wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối kì 2

Total questions: 94

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 oC, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42oC, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20oC đến 35oC. Từ 5,6 oC đến 42oC được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

2.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Khoảng nhiệt độ từ 20C đến 35C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng .

b)

khoảng thuận lợi.

c)

điểm gây chết giới hạn trên.

d)

điểm gây chết giới hạn dưới.

3.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

4.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Ở điểm cực thuận.

c)

Gần điểm gây chết trên.

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

5.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

6.

Da người có thể là môi trường sống của:

a)

Thực vật bậc thấp

b)

Giun đũa kí sinh

c)

chấy, nấm

7.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Đất, nước, không khí, thực vật, ánh sáng

b)

Đất, ánh sáng, động vật, thực vật, sông

c)

Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, đá

d)

Nhiệt độ, đá, cá, nấm, ánh sáng

8.

Theo hình sau, hiện tượng tự tỉa xảy ra mạnh ở cây nào?

a)

Cây a

b)

Cây b

9.

Hoạt động quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước... là những hoạt động sinh lý của thực vật?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật hoạt động về đêm?

a)

Vịt, gà, cò trắng

b)

Chim cú, con vạc, dơi

c)

Chích chòe, chào mào, khướu

d)

Chim én, trâu, khỉ

11.

Ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

12.

Những động vật sống ở nơi không có ánh sáng thường thị giác không phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:

a)
b)
c)
14.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

15.

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
16.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

17.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

b)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước.

18.

Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng?

a)

Giúp cho chúng chống chịu với gió bão

b)

Giúp cho chúng tự về khỏi con người phá hoại

c)

Giúp làm giảm sự thoát hơi nước

d)

Giúp hạn chế tác động của ánh sáng

19.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

20.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

21.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

22.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

23.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

24.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
25.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

26.

Ví dụ không phải nói về một quần xã sinh vật là

a)

Trong Hồ Tây có các quần thể động vật, thực vật, vi sinh vật thủy sinh...

b)

Trên một cánh đồng cỏ có quần thể cỏ, quần thể chuột, quần thể vi sinh vật...

c)

Rừng ngập mặn ở Xuân Thủy, Nam Định có các loài thực vật như sú, vẹt, động vật...

d)

Trong một khu vườn có 1 đàn gà, 2 luống rau cải, 3 con chim sẻ.

27.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

28.

Thế nào là ô nhiễm môi trường?

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi

29.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

d)

Cả ba đáp án trên

30.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

31.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

32.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

33.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh tả, lị là

a)

Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli, thức ăn không rửa sạch, môi trường sống không vệ sinh

b)

Thức ăn không vệ sinh, nhiễm vi khuẩn E. Coli

c)

Thức ăn không rửa sạch

d)

Môi trường sống không vệ sinh

34.

Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là:

a)

Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng

b)

Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có

c)

Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng

d)

Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sinh rừng

35.

Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là

a)

Rừng mưa vùng nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái hoang mạc

c)

Biển

d)

Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

36.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?

a)

Nước thải không được xử lí

b)

Khí thải của các phương tiện giao thông

c)

Tiếng ồn của các loại động cơ

d)

Động đất

37.

Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái?

a)

Bảo vệ các loài động vật hoang dã

b)

Bảo vệ môi trường sống của sinh vật

c)

Bảo vệ tài nguyên thực vật rừng

d)

Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ được các loài sinh vật hoang dã và môi trường sống của chúng, là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái

38.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên” (Khoản 1 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)

a)

Sinh vật.

b)

Không khí.

c)

Môi trường.

d)

Hệ sinh thái.

39.

Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?

a)

Sinh vật.

b)

Dân cư.

c)

Ánh sáng.

d)

Âm thanh.

40.


Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?

a)

Cung cấp không gian sống.

b)

Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.

c)

Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.

d)

Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.

41.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “…… là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên”?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

An ninh môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

42.

“Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật tự nhiên” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Sự cố môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Suy thoái môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

43.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do

a)

Bão, lũ lụt,…

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Các nguyên nhân từ tự nhiên.

d)

Các hoạt động của con người.

44.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,…).

b)

Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.

c)

Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.

d)

Suy giảm đa dạng sinh học.

45.

Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……. là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu” (Khoản 2 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)

a)

Suy thoái môi trường.

b)

An ninh môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Sự cố môi trường.

46.

Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.

c)

Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.

d)

Tăng diện tích đất canh tác bằng các hành động: đốt nương làm rẫy.

47.

Để bảo vệ môi trường nước, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Kiểm soát các nguồn chất thải vào môi trường nước.

b)

Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.

d)

Cải tạo và phục hồi môi trường nước bị ô nhiễm.

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường không khí?

a)

Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí.

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.

c)

Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.

d)

Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.

49.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.

c)

Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.

b)

Vận động người thân thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.

c)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên (đất, nước, năng lượng,…).

d)

Ban hành các chủ trương, chính sách, văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường.

51.

Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu là

a)

tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.

b)

tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

d)

tài nguyên tái sinh; tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

52.

Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là

a)

tài nguyên sinh vật.

b)

tài nguyên tái sinh.

c)

tài nguyên không tái sinh.

d)

tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

53.

Nhận định nào sau đây sai về tài nguyên nước?

a)

Tài nguyên nước nếu không được sử dụng hợp lí sẽ bị ô nhiễm và cạn kiệt.

b)

Tài nguyên nước thuộc dạng tài nguyên tái sinh nên sẽ không bị cạn kiệt.

c)

Tài nguyên nước tái sinh theo chu trình nước.

d)

Trồng rừng có tác dụng bảo vệ nguồn tài nguyên nướcrình nước.

54.

Biện pháp nào sau đây không giúp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Động viên nhân dân trồng rừng.

c)

Cấm chặt phá rừng, đốt rừng.

d)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.

55.

Cho các biện pháp sau:

1. Trồng cây gây rừng.

2. Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh.

3. Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp và có năng suất cao.

4. Cấm săn bắn động vật hoang dã.

Trong các biện pháp trên, số biện pháp giúp cải tạo hệ sinh thái bị thoái hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Đâu không phải là hệ sinh thái trên cạn?

a)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

b)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn.

c)

Hệ sinh thái rừng lá rộng rụng theo mùa vùng ôn đới.

d)

Hệ sinh thái rừng lá kim.

57.

Cho các nhận định sau

1. Biển là hệ sinh thái lớn nhất trên Trái Đất.

2. Tài nguyên sinh vật biển là phong phú, vô tận.

3. Rừng ngập mặn là hệ sinh thái nước mặn.

4. Môi trường biển đang ngày càng bị ô nhiễm.

Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các phát biểu sau:

1. Diện tích rừng ở Việt Nam đang bị thu hẹp dần.

2. Tài nguyên sinh vật biển là dồi dào, vô tận.

3. Chỉ có hệ sinh thái rừng là quan trọng cần được bảo vệ.

4. Hệ sinh thái nông nghiệp ở Việt Nam rất đa dạng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Biện pháp giúp bảo vệ hệ sinh thái biển là gì?

a)

Có kế hoạch khai thác tài nguyên biển ở mức độ vừa phải.

b)

Bảo vệ và nuôi trồng các loài sinh vật biển quý hiếm.

c)

Chống ô nhiễm môi trường biển.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

60.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước giống nhau về các đặc tính vật lí, hóa học.

b)

Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước khác nhau về các đặc tính vật lí, hóa học và giống nhau về các đặc tính sinh học.

c)

Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước khác nhau về các đặc tính vật lí, hóa học và sinh học.

d)

Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước giống nhau về các đặc tính vật lí và giống nhau về các đặc tính hóa học.

61.

Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã là góp phần giữ cân bằng sinh thái?

a)

Bảo vệ các loài động vật hoang dã

b)

Bảo vệ môi trường sống của sinh vật

c)

Bảo vệ tài nguyên thực vật rừng

d)

Giữ gìn thiên nhiên hoang dã là bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ được các loài sinh vật hoang dã và môi trường sống của chúng, là cơ sở để duy trì cân bằng sinh thái

62.

Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là

a)

Rừng mưa vùng nhiệt đới

b)

Các hệ sinh thái hoang mạc

c)

Biển

d)

Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

63.

Để góp phần bảo vệ rừng, điều không nên là:

a)

Chấp hành tốt các qui định về bảo vệ rừng

b)

Tiếp tục trồng cây gây rừng, chăm sóc rừng hiện có

c)

Khai thác sử dụng nhiều hơn cây rừng và thú rừng

d)

Kết hợp khai thác hợp lí với qui hoạch phục hồi và làm tái sinh rừng

64.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

65.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là

a)

Động vật sinh sản nhiều

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái

d)

Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

66.

Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?

a)

Hái lượm

b)

Đốt rừng

c)

Săn bắt động vật hoang dã

d)

Trồng cây

67.

Nguồn lợi hải sản của nước ta bị giảm sút nhanh do

a)

thời tiết diễn biến thất thường, khó lường trước.

b)

đánh bắt gần bờ quá mức và bằng những phương tiện có tính huỷ diệt.

c)

khai thác dầu khí gây ô nhiễm nguồn nước.

d)

khí hậu thay đổi một cách nhanh chóng.

68.

Vườn quốc gia có hệ thống hệ sinh thái núi và hang động đá vôi lớn nhất Việt Nam là

a)

Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Núi Chúa

d)

Nam Cát Tiên

69.

Loài voi phân bố nhiều nhất ở vùng nào của Việt Nam?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Trường Sơn Bắc

70.

Trong sách đỏ, đâu là dấu hiệu của các loài đang trong trạng thái cực kì nguy cấp?

a)

CR

b)

EN

c)

VU

d)

NT

71.

Tên Tổ chức Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên được viết tắt là gì?

a)

WWF

b)

UNICEF

c)

UNESCO

d)

WB

72.

Những biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên hoang dã là

a)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật - bảo vệ các khu rừng già.

b)

Trồng thêm cây và gây rừng tạo môi trường sống cho nhiều sinh vật.

c)

Bảo vệ tài nguyên sinh vật và cải tạo các hệ sinh thái đã bị thoái hóa

d)

Bảo vệ các động vật quý hiếm, xây dựng các vườn quốc gia

73.

Vai trò của việc trồng cây gây rừng trên vùng đất trọc, đất trống là:

a)

Hạn chế xói mòn, lũ lụt, cải tạo khí hậu

b)

Cho ta nhiều gỗ

c)

Phủ xanh vùng đất trống

d)

Bảo vệ các loài động vật

74.

Để vừa khai thác nguồn tài nguyên biển, vừa bảo vệ môi trường biển và phục hồi tài nguyên này, cần phải:

a)

Khai thác hợp lí kết hợp với cải tạo, phục hồi và nuôi bổ sung

b)

Đánh bắt hải sản bằng chất nổ

c)

Tăng cường đánh bắt ở ven bờ

d)

Dùng hoá chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản

75.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

76.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

77.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

78.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

79.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

80.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

81.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

82.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

83.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

84.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

85.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

86.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
87.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
88.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

89.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

90.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

91.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

92.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

93.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

94.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.