wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP HỘI THI TAY NGHỀ SINH VIÊN ĐIỆN LẠNH

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo cấp cách nhiệt, các vật liệu cách nhiệt cấp Y sẽ có giá trị chịu nhiệt tối đa

là:

a)

60 độ C

b)

70 độ C

c)

80 độ C

d)

90 độ C

2.

Theo cấp cách nhiệt, các vật liệu cách nhiệt cấp A sẽ có giá trị chịu nhiệt tối đa

là?

a)

105 độ C

b)

100 độ C

c)

95 độ C

d)

90 độ C

3.

Theo cấp cách nhiệt, các vật liệu cách nhiệt cấp E sẽ có giá trị chịu nhiệt tối đa

a)

110 độ C

b)

100 độ C

c)

120 độ C

d)

130 độ C

4.

Theo cấp cách nhiệt, các vật liệu cách nhiệt cấp B sẽ có giá trị chịu nhiệt tối đa

là:

a)

120 độ C

b)

130 độ C

c)

140 độ C

d)

150 độ C

5.

Theo cấp cách nhiệt, các vật liệu cách nhiệt cấp F sẽ có giá trị chịu nhiệt tối đa

a)

145 độ C

b)

150 độ C

c)

155 độ C

d)

160 độ C

6.

Theo cấp cách nhiệt, các vật liệu cách nhiệt cấp H sẽ có giá trị chịu nhiệt tối đa

a)

150 độ C

b)

160 độ C

c)

170 độ C

d)

180 độ C

7.

Độ bền cách điện (ε) của vật liệu được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Ucp/ Uđt

b)

Uđt/ Ucp

c)

Ucp/ Iđt

d)

Uđt/ Icp

8.

Theo độ bền cách điện (ε), sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

Thủy tinh > Cao su > Dầu máy biến áp > Không khí

b)

Không khí > Dầu máy biến áp > Cao su > Thủy tinh

c)

Không khí > Cao su > Dầu máy biến áp > Thủy tinh

d)

Thủy tinh > Dầu máy biến áp > Cao su > Không khí.

9.

Vật liệu có điện trở cao sẽ không được dùng làm trang thiết bị nào sau đây?

a)

Biến trở

b)

Dụng cụ đốt nóng

c)

Dây dẫn điện

d)

Dây đốt nóng của bóng đèn điện

10.

Đồng(Cu) thanh đa nguyên là hợp kim của đồng với bao nhiêu nguyên tố kim

loại khác?

a)

Kết hợp với 2 nguyên tố kim loại khác

b)

Kết hợp với 4 nguyên tố kim loại khá

c)

Nhiều hơn 2 nguyên tố kim loại khác

d)

D. Nhiều hơn 4 nguyên tố kim loại khác.

11.

Nội dung nào sau đây là sai khi khẳng định: Tác hại của hơi ẩm (hơi nước)

trong hệ thống lạnh sẽ ……?

a)

Làm oxy hóa, ăn mòn vật liệu kim loại

b)

Làm tăng khả năng truyền nhiệt trên đường ống

c)

Gây ra hiện tượng tắc ẩm cho van tiết lưu

d)

Làm lão hóa dầu bôi trơn

12.

Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng (VOM), ta vặn nút xoay trên đồng hồ

VOM về thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo ACV

b)

Thang đo Ω

c)

Thang đo DCmA

d)

Thang đo DCV

13.

Khi đo dòng điện một chiều bằng đồng hồ vạn năng (VOM), ta vặn nút xoay

trên đồng hồ VOM về thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo ACV

b)

Thang đo Ω

c)

Thang đo DCmA

d)

Thang đo DCV

14.

Khi đo điện áp một chiều bằng đồng hồ vạn năng (VOM), ta vặn nút xoay trên

đồng hồ VOM về thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo ACV

b)

Thang đo Ω

c)

Thang đo DCmA

d)

Thang đo DCV

15.

Khi đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng (VOM), ta vặn nút xoay

trên đồng hồ VOM về thang đo nào sau đây?

a)

Thang đo ACV

b)

Thang đo Ω

c)

Thang đo DCmA

d)

Thang đo DCV

16.

Cho nguồn điện áp 220/380V, để đo điện áp dây ta chuyển nút xoay đến giải

đo nào là phù hợp?

a)

1000V

b)

250V

c)

50V

d)

10V

17.

Cho thiết bị đo như hình ảnh, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thiết bị này dùng để đo dòng điện một chiều

b)

Thiết bị này dùng để đo dòng điện xoay chiều

c)

Thiết bị này dùng để đo điện áp xoay chiều

d)

Thiết bị này dùng để đo điện áp một chiều

18.

Đo điện áp pha là đo giữa 2 dây nào sau đây?

a)

Dây L1 và dây N

b)

Dây L1 và dây L2

c)

Dây L1 và dây PE

d)

Dây L1 và dây L3

19.

Khi đo điện áp dây là đo giữa 2 dây nào sau đây?

a)

Dây L1 và dây N

b)

Dây L2 và dây PE

c)

Dây L3 và dây N

d)

Dây L1 và dây L2

20.

Khi dùng Ampe kiềm để đo dòng điện, thao tác nào sau đây là thao tác sai?

a)

Mở ngàm kẹp và kẹp lấy dây N

b)

Mở ngàm kẹp và kẹp lấy dây L

c)

Mở ngàm kẹp và kẹp lấy 2 dây L, N

d)

Vặn nút xoay trên đồng hồ đến vị trí có ký hiệu ⁓A

21.

Những yêu cầu đối với vật liệu cách nhiệt lạnh nào sau đây là đúng:

a)

Có hệ số dẫn nhiệt lớn hoặc trở nhiệt lớn; không hút nước hoặc độ hút nước

nhỏ; có độ trở thấm ẩm cao

b)

Có hệ số dẫn nhiệt lớn hoặc trở nhiệt lớn; không hút nước hoặc độ hút nước

nhỏ; có độ trở thấm ẩm cao

c)

Có hệ số dẫn nhiệt nhỏ hoặc trở nhiệt lớn; không hút nước hoặc độ hút nước

nhỏ; có độ trở thấm ẩm thấp

d)

Có hệ số dẫn nhiệt nhỏ hoặc trở nhiệt lớn; không hút nước hoặc độ hút

nước nhỏ; có độ trở thấm ẩm cao

22.

Những yêu cầu đối với vật liệu cách nhiệt lạnh nào sau đây là đúng

a)

Phát triển kí sinh trùng, nấm mốc, vi trùng; có khối lượng riêng lớn có hình

dạng hình học cố định.

b)

Không phát triển kí sinh trùng, nấm mốc, vi trùng; có khối lượng riêng

nhỏ; có hình dạng hình học cố định.

c)

Không phát triển kí sinh trùng, nấm mốc, vi trùng; có khối lượng riêng lớn có

hình dạng hình học cố định

d)

Các câu trên đều đúng

23.

Xác định đơn vị đo lưu lượng thường sử dụng trong ngành nghề của anh

(Chị) đang học:

a)

m2 /s ; lít/phút

b)

m3 /phút ; lít/giây

c)

m2 /phút; tấn/giờ

d)

Đáp án khác

24.

Các vật liệu kim loại trong hệ thống nhiệt lạnh cần đáp ứng các yêu cầu kỹ

thuật nào:

a)

Bền, trơ về mặt hóa học khi tiếp xúc với môi chất lạnh, dầu bôi trơn, hơi

ẩm, chi phí thấp, dễ gia công chế tạo.

b)

Tác dụng được với môi chất lạnh, dầu bôi trơn, hơi ẩm, gây ra các chất có hại,

chi phí thấp, dễ gia công chế tạo.

c)

Không tác dụng được với môi chất lạnh, dầu bôi trơn, hơi ẩm, gây ra các chất

có hại, chi phí cao, khó gia công chế tạo.

d)

Bền, trơ về mặt hóa học khi tiếp xúc với môi chất lạnh, dầu bôi trơn, hơi ẩm,

chi phí cao, khó gia công chế tạo.

25.

Hầu hết các kim loại đen và màu có sự thay đổi tính chất cơ học khi nhiệt độ

tăng như thế nào:

a)

Khi nhiệt độ tăng, độ bền kéo và giới hạn kéo giảm.

b)

Khi nhiệt độ tăng, độ bền kéo và giới hạn kéo tăng.

c)

Khi nhiệt độ tăng, độ bền kéo giảm và giới hạn kéo tăng.

d)

Khi nhiệt độ tăng, độ bền kéo tăng và giới hạn kéo giảm

26.

Hơi ẩm có tác động như thế nào đối với hệ thống lạnh:

a)

Oxy hóa, ăn mòn kim loại, làm lão hóa dầu, tắc nghẽn van tiết lưu.

b)

Oxy hóa ăn mòn kim loại, tốt cho dầu, giúp môi chất đi qua van tiết lưu tốt

hơn.

c)

Không ăn mòn kim loại, làm lão hóa dầu, giúp môi chất đi qua van tiết lưu tốt

hơn.

d)

Không ăn mòn kim loại, làm lão hóa dầu, tắc nghẽn van tiết lưu.

27.

Hơi nước đổi như thế nào khi đi qua van tiết lưu khi ở nhiệt độ dưới 0 độ C

a)

Không có gì thay đổi.

b)

Di chuyển nhanh hơn.

c)

Đóng băng.

d)

Bay hơi.

28.

Hạn chế độ ẩm tối thiểu trong môi chất lạnh ở khoảng giá trị nào sau đây:

a)

Đối với amoniắc: ≤ 0,2 %, freôn: ≤ 0,00025 %

b)

Đối với amoniắc: ≤ 0,00025 %, freôn: ≤ 0,2 %

c)

Đối với amoniắc: ≤ 0,00025 %, freôn: ≤ 0,00025 %

d)

Đối với amoniắc: ≤ 0,2 %, freôn: ≤ 0,2 %

29.

Giải nghĩa nào sau đây là “đúng” cho hệ thống nối đất TN - S?

a)

Trung tính nguồn cách ly với đất, vỏ thiết bị được nối vào dây bảo vệ do nguồn

đưa tới.

b)

Trung tính nguồn nối đất trực tiếp, vỏ thiết bị được nối vào dây bảo vệ cũng

là dây trung tính do nguồn đưa tới.

c)

Trung tính nguồn nối đất trực tiếp, vỏ thiết bị được nối vào dây bảo vệ

riêng biệt do nguồn đưa tới.

d)

Trung tính nguồn nối đất trực tiếp, vỏ thiết bị được nối đất trực tiếp.

30.

Hãy cho biết vị trí số 3 có vai trò gì trong phin sấy/phin lọc:

a)

Cửa vào

b)

Cửa ra

c)

Chất khử ẩm

d)

Lưới lọc

31.

Hãy cho biết vị trí số 2 có vai trò gì trong phin sấy/phin lọc:

a)

Cửa vào

b)

Kính quan sát

c)

Chất khử ẩm

d)

Lưới lọc

32.

Hãy cho biết nhiệm vụ của dầu bôi trơn trong hệ thống lạnh

a)

Bôi trơn các chi tiết chuyển động của máy nén

b)

Tải nhiệt từ các bề mặt ma sát đến nơi được giải nhiệt

c)

Chống rò rỉ môi chất tại các cụm bịt kín, đệm cổ trục và giữ kín khoang nén

d)

Tất cả các ý trên

33.

Ý nào dưới đây không đúng với yêu cầu của dầu bôi trơn trong hệ thống lạnh

a)

Nhiệt độ bốc cháy phải cao hơn nhiều so với nhiệt độ cuối quá trình nén

b)

Nhiệt độ đông đặc phải thấp hơn nhiều so với nhiệt độ ở dàn bay hơi

c)

Không cần có độ nhớt để bôi trơn các chi tiết chuyển động

d)

D. Không tạo lớp cách nhiệt trên bề mặt trao đổi nhiệt.

34.

Ý nào dưới đây không đúng với yêu cầu của dầu bôi trơn trong hệ thống lạnh:

a)

Được dẫn điện, không gây cháy nổ.

b)

Không được tác dụng với môi chất lạnh, vật liệu chế tạo thiết bị, dây điện, vật

liệu hút ẩm.

c)

Tuổi thọ cao, bền

d)

Rẻ tiền, dễ kiếm.

35.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết nhiệt độ

tại 9 bar của môi chất lạnh R32 tương ứng là bao nhiêu độ C

a)

A. 1,04 độ C

b)

B. 3,21 độ C

c)

C. 4,95 độ C

d)

D. -4,95 độ C

36.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết nhiệt độ

tại 10 bar của môi chất lạnh R32 tương ứng là bao nhiêu độ C

a)

A. 3,21 độ C

b)

B. 6,63 độ C

c)

C. 1,4 độ C

d)

D. -4,95 độ C

37.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết nhiệt độ

tại 9 bar của môi chất lạnh R410A tương ứng là bao nhiêu độ C

a)

A. 1,88 độ C

b)

B. 3,72 độ C

c)

C. 4,15 độ C

d)

D. -4,15 độ C

38.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết nhiệt độ

tại 10 bar của môi chất lạnh R410A tương ứng là bao nhiêu độ C

a)

A. 7,16 độ C

b)

B. 7,27 độ C

c)

C. 5,47 độ C

d)

D. 5,58 độ C

39.

Yêu cầu của dầu bôi trơn là:

a)

Không tạo lớp trở nhiệt

b)

Có khả năng tác dụng với môi chất lạnh

c)

Có khả năng dẫn điện

d)

Làm giảm năng suất lạnh

40.

Biện pháp nào dưới đây chưa phù hợp để loại ẩm ra khỏi hệ thống lạnh

a)

A. Hút chân không kỹ trước khi nạp môi chất lạnh.

b)

B. Dùng phin sấy lọc trên đường đi của môi chất lạnh ở trạng thái lỏng.

c)

C. Sấy khô đường ống kết nối, thiết bị trước khi kết nối, lắp đặt.

d)

D. Sử dụng thiết bị hút ẩm đặt trong không gian làm lạnh.

41.

Khối lượng môi chất lạnh khi hệ thống hoạt động bình thường là bao nhiêu

theo nhà sản xuất công bố:

a)

A. 8,0 kg.

b)

B. 40 kg.

c)

C. 0,85 kg.

d)

D. 39 W.

42.

Môi chất lạnh sử dụng cho hệ thống được ghi trên nhãn dán là gì:

a)

A. R410A.

b)

B. R32.

c)

C. R123A.

d)

D. R417.

43.

Cường độ dòng điện tối đa khi hệ thống hoạt động được ghi trên nhãn dán có

giá trị là bao nhiêu:

a)

0,38 A

b)

15 A

c)

12,3 A

d)

0,39 A

44.

Cường độ dòng điện định mức của hệ thống khi hoạt động có giá trị là bao

nhiêu:

a)

A. 1,1 A.

b)

B. 128 W.

c)

C. 220 V.

d)

D. 50 Hz.

45.

Môi chất lạnh yêu cầu cho thiết bị ghi trên nhãn là gì:

a)

R600a.

b)

128 W.

c)

220 V.

d)

50 Hz.

46.

Yêu cầu về nguồn cấp cho hệ thống hoạt động được ghi trên nhãn dán có giá

trị là bao nhiêu:

a)

220 – 240 V.

b)

50Hz.

c)

220 – 240 V/50Hz.

d)

110 V/ 50Hz.

47.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết áp suất tại

-2 độ C của môi chất lạnh R507 tương ứng là bao nhiêu bar:

a)

5,86 bar

b)

6,65 bar

c)

5,67 bar

d)

6,05 bar

48.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết áp suất tại

2 độ C của môi chất lạnh R507 tương ứng là bao nhiêu bar:

a)

5,86 bar

b)

6,65 bar

c)

5,67 bar

d)

6,05 bar

49.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết áp suất tại

-3 độ C của môi chất lạnh R507 tương ứng là bao nhiêu bar:

a)

A. 5,86 bar

b)

B. 6,65 bar

c)

C. 5,67 bar

d)

D. 6,05 bar

50.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết nhiệt độ

tại 5 bar của môi chất lạnh R507 tương ứng là bao nhiêu độ C

a)

A. 3,67 độ C

b)

B. -3,96 độ C

c)

C. -6,85 độ C

d)

D. 8,10 độ C

51.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết nhiệt độ

tại 8,5 bar của môi chất lạnh R507 tương ứng là bao nhiêu độ C

a)

A. 3,67 độ C

b)

B. -3,96 độ C

c)

C. -6,85 độ C

d)

D. 10,16 độ C

52.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết áp suất tại

5 độ C của môi chất lạnh R32 tương ứng là bao nhiêu bar:

a)

9,51 bar

b)

6,91 bar

c)

9,81 bar

d)

8,94 bar

53.

Dựa vào bảng tra lỏng sôi và hơi bảo hòa ẩm dưới đây hãy cho biết áp suất tại

8 độ C của môi chất lạnh R32 tương ứng là bao nhiêu bar:

a)

A. 9,51 bar

b)

B. 10,42 bar

c)

C. 9,81 bar

d)

D. 8,94 bar

54.

Ống gió là gì?

a)

Là một trong những phương tiện để vận chuyển và phân phối không khí

đến nơi có yêu cầu

b)

Là một trong những phương tiện để vận chuyển không khí lạnh đến nơi có

yêu cầu

c)

Là một trong những phương tiện để phân phối không khí lạnh đến nơi có yêu

cầu sử dụng

d)

Đáp án khác

55.

Dựa vào bảng tra dưới đây hãy cho biết nhiệt độ tại 145 psi của môi chất lạnh

R410A tương ứng là bao nhiêu độ C:

a)

7,16 độ C

b)

7,27 độ C

c)

5,47 độ C

d)

5,58 độ C

56.

Return Air Duct - RAD là?

a)

Đường ống thông gió

b)

Đường ống cung cấp không khí

c)

Đường ống cấp không khí tươi

d)

Đường ống hồi gió

57.

Supply Air Duct – SAD có nghĩa là?

a)

Đường ống thông gió

b)

Đường ống cung cấp không khí

c)

Đường ống hồi cấp gió

d)

Đường ống cấp không khí tươi

58.

Exhaust Air Duct là?

a)

Đường ống hồi gió

b)

Đường ống thải gió

c)

Đường ống thông gió

d)

Đường ống cấp không khí tươi

59.

Ventilation Air Duct là?

a)

Đường ống hồi gió

b)

Đường ống cung cấp không khí

c)

Đường ống cấp không khí tươi

d)

Đường ống thông gió

60.

Trong chu trình khô nếu thiết bị bay hơi không trao đổi nhiệt tốt có hơi hút về

máy nén là hơi?

a)

Hơi quá nhiệt

b)

Lỏng sôi

c)

Hơi bão hòa ẩm

d)

Hơi bão hòa khô

61.

Thông gió là gì

a)

Quá trình trao đổi không khí trong nhà và ngoài trời để tiếp nhận nhiệt thừa,

ẩm thừa, các chất độc hại ra bên ngoài nhằm giữ cho các thông số khí hậu

trong phòng không vượt quá giới hạn cho phép.

b)

Quá trình trao đổi không khí trong nhà và ngoài trời để thải và nhận nhiệt

thừa, ẩm thừa, các chất độc hại ra bên ngoài nhằm giữ cho các thông số khí

hậu trong phòng không vượt quá giới hạn cho phép.

c)

Quá trình trao đổi không khí trong nhà và ngoài trời để nhận nhiệt thừa, ẩm

thừa, các chất độc hại ra bên ngoài nhằm giữ cho các thông số khí hậu trong

phòng không vượt quá giới hạn cho phép

d)

Quá trình trao đổi không khí trong nhà và ngoài trời để thải nhiệt thừa,

ẩm thừa, các chất độc hại ra bên ngoài nhằm giữ cho các thông số khí

hậu trong phòng không vượt quá giới hạn cho phép.

62.

Không khí ẩm bão hoà có độ ẩm?

a)

φ = 0

b)

Đáp án khác

c)

φ = 100 %

d)

0 < φ < 100

63.

Công thức hóa học của môi chất lạnh R32 là?

a)

CH2F2

b)

CHCl2F2

c)

CHClF2

d)

CH2ClF

64.

Việc xử lý không khí bao gồm các nhiệm vụ cơ bản sau?

a)

A. Xử lý nhiệt: Làm lạnh hoặc gia nhiệt.

b)

B. Xử lý chất độc hại: Bụi, các chất độc: Lọc bụi hoặc làm giảm nồng độ các

chất độc.

c)

C. Xử lý ẩm: Làm ẩm hoặc làm khô, Giảm âm truyền theo không khí vào phòng.

d)

D. Xử lý chất độc hại: Bụi, các chất độc: Lọc bụi hoặc làm giảm nồng độ các

chất độc, Xử lý ẩm: Làm ẩm hoặc làm khô, Giảm âm truyền theo không

khí vào phòng, Xử lý nhiệt: Làm lạnh hoặc gia nhiệt.

65.

Không khí khô có độ ẩm?

a)

A. φ = 100

b)

B. φ = 0 %

c)

C. 0 < φ < 100

d)

D. Đáp án khác.

66.

Trên đồ thì lgp- h hoặc T-s : Qũy tích các điểm bên trái đường giới hạn dưới

(độ khô x=0) môi chất lạnh có trạng thái?

a)

Hơi bảo hòa ẩm

b)

Lỏng chưa sôi

c)

Hơi quá nhiệt

d)

Lỏng sôi

67.

Công suất của dàn lạnh treo tường máy lạnh cục bộ 9000 BTU/h sử dụng

đường ống gas vào và đường ống gas ra thông thường là?

a)

A. Đường kính ống gas vào 6 mm, đường kính ống gas ra 10 mm

b)

B. Đường kính ống gas ra 6 mm, đường kính ống gas vào 10 mm

c)

C. Đường kính ống gas ra 8 mm, đường kính ống gas vào 10 mm

d)

D. Đường kính ống gas ra 6 mm, đường kính ống gas vào 12 mm

68.

Bình tách lỏng thường đặt tại vị trí nào trong hệ thống lạnh?

a)

A. Đầu đẩy máy nén.

b)

B. Đầu ra của thiết bị ngưng tụ.

c)

C. Đường hút về của máy nén.

d)

D. Đầu ra của thiết bị tiết lưu.

69.

Trong chu trình khô có hơi hút về máy nén là?

a)

A. Hơi bão hòa khô

b)

B. Lỏng bão hòa

c)

C. Hơi bão hòa ẩm

d)

D. Hơi bão hòa

70.

Các đường ống bọc cách nhiệt trong hệ thống điều hoà không khí thông

thường là?

a)

A. Ống gió cấp, ống gió hồi.

b)

B. Ống gió hồi, ống gió tươi.

c)

C. Ống gió tươi, ống thông gió.

d)

D. Ống gió cấp, ống lấy gió tươi.

71.

Chất tải lạnh là những chất sau?

a)

A. NaCl, CaCl2, R32

b)

B. NaCl, CaCl2, R134A

c)

C. NaCl, CaCl2, H2O

d)

D. R32, R134A, NaCl

72.

Không khí ẩm chưa bão hoà là gì?

a)

Trạng thái mà hơi nước có thể bay hơi thêm vào không khí, hay không

khí có thể nhận thêm hơi nước

b)

Trạng thái không khí có chứa hơi nước và không thể nhận thêm 1 lượng hơi

nước bay hơi hơi vào.

c)

Trạng thái hơi nước trong không khí đã đạt tối đa và không thể bay hơi thêm

vào trong không khí được. Nếu bay hơi thì sẽ có bấy nhiêu hơi ẩm ngưng tụ

lại.

d)

D. Trạng thái không khí không có hơi nước.

73.

Môi chất lạnh nào khi sạc gas vào phải sạc ở trạng thái lỏng?

a)

A. R134A

b)

B. NH3

c)

C. R32

d)

D. R410A

74.

Nhiệt độ của môi chất lạnh trước khi vào thiết bị ngưng tụ (TBNT) so với

nhiệt độ sau khi ra khỏi TBNT như thế nào?

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Đáp án khác

75.

Nhiệt độ của môi chất lạnh trước khi vào thiết bị tiết lưu (TBTL) so với nhiệt

độ sau khi ra khỏi TBTL như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Giữ nguyên

d)

Đáp án khác

76.

Nhiệt độ của môi chất lạnh trước khi vào máy nén so với nhiệt độ sau khi ra

khỏi máy nén như thế nào?

a)

A. Thấp hơn

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Đáp án khác

77.

Áp suất của môi chất lạnh trước khi vào máy nén so với áp suất sau khi ra

khỏi máy nén như thế nào?

a)

A. Thấp hơn

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Đáp án khác

78.

Theo lý thuyết, áp suất của môi chất lạnh trước khi vào thiết bị ngưng tụ so

với áp suất sau khi ra khỏi thiết bị ngưng tụ như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Bằng nhau

d)

Đáp án khác

79.

Áp suất của môi chất lạnh trước khi vào thiết bị tiết lưu so với áp suất sau khi

ra khỏi thiết bị tiết lưu như thế nào?

a)

A. Cao hơn

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Đáp án khác

80.

Khi đi ra khỏi thiết bị tiết lưu môi chất ở trạng thái ?

a)

A. Hơi quá nhiệt

b)

B. Lỏng sôi

c)

Hơi bão hoà khô

d)

Hơi bão hoà ẩm

81.

Khi đi ra khỏi máy nén môi chất ở trạng thái ?

a)

Hơi quá nhiệt

b)

Lỏng sôi

c)

Hơi bão hoà khô

d)

Hơi bão hoà ẩm

82.

Dụng cụ đo độ ẩm gọi là

a)

Ẩm kế

b)

Nhiệt kế

c)

Áp kế

d)

Đáp án khác

83.

Độ chứa hơi (d) là:

a)

A. Là lượng hơi nước chứa trong không khí ẩm ứng với 1kg không khí khô.

b)

B. Là lượng không khí chứa trong không khí ẩm ứng với 1kg không khí khô.

c)

C. Là lượng không khí chứa trong không khí ẩm ứng với 1kg không khí ẩm.

d)

D. Là lượng hơi nước chứa trong không khí ẩm ứng với 1kg không khí ẩm.

84.

Máy lạnh không lạnh có thể là do:

a)

A. Hết gas; Máy nén yếu; điều chỉnh sai remote; hư bo; hư nguồn điện.

b)

B. Dư gas; Máy nén không chạy; điều chỉnh sai remote; hư bo; hư nguồn điện.

c)

Hết gas; Máy nén không chạy; điều chỉnh sai remote; hư bo; hư nguồn

điện.

d)

Máy nén không chạy; điều chỉnh sai remote; hư bo; hư nguồn điện; Hư cánh

quạt.

85.

Máy lạnh không lạnh có thể là do:

a)

A. Thiếu gas; điều chỉnh sai remote; lắp đặt sai dàn nóng; lắp đặt sai dàn lạnh;

b)

B. Hết gas; Máy nén không chạy; quạt dàn nóng không chạy; lắp đặt sai dàn lạnh;

c)

C. Hết gas; Máy nén không chạy; quạt dàn nóng không chạy; quạt dàn lạnh

không. chạy;

d)

D. Hết gas; Máy nén không chạy; điều chỉnh sai remote.

86.

Điều hòa trung tâm:

a)

Có dàn nóng, dàn lạnh công suất vừa và lớn, thường được sử dụng để làm mát

cho những nhà máy, nhà xưởng, khu trung tâm thương mại, tòa nhà

b)

Có dàn nóng, dàn lạnh công suất lớn, thường được sử dụng để làm mát cho những khách sạn, nhà nghỉ, nhà xưởng, khu trung tâm thương mại, tòa nhà

c)

Có dàn lạnh công suất rất lớn, thường được sử dụng để làm mát cho những

nhà máy, nhà xưởng, khu trung tâm thương mại, tòa nhà

d)

Có dàn nóng, dàn lạnh công suất rất lớn, thường được sử dụng để làm

mát cho những nhà máy, nhà xưởng, khu trung tâm thương mại, tòa

nhà

87.

Hệ thống điều hòa trung tâm VRV là:

a)

Hệ thống điều hòa có thể điều chỉnh được lưu lượng môi chất (thay đổi thông

qua điều chỉnh tần số dòng điện), qua đó có thể thay đổi công suất.

b)

Hệ thống điều hòa có thể điều chỉnh được lưu lượng chất tải lạnh; qua đó có

thể thay đổi công suất để điều chỉnh được nhiệt độ không khí bên trong không

gian cần làm lạnh và theo phụ tải bên ngoài.

c)

Hệ thống điều hòa có thể điều chỉnh được lưu lượng môi chất (thay đổi

thông qua điều chỉnh tần số dòng điện), qua đó có thể thay đổi công suất

theo phụ tải bên ngoài.

d)

Hệ thống điều hòa có thể điều chỉnh được lưu lượng môi chất (thay đổi thông

qua điều chỉnh tần số dòng điện), qua đó có thể thay đổi công suất theo phụ

tải.

88.

Ưu điểm của máy điều hòa trung tâm VRV:

a)

Tiết kiệm năng lượng tốt; Chi phí vận hành không lớn; Phạm vi nhiệt độ nhỏ;

Hệ thống đường ống nhỏ thích hợp với không gian lắp đặt nhỏ.

b)

Tiết kiệm năng lượng tốt; Chi phí vận hành nhỏ; Phạm vi nhiệt độ rộng;

Hệ thống đường ống nhỏ thích hợp với không gian lắp đặt nhỏ.

c)

Tiết kiệm năng lượng; Chi phí vận hành nhỏ; Phạm vi nhiệt độ nhỏ; Hệ thống đường ống nhỏ thích hợp với không gian lắp đặt nhỏ.

d)

Tiết kiệm năng lượng tốt; Chi phí vận hành nhỏ; Phạm vi nhiệt độ rộng; Hệ thống đường ống lớn thích hợp với không gian lắp đặt nhỏ.

89.

Điều hòa âm trần nối ống gió có những ưu điểm sau:

a)

Phù hợp lắp đặt cho những ngôi nhà có yêu cầu về thẩm mỹ cao; Giúp

tuần hoàn không khí nhanh và đều hơn, êm ái trong quá trình hoạt động.

b)

Phù hợp lắp đặt cho những ngôi nhà có yêu cầu về thẩm mỹ cao; Giúp tuần

hoàn không khí chậm và đều hơn, êm ái trong quá trình hoạt động

c)

Phù hợp lắp đặt cho những ngôi nhà có yêu cầu về thẩm mỹ cao; Giúp tuần

hoàn không khí nhanh và đều hơn; nhẹ nhàng trong quá trình hoạt động

d)

Phù hợp lắp đặt cho những ngôi nhà có yêu cầu về thẩm mỹ cao; Giúp tuần

hoàn không khí nhanh và đều hơn.

90.

Vai trò của kỹ thuật lạnh được ứng dụng trong:

a)

A. Bảo quản thực phẩm; điều hòa không khí; y tế; lò hơi.

b)

B. Bảo quản thực phẩm; điều hòa không khí; hệ thống sấy nóng; hệ thống sưởi.

c)

C. Bảo quản thực phẩm; điều hòa không khí; y tế; thể dục thể thao.

d)

D. Bảo quản thực phẩm; điều hòa không khí; y tế; lò hơi; hệ thống sưởi.

91.

Yêu cầu đối với môi chất lạnh:

a)

Áp suất ngưng tụ P0 không được quá cao để giảm chiều dày các thiết bị, đảm

bảo độ bền và an toàn cho hệ thống; Nhiệt độ tới hạn phải cao hơn nhiệt độ

ngưng tụ.

b)

Áp suất ngưng tụ Pk không được quá thấp để giảm chiều dày các thiết bị, đảm

bảo độ bền và an toàn cho hệ thống; Nhiệt độ tới hạn phải cao hơn nhiệt độ

ngưng tụ

c)

Áp suất ngưng tụ Pk không được quá cao để giảm chiều dày các thiết bị, đảm

bảo độ bền và an toàn cho hệ thống; Nhiệt độ tới hạn phải thấp hơn nhiệt độ

ngưng tụ.

d)

Áp suất ngưng tụ Pk không được quá cao để giảm chiều dày các thiết bị,

đảm bảo độ bền và an toàn cho hệ thống; Nhiệt độ tới hạn phải cao hơn

nhiệt độ ngưng tụ.

92.

Yêu cầu đối với môi chất lạnh:

a)

Nhiệt độ cuối tầm nén không quá cao tránh làm cháy dầu bôi trơn và ảnh

hưởng đến độ bền cũng như tuổi thọ máy nén; Năng suất lạnh riêng thể tích

càng lớn càng tốt để tăng kích thước hệ thống

b)

Nhiệt độ cuối tầm nén không quá cao tránh làm cháy dầu bôi trơn và ảnh

hưởng đến độ bền cũng như tuổi thọ máy nén; Năng suất lạnh riêng thể tích

càng nhỏ càng tốt để giảm kích thước hệ thống.

c)

Nhiệt độ cuối tầm nén không quá cao tránh làm cháy dầu bôi trơn và ảnh

hưởng đến độ bền cũng như tuổi thọ máy nén; Năng suất lạnh riêng thể

tích càng lớn càng tốt để giảm kích thước hệ thống

d)

Nhiệt độ cuối tầm nén không quá thấp tránh làm cháy dầu bôi trơn và ảnh

hưởng đến độ bền cũng như tuổi thọ máy nén; Năng suất lạnh riêng thể tích

càng lớn càng tốt để giảm kích thước hệ thống

93.

Yêu cầu đối với môi chất lạnh:

a)

Nhiệt độ đông đặc phải thấp hơn nhiệt độ bay hơi nhiều để trong giới hạn làm

việc môi chất chỉ ở pha lỏng hoặc pha hơi; Rẻ tiền, dễ kiếm, dễ sản xuất, vận

chuyển, sử dụng.

b)

Nhiệt độ đông đặc phải thấp hơn nhiệt độ bay hơi nhiều để trong giới hạn làm

việc môi chất chỉ ở pha rắn hoặc pha khí; Rẻ tiền, dễ kiếm, dễ sản xuất, vận

chuyển, sử dụng.

c)

Nhiệt độ đông đặc phải thấp hơn nhiệt độ bay hơi nhiều để trong giới hạn

làm việc môi chất chỉ ở pha lỏng hoặc pha khí; Rẻ tiền, dễ kiếm, dễ sản

xuất, vận chuyển, sử dụng.

d)

Nhiệt độ đông đặc phải cao hơn nhiệt độ bay hơi nhiều để trong giới hạn làm

việc môi chất chỉ ở pha lỏng hoặc pha khí; Rẻ tiền, dễ kiếm, dễ sản xuất, vận

chuyển, sử dụng.

94.

Chọn công thức đúng liên quan đến chu trình khô (trong đó điểm 1 tại đầu hút

máy nén; điểm 2 tại đầu đẩy máy nén; điểm 3 tại đầu ra thiết bị ngưng tu; điểm 4

tại đầu ra thiết bị bay hơi).

a)

Công nén riêng: l = h1 – h2 (kJ/kg); Năng suất lạnh riêng: qo = h1- h4 (kJ/kg);

Phụ tải nhiệt TBNT qk = h2 -h3= l + qo(kJ/kg).

b)

Công nén riêng: l = h2 - h1 (kJ/kg); Năng suất lạnh riêng: qo = h4- h1 (kJ/kg);

Phụ tải nhiệt TBNT qk = h2 -h3= l + qo(kJ/kg).

c)

Công nén riêng: l = h2 - h1 (kJ/kg); Năng suất lạnh riêng: qo = h1- h4 (kJ/kg);

Phụ tải nhiệt TBNT qk = h3 –h2= l + qo(kJ/kg).

d)

Công nén riêng: l = h2 - h1 (kJ/kg); Năng suất lạnh riêng: qo = h1- h4

(kJ/kg); Phụ tải nhiệt TBNT qk = h2 -h3= l + qo(kJ/kg).

95.

Trong chu trình quá lạnh quá nhiệt môi chất lạnh ra khỏi thiết bị quá nhiệt có:

a)

A. Áp suất cao, nhiệt độ cao, trạng thái lỏng lạnh.

b)

B. Áp suất thấp, nhiệt độ thấp, trạng thái hơi quá nhiệt.

c)

C. Áp suất cao, nhiệt độ cao, trạng thái hơi bảo hòa ẩm.

d)

D. Áp suất cao, nhiệt độ cao, trạng thái hơi quá nhiệt.

96.

Sấy là quá trình gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thoát ẩm (hơi nước) ra khỏi vật liệu sấy bằng phương pháp duy nhất là sấy

thăng hoa

b)

Thoát ẩm (hơi nước) ra khỏi vật liệu sấy bằng phương pháp duy nhất là sấy

nhiệt

c)

Thoát ẩm (hơi nước) ra khỏi vật liệu sấy bằng phương pháp duy nhất là sấy

lạnh

d)

Thoát ẩm (hơi nước) ra khỏi vật liệu sấy bằng nhiều phương pháp khác

nhau

97.

Các miệng hút, miệng thổi, các cửa cấp gió và thải gió nằm trong khâu:

a)

A. Khâu năng lượng

b)

B. Khâu vận chuyển và phân phối không khí

c)

C. Khâu xử lý không khí

d)

D. Đáp án khác

98.

Thiết bị lọc bụi nằm trong khâu

a)

A. Khâu năng lượng

b)

B. Khâu vận chuyển và phân phối không khí

c)

C. Khâu xử lý không khí

d)

D. Đáp án khác

99.

Chiều dày ống đồng thường sử dụng là:

a)

A. 0,5 mm; 0,6mm; 0,9mm

b)

B. 0,6mm; 0,7mm; 0,8mm

c)

C. 0,5 mm; 0,6mm; 0,7mm

d)

D. 0,7 mm; 0,8mm; 0,9mm

100.

Superlon cách nhiệt ống đồng chiều dày của lớp cách nhiệt thông thường là:

a)

A. 10 mm; 15 mm; 16mm

b)

B. 10 mm; 13mm; 16mm

c)

C. 10 mm; 13mm; 19mm

d)

D. 13 mm; 16mm; 19mm