wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở gần

a)

Tiếp xúc trực tiếp

b)

Truyền tin cục bộ

c)

Qua mối nối giữa các tế bào

d)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn

2.

Đối với sinh vật đa bào, truyền tin giữa các tế bào giúp

a)

Tăng tốc độ tiếp nhận và trả lời các kích thích từ môi trường sống của cơ thể

b)

Tạo cơ chế điều chỉnh, phối hợp hoạt động đảm bảo tính thống nhất trong cơ thể

c)

Neo giữ các tế bào đảm bảo cố định các tế bào vị trí nhất định trong cơ thể

d)

Tất cả các tế bào trong cơ thể đều tiếp nhận và trả lời kích thích từ môi trường

3.

Cho các vai trò sau:

(1) làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển

(2) giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương

(3) là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào

(4) là coe chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính

Số vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo nst là

a)

Làm tăng số lượng nst trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn điđịnh về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nst

5.

Hóa chất nào được sử dụng để nhuộm các nst trong nguyên phân

a)

Kcl

b)

Hcl

c)

Aceto carmine

d)

Cồn 70°

6.

Trong sự phân chia tế bào, các tế bào mới được tạo ra tùe một tế bào

a)

Đều khác nhau

b)

Đều khác nhau và một số giống tế bào mẹ

c)

Đầu giống nhau và giống tế bào mẹ

d)

1 số tế bào giống nhau và 1 số tế bào khác nhau

7.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào nào

a)

Vi khuẩn và vi rút

b)

Tế bào sinh trinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

8.

Phương án nào có tổ hợp ghép đôi đúng

a)

1a.2b.3c.4d

b)

1c.2b.3a.4d

c)

1c.2a.3c.4d

d)

1b.2a.3c.4d

9.

Nuôi cấy mô tế bào động vật để tạo mô, cơ quan thay thế đã đạt được thành tựu nào dưới đây

a)

Tạo ra các dòng tế bào động vật chuyển gene ứng dụng trong sản xuất thuốc

b)

Tạo ra tế bào sụn và nguyên bào xương dùng trong điều trị những bệnh như thoái hóa xương, khớp

c)

Tạo ra các cơ thể động vật hoàn toàn giống nhau về mặt di truyền

10.

Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Roi, trùng giày, tảo đơn bào, rêu

b)

Nấm men, trùng roi, tảo silic, vi khuẩn lactic

c)

Trùng giày, rêu, giun, sán

d)

Trùng giày, trùng biến hình, giun, sán

11.

Cho các đặc điểm sau:

1/ kích thước nhỏ bé, thường không thể nhìn thấy bằng mắt thường

2/ phân bố rộng ở nhiều môi trường khác nhau

3/ hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh

4/ sinh trưởng và sinh sản nhanh

5/ đa số sống ở điều kiện khắc nghiệt như ở suối nước nóng hoặc nơi băng giá

Só đặc điểm chung của vsv là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nối

a)

1a,2b,3c

b)

1b,2c,3a

c)

1a,2c,2b

d)

1c,2b,3a

13.

Mục đích của phương pháp phân lập là

a)

Tách riêng từng loại vsv từ hỗn hợp gồm nhiều vsv khác nhau

b)

Tạo ra chủng vsv mới từ hỗn hợp gồm nhiều vsv khác nhau

c)

Thống kê số lưởng vsv từ hỗn hợp gồm nhiều vsv khác nhau

d)

Nhân nhanh sinh khối vsv từ hỗn hợp gồm nhiều vsv khác nhau

14.

Trùng roi xanh có kiểu dinh dương là............ sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hoá dị dưỡng

15.

Cho các đặc điểm sau:

(1) vsv đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân giải hữu cơ, chuyển hóa các chất vô cơ tạo ra nhiều sản phẩm hữu ích cho tự nhiên và con người

(2) nhiều vsv có khả năng sinh trưởng nhanh hoặc sống trong các môi trường cực khắc nghiệt

(3) vsv phân hủy gây hư hỏng lương thực, gây mất mĩ quan vật dụng, đồ gỗ dùng xây dựng nhà cửa

(4) nhiều vsv sinh độc tố lây nhiễm vào các nguyên liệu sản xuất , gây thiệt hại kinh tế cho con người

Số đặc điểm là cơ sở khoa học của việc ứng dụng vsv trong thực tiễn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Để sản suất chất kháng sinh, người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vsv nào sau đây

  1. Xạ khuẩn

  2. Vi khuẩn

  3. Động vật nguyên sinh

  4. Nấm

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

2,4

d)

1,4

17.

Sử dụng nguyên liệu từ mía đường, tinh bột ngô,sinh khối thực vật hoặc phụ phẩm nông nghiệp. Sau đó tiến hành lên men bằng nấm S. cerevisiae có thể thu được những sản phẩm nào sau đây

a)

Acid lactic

b)

Ethanol sinh học

c)

Biogas

d)

Phân vi sinh

18.

Quy trình sản xuất khí sinh học từ rác thải hữu cơ thực hiện được nhờ

a)

Nhóm vsv nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

Nhóm vsv quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

c)

Nhóm vsv cố định và phân giải lân

d)

Nhóm vsv lên men và sinh methane

19.

Cho các hình thúc sinh sản sau, số hình thúc sinh snar có cả ở vsv nhân sơ và vsv nhân thực là

  1. Phân đôi

  2. Nảy chồi

  3. Hình thành bào tử vô tính

  4. Hình thành bào tử tiếp hợp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Kích thước vsv càng nhỏ thì

a)

Tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh

b)

Tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng càng chậm

c)

Tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng càng nhanh

d)

Tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng càng chậm