):
a)
tuần trăng mật
b)
có địa vị cao, có vị trí cao
c)
khăn tay
d)
chòm sao/ cung Song tử
e)
đám tang
63.
horoscope/ˈhɒrəskəʊp/ (n):
a)
số tử vi, cung Hoàng đạo
b)
tuần trăng mật
c)
có địa vị cao, có vị trí cao
d)
khăn tay
e)
chòm sao/ cung Song tử
64.
import /ˈɪmpɔːt/ (n):
a)
sự nhập khẩu, hàng nhập
b)
số tử vi, cung Hoàng đạo
c)
tuần trăng mật
d)
có địa vị cao, có vị trí cao
e)
khăn tay
65.
import/ɪmˈpɔːt/ (v):
a)
nhập khẩu
b)
sự nhập khẩu, hàng nhập
c)
số tử vi, cung Hoàng đạo
d)
tuần trăng mật
e)
có địa vị cao, có vị trí cao
66.
influence /ˈɪnfluəns/ (n):
a)
sự ảnh hưởng
b)
nhập khẩu
c)
sự nhập khẩu, hàng nhập
d)
số tử vi, cung Hoàng đạo
e)
tuần trăng mật
67.
legend /ˈledʒənd/(n):
a)
truyền thuyết, truyện cổ tích
b)
sự ảnh hưởng
c)
nhập khẩu
d)
sự nhập khẩu, hàng nhập
e)
số tử vi, cung Hoàng đạo
68.
lentil/ˈlentl/ (n):
a)
đậu lăng, hạt đậu lăng
b)
truyền thuyết, truyện cổ tích
c)
sự ảnh hưởng
d)
nhập khẩu
e)
sự nhập khẩu, hàng nhập
69.
Leo/ˈliːəʊ/ (n):
a)
chòm sao/ cung Sư tử
b)
đậu lăng, hạt đậu lăng
c)
truyền thuyết, truyện cổ tích
d)
sự ảnh hưởng
e)
nhập khẩu
70.
Libra /ˈliːbrə/(n):
a)
chòm sao/ cung Thiên bình
b)
chòm sao/ cung Sư tử
c)
đậu lăng, hạt đậu lăng
d)
truyền thuyết, truyện cổ tích
e)
sự ảnh hưởng
71.
life partner /laɪf ˈpɑːtnə(r)/(np):
a)
bạn đời
b)
chòm sao/ cung Thiên bình
c)
chòm sao/ cung Sư tử
d)
đậu lăng, hạt đậu lăng
e)
truyền thuyết, truyện cổ tích
72.
magpie /ˈmæɡpaɪ/(n):
a)
chim chích chòe
b)
bạn đời
c)
chòm sao/ cung Thiên bình
d)
chòm sao/ cung Sư tử
e)
đậu lăng, hạt đậu lăng
73.
majority/məˈdʒɒrəti/ (n):
a)
phần lớn
b)
chim chích chòe
c)
bạn đời
d)
chòm sao/ cung Thiên bình
e)
chòm sao/ cung Sư tử
74.
mystery /ˈmɪstri/ (n):
a)
điều huyền bí, bí ẩn
b)
phần lớn
c)
chim chích chòe
d)
bạn đời
e)
chòm sao/ cung Thiên bình
75.
object /əbˈdʒekt/(v):
a)
phản đối, chống lại
b)
điều huyền bí, bí ẩn
c)
phần lớn
d)
chim chích chòe
e)
bạn đời
76.
object /ˈɒbdʒɪkt/(n)
a)
đồ vật, vật thể
b)
phản đối, chống lại
c)
điều huyền bí, bí ẩn
d)
phần lớn
e)
chim chích chòe
77.
Pisces /ˈpaɪsiːz/(n):
a)
chòm sao/ cung Song ngư
b)
đồ vật, vật thể
c)
phản đối, chống lại
d)
điều huyền bí, bí ẩn
e)
phần lớn
78.
present /ˈpreznt/ (adj):
a)
có mặt, hiện tại
b)
chòm sao/ cung Song ngư
c)
đồ vật, vật thể
d)
phản đối, chống lại
e)
điều huyền bí, bí ẩn
79.
present /prɪˈzent/(v):
a)
đưa ra, trình bày
b)
có mặt, hiện tại
c)
chòm sao/ cung Song ngư
d)
đồ vật, vật thể
e)
phản đối, chống lại
80.
present /ˈpreznt/(n):
a)
món quà
b)
đưa ra, trình bày
c)
có mặt, hiện tại
d)
chòm sao/ cung Song ngư
e)
đồ vật, vật thể
81.
prestigious /preˈstɪdʒəs/(adj):
a)
có uy tín, có thanh thế
b)
món quà
c)
đưa ra, trình bày
d)
có mặt, hiện tại
e)
chòm sao/ cung Song ngư
82.
proposal /prəˈpəʊzl/ (n):
a)
sự cầu hôn
b)
có uy tín, có thanh thế
c)
món quà
d)
đưa ra, trình bày
e)
có mặt, hiện tại
83.
protest/ˈprəʊtest/; /prəˈtest/ (n,v):
a)
sự phản kháng, sự phản đối
b)
sự cầu hôn
c)
có uy tín, có thanh thế
d)
món quà
e)
đưa ra, trình bày
84.
rebel /ˈrebl/; /rɪˈbel/ (v,n):
a)
nổi loạn, chống đối
b)
sự phản kháng, sự phản đối
c)
sự cầu hôn
d)
có uy tín, có thanh thế
e)
món quà
85.
ritual/ˈrɪtʃuəl/ (n):
a)
lễ nghi, nghi thức
b)
nổi loạn, chống đối
c)
sự phản kháng, sự phản đối
d)
sự cầu hôn
e)
có uy tín, có thanh thế
86.
Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ (n):
a)
chòm sao/ cung Nhân mã
b)
lễ nghi, nghi thức
c)
nổi loạn, chống đối
d)
sự phản kháng, sự phản đối
e)
sự cầu hôn
87.
Scorpio /ˈskɔːpiəʊ/(n):
a)
chòm sao/ cung Thiên yết
b)
chòm sao/ cung Nhân mã
c)
lễ nghi, nghi thức
d)
nổi loạn, chống đối
e)
sự phản kháng, sự phản đối
88.
soul /səʊl/(n):
a)
linh hồn, tâm hồn
b)
chòm sao/ cung Thiên yết
c)
chòm sao/ cung Nhân mã
d)
lễ nghi, nghi thức
e)
nổi loạn, chống đối
89.
superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/(n):
a)
sự tín ngưỡng, mê tín
b)
linh hồn, tâm hồn
c)
chòm sao/ cung Thiên yết
d)
chòm sao/ cung Nhân mã
e)
lễ nghi, nghi thức
90.
superstitious/ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj):
a)
mê tín
b)
sự tín ngưỡng, mê tín
c)
linh hồn, tâm hồn
d)
chòm sao/ cung Thiên yết
e)
chòm sao/ cung Nhân mã
91.
sweep /swiːp/(v):
a)
quét
b)
mê tín
c)
sự tín ngưỡng, mê tín
d)
linh hồn, tâm hồn
e)
chòm sao/ cung Thiên yết
92.
take place /teɪkpleɪs/ (v):
a)
diễn ra
b)
quét
c)
mê tín
d)
sự tín ngưỡng, mê tín
e)
linh hồn, tâm hồn
93.
Taurus /ˈtɔːrəs/ (n):
a)
chòm sao/ cung Kim ngưu
b)
diễn ra
c)
quét
d)
mê tín
e)
sự tín ngưỡng, mê tín
94.
veil /veɪl/(n):
a)
mạng che mặt
b)
chòm sao/ cung Kim ngưu
c)
diễn ra
d)
quét
e)
mê tín
95.
venture /ˈventʃə(r)/(n):
a)
dự án hoặc công việc kinh doanh
b)
mạng che mặt
c)
chòm sao/ cung Kim ngưu
d)
diễn ra
e)
quét
96.
Virgo/ˈvɜːɡəʊ/ (n):
a)
chòm sao/ cung Xử nữ
b)
dự án hoặc công việc kinh doanh
c)
mạng che mặt
d)
chòm sao/ cung Kim ngưu
e)
diễn ra
97.
wealth /welθ/(n):
a)
sự giàu có, giàu sang, của cải
b)
chòm sao/ cung Xử nữ
c)
dự án hoặc công việc kinh doanh
d)
mạng che mặt
e)
chòm sao/ cung Kim ngưu
98.
wedding ceremony /ˈwedɪŋˈserəməni/ (np):
a)
lễ cưới
b)
sự giàu có, giàu sang, của cải
c)
chòm sao/ cung Xử nữ
d)
dự án hoặc công việc kinh doanh
e)
mạng che mặt
99.
wedding reception / ˈwedɪŋrɪˈsepʃn/ (np):
a)
tiệc cưới
b)
lễ cưới
c)
sự giàu có, giàu sang, của cải
d)
chòm sao/ cung Xử nữ
e)
dự án hoặc công việc kinh doanh
100.
access /ˈækses/(v):
a)
truy cập
b)
tiệc cưới
c)
lễ cưới
d)
sự giàu có, giàu sang, của cải
e)
chòm sao/ cung Xử nữ
101.
application /ˌæplɪˈkeɪʃn/(n):
a)
ứng dụng
b)
truy cập
c)
tiệc cưới
d)
lễ cưới
e)
sự giàu có, giàu sang, của cải
102.
concentrate/ˈkɒnsntreɪt/ (v):
a)
tập trung
b)
ứng dụng
c)
truy cập
d)
tiệc cưới
e)
lễ cưới
103.
device /dɪˈvaɪs/(n):
a)
thiết bị
b)
tập trung
c)
ứng dụng
d)
truy cập
e)
tiệc cưới
104.
digital /ˈdɪdʒɪtl/(adj):
a)
kỹ thuật số
b)
thiết bị
c)
tập trung
d)
ứng dụng
e)
truy cập
105.
disadvantage/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n):
a)
nhược/ khuyết điểm
b)
kỹ thuật số
c)
thiết bị
d)
tập trung
e)
ứng dụng
106.
educate /ˈedʒukeɪt/(v):
a)
giáo dục
b)
nhược/ khuyết điểm
c)
kỹ thuật số
d)
thiết bị
e)
tập trung
107.
education /ˌedʒuˈkeɪʃn/(n):
a)
nền giáo dục
b)
giáo dục
c)
nhược/ khuyết điểm
d)
kỹ thuật số
e)
thiết bị
108.
educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/(adj):
a)
có tính/thuộc giáo dục
b)
nền giáo dục
c)
giáo dục
d)
nhược/ khuyết điểm
e)
kỹ thuật số
109.
fingertip /ˈfɪŋɡətɪp/ (n):
a)
đầu ngón tay
b)
có tính/thuộc giáo dục
c)
nền giáo dục
d)
giáo dục
e)
nhược/ khuyết điểm
110.
identify /aɪˈdentɪfaɪ/(v):
a)
nhận dạng
b)
đầu ngón tay
c)
có tính/thuộc giáo dục
d)
nền giáo dục
e)
giáo dục
111.
improve /ɪmˈpruːv/ (v):
a)
cải thiện/tiến
b)
nhận dạng
c)
đầu ngón tay
d)
có tính/thuộc giáo dục
e)
nền giáo dục
112.
instruction /ɪnˈstrʌkʃn/(n):
a)
hướng/chỉ dẫn
b)
cải thiện/tiến
c)
nhận dạng
d)
đầu ngón tay
e)
có tính/thuộc giáo dục
113.
native /ˈneɪtɪv/(adj):
a)
bản ngữ
b)
hướng/chỉ dẫn
c)
cải thiện/tiến
d)
nhận dạng
e)
đầu ngón tay
114.
portable /ˈpɔːtəbl/(adj):
a)
xách tay
b)
bản ngữ
c)
hướng/chỉ dẫn
d)
cải thiện/tiến
e)
nhận dạng
115.
software /ˈsɒftweə(r)/(n):
a)
phần mềm
b)
xách tay
c)
bản ngữ
d)
hướng/chỉ dẫn
e)
cải thiện/tiến
116.
syllable/ˈsɪləbl/ (n):
a)
âm tiết
b)
phần mềm
c)
xách tay
d)
bản ngữ
e)
hướng/chỉ dẫn
117.
technology /tekˈnɒlədʒi/ (n):
a)
công nghệ
b)
âm tiết
c)
phần mềm
d)
xách tay
e)
bản ngữ
118.
touch screen /tʌtʃskriːn/ (n.phr):
a)
màn hình cảm ứng
b)
công nghệ
c)
âm tiết
d)
phần mềm
e)
xách tay
119.
voice recognition/vɔɪsˌrekəɡˈnɪʃn/ (n.phr):
a)
nhận dạng giọng nói
b)
màn hình cảm ứng
c)
công nghệ
d)
âm tiết
e)
phần mềm
120.
aquatic /əˈkwætɪk/(adj):
a)
dưới nước, sống ở trong nước
b)
nhận dạng giọng nói
c)
màn hình cảm ứng
d)
công nghệ
e)
âm tiết
121.
article /ˈɑːtɪkl/(n):
a)
bài báo
b)
dưới nước, sống ở trong nước
c)
nhận dạng giọng nói
d)
màn hình cảm ứng
e)
công nghệ
122.
chemical /ˈkemɪkl/ (n)/ (adj):
a)
hóa chất, hóa học
b)
bài báo
c)
dưới nước, sống ở trong nước
d)
nhận dạng giọng nói
e)
màn hình cảm ứng
123.
confuse /kənˈfjuːz/(v):
a)
làm lẫn lộn, nhầm lẫn
b)
hóa chất, hóa học
c)
bài báo
d)
dưới nước, sống ở trong nước
e)
nhận dạng giọng nói
124.
confusion /kənˈfjuːʒn/ (n):
a)
sự lẫn lộn, nhầm lẫn
b)
làm lẫn lộn, nhầm lẫn
c)
hóa chất, hóa học
d)
bài báo
e)
dưới nước, sống ở trong nước
125.
consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n):
a)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
b)
sự lẫn lộn, nhầm lẫn
c)
làm lẫn lộn, nhầm lẫn
d)
hóa chất, hóa học
e)
bài báo
126.
contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v):
a)
làm bẩn, nhiễm
b)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
c)
sự lẫn lộn, nhầm lẫn
d)
làm lẫn lộn, nhầm lẫn
e)
hóa chất, hóa học
127.
damage /ˈdæmɪdʒ/(v):
a)
làm hại, làm hỏng
b)
làm bẩn, nhiễm
c)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
d)
sự lẫn lộn, nhầm lẫn
e)
làm lẫn lộn, nhầm lẫn
128.
deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/(n):
a)
sự phá rừng, sự phát quang
b)
làm hại, làm hỏng
c)
làm bẩn, nhiễm
d)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
e)
sự lẫn lộn, nhầm lẫn
129.
degraded /dɪˈɡreɪd/ (adj):
a)
giảm sút chất lượng
b)
sự phá rừng, sự phát quang
c)
làm hại, làm hỏng
d)
làm bẩn, nhiễm
e)
sự tiêu thụ, tiêu dùng
130.
deplete /dɪˈpliːt/ (v):
a)
làm suy yếu, cạn kiệt
b)
giảm sút chất lượng
c)
sự phá rừng, sự phát quang
d)
làm hại, làm hỏng
e)
làm bẩn, nhiễm
131.
depletion/dɪˈpliːʃn/ (n):
a)
sự suy yếu, cạn kiệt
b)
làm suy yếu, cạn kiệt
c)
giảm sút chất lượng
d)
sự phá rừng, sự phát quang
e)
làm hại, làm hỏng
132.
destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n):
a)
sự phá hủy, tiêu diệt
b)
sự suy yếu, cạn kiệt
c)
làm suy yếu, cạn kiệt
d)
giảm sút chất lượng
e)
sự phá rừng, sự phát quang
133.
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n):
a)
hệ sinh thái
b)
sự phá hủy, tiêu diệt
c)
sự suy yếu, cạn kiệt
d)
làm suy yếu, cạn kiệt
e)
giảm sút chất lượng
134.
editor /ˈedɪtə(r)/ (n):
a)
biên tập viên
b)
hệ sinh thái
c)
sự phá hủy, tiêu diệt
d)
sự suy yếu, cạn kiệt
e)
làm suy yếu, cạn kiệt
135.
fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ (n):
a)
phân bón
b)
biên tập viên
c)
hệ sinh thái
d)
sự phá hủy, tiêu diệt
e)
sự suy yếu, cạn kiệt
136.
fossil fuel (n.phr):
a)
nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)
b)
phân bón
c)
biên tập viên
d)
hệ sinh thái
e)
sự phá hủy, tiêu diệt
137.
global warming /ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/(n.phr):
a)
sự nóng lên toàn cầu
b)
nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)
c)
phân bón
d)
biên tập viên
e)
hệ sinh thái
138.
greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr):
a)
hiệu ứng nhà kính
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)
d)
phân bón
e)
biên tập viên
139.
influence (v,n):
a)
ảnh hưởng, tác dụng
b)
hiệu ứng nhà kính
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)
e)
phân bón
140.
inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/(adj):
a)
vô cơ
b)
ảnh hưởng, tác dụng
c)
hiệu ứng nhà kính
d)
sự nóng lên toàn cầu
e)
nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)
141.
long-term /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ (adj):
a)
dài hạn, lâu dài
b)
vô cơ
c)
ảnh hưởng, tác dụng
d)
hiệu ứng nhà kính
e)
sự nóng lên toàn cầu
142.
mass-media /ˌmæs ˈmiːdiə/(n.phr):
a)
thông đại chúng
b)
dài hạn, lâu dài
c)
vô cơ
d)
ảnh hưởng, tác dụng
e)
hiệu ứng nhà kính
143.
pesticide /ˈpestɪsaɪd/(n):
a)
thuốc trừ sâu
b)
thông đại chúng
c)
dài hạn, lâu dài
d)
vô cơ
e)
ảnh hưởng, tác dụng
144.
polar ice melting/ˈpəʊlə(r)aɪsˈmeltɪŋ/ :
a)
sự tan băng ở địa cực
b)
thuốc trừ sâu
c)
thông đại chúng
d)
dài hạn, lâu dài
e)
vô cơ
145.
pollute /pəˈluːt/(v):
a)
gây ô nhiễm
b)
sự tan băng ở địa cực
c)
thuốc trừ sâu
d)
thông đại chúng
e)
dài hạn, lâu dài
146.
pollutant /pəˈluːtənt/ (n):
a)
chất ô nhiễm
b)
gây ô nhiễm
c)
sự tan băng ở địa cực
d)
thuốc trừ sâu
e)
thông đại chúng
147.
pollution /pəˈluːʃn/ (n):
a)
sự ô nhiễm
b)
chất ô nhiễm
c)
gây ô nhiễm
d)
sự tan băng ở địa cực
e)
thuốc trừ sâu
148.
preserve/prɪˈzɜːv/ (y):
a)
giữ gìn, bảo tồn
b)
sự ô nhiễm
c)
chất ô nhiễm
d)
gây ô nhiễm
e)
sự tan băng ở địa cực
149.
preservation /ˌprezəˈveɪʃn/(n):
a)
sự bảo tồn, duy trì
b)
giữ gìn, bảo tồn
c)
sự ô nhiễm
d)
chất ô nhiễm
e)
gây ô nhiễm
150.
protect /prəˈtekt/ (v):
a)
bảo vệ, che chở
b)
sự bảo tồn, duy trì
c)
giữ gìn, bảo tồn
d)
sự ô nhiễm
e)
chất ô nhiễm
151.
protection /prəˈtekʃn/ (n):
a)
sự bảo vệ, che chở
b)
bảo vệ, che chở
c)
sự bảo tồn, duy trì
d)
giữ gìn, bảo tồn
e)
sự ô nhiễm
152.
sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n):
a)
nước cống
b)
sự bảo vệ, che chở
c)
bảo vệ, che chở
d)
sự bảo tồn, duy trì
e)
giữ gìn, bảo tồn
153.
solution /səˈluːʃn/(n):
a)
giải pháp, cách giải quyết
b)
nước cống
c)
sự bảo vệ, che chở
d)
bảo vệ, che chở
e)
sự bảo tồn, duy trì
154.
vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/(n):
a)
cây cỏ, thực vật
b)
giải pháp, cách giải quyết
c)
nước cống
d)
sự bảo vệ, che chở
e)
bảo vệ, che chở
155.
adapt /əˈdæpt/ (v):
a)
sửa lại cho phù hợp, thích nghi
b)
cây cỏ, thực vật
c)
giải pháp, cách giải quyết
d)
nước cống
e)
sự bảo vệ, che chở
156.
biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n):
a)
khu dự trữ sinh quyển
b)
sửa lại cho phù hợp, thích nghi
c)
cây cỏ, thực vật
d)
giải pháp, cách giải quyết
e)
nước cống
157.
discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v):
a)
thải ra, xả ra
b)
khu dự trữ sinh quyển
c)
sửa lại cho phù hợp, thích nghi
d)
cây cỏ, thực vật
e)
giải pháp, cách giải quyết
158.
eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/(adj):
a)
thân thiện với môi trường
b)
thải ra, xả ra
c)
khu dự trữ sinh quyển
d)
sửa lại cho phù hợp, thích nghi
e)
cây cỏ, thực vật
159.
ecology /iˈkɒlədʒi/ (n):
a)
hệ sinh thái
b)
thân thiện với môi trường
c)
thải ra, xả ra
d)
khu dự trữ sinh quyển
e)
sửa lại cho phù hợp, thích nghi
160.
ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n):
a)
du lịch sinh thái
b)
hệ sinh thái
c)
thân thiện với môi trường
d)
thải ra, xả ra
e)
khu dự trữ sinh quyển
161.
entertain /ˌentəˈteɪn/(v):
a)
tiếp đãi, giải trí
b)
du lịch sinh thái
c)
hệ sinh thái
d)
thân thiện với môi trường
e)
thải ra, xả ra
162.
exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj):
a)
từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
b)
tiếp đãi, giải trí
c)
du lịch sinh thái
d)
hệ sinh thái
e)
thân thiện với môi trường
163.
fauna /ˈfɔːnə/ (n):
a)
hệ động vật
b)
từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
c)
tiếp đãi, giải trí
d)
du lịch sinh thái
e)
hệ sinh thái
164.
flora /ˈflɔːrə/(n):
a)
hệ thực vật
b)
hệ động vật
c)
từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
d)
tiếp đãi, giải trí
e)
du lịch sinh thái
165.
impact /ˈɪmpækt/(n):
a)
ảnh hưởng
b)
hệ thực vật
c)
hệ động vật
d)
từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
e)
tiếp đãi, giải trí
166.
sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj):
a)
không gây hại cho môi trường; bền vững
b)
ảnh hưởng
c)
hệ thực vật
d)
hệ động vật
e)
từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ
167.
tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n):
a)
hướng dẫn viên du lịch
b)
không gây hại cho môi trường; bền vững
c)
ảnh hưởng
d)
hệ thực vật
e)
hệ động vật