NEW
Font size
WorksheetsSỬ ĐỊA CK2
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ?
Thiên nhiên phân hóa theo chiều Bắc - Nam.
Thiên nhiên phân hóa theo chiều Đông Tây.
Thiên nhiên thay đổi theo chiều cao.
Thiên nhiên thay đổi theo hướng địa hình
Câu 2: Khu vực địa hình nào nối liền lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ?
Eo đất Trung Mĩ.
Quần đảo Ăng-ti.
Biển đỏ.
Kênh đào Xuy-ê.
Câu 3: Phần lớn rừng nhiệt đới A-ma-dôn nằm ở quốc gia nào?
Bra-xin.
. Ác-hen-ti-na.
Bô-li-vi-a.
Cô-lôm-bi-a.
Câu 4: Từ Bắc đến Nam Trung và Nam Mỹ lần lượt có những đới khí hậu nào?
. Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, núi cao.
Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.
. Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cận xích đạo. cận nhiệt.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận xích đạo.
Câu 6: Các đô thị hơn 5 triệu dân cuat Trung và Nam Mỹ chủ yếu tập trung ở
. phía Bắc.
phía Nam
vùng ven biển
vùng nội địa
Câu 7: Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là gì?
Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.
. Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit.
Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga.
Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương.
Câu 8: Lục địa Ô-xtrây-li-a có vị trí địa lí
. nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương, thuộc bán cầu Nam.
nằm ở phía tây nam Ấn Độ Dương, thuộc bán cầu Nam.
nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam.
nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam.
Câu 9: Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều, thời tiết mát mẻ là
dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa.
sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.
vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa.
. dải đất hẹp ở phía nam lục địa.
Câu 10: Loài động vật nào là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a?
gấu
chim bồ câu
khủng long
cang-gu-ru
Câu 11: Đới khí hậu chiếm phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là
khí hậu cận xích đạo.
khí hậu nhiệt đới.
. khí hậu cận nhiệt đới.
khí hậu ôn đới
Câu 12: Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?
Pa-pua Niu Ghi-nê.
. Ô-xtrây-li-a
. Va-nua-tu.
. Niu Di-len.
Câu 13: Vùng nào tập trung đông dân nhất Ô-xtrây-li-a?
. Vùng trung tâm.
Vùng phía đông, đông nam và tây nam.
Vùng phía tây và tây bắc.
Vùng tây bắc và tây nam.
Câu 14: Thực vật bản địa nổi bật lục địa Ô-xtrây-li-a là gì?
dừa
bạch đàn
tre,trúc
cao su
Câu 15: Đặc điểm của dân cư Ô-xtrây-li-a là
nhiều dân sinh sống, mật độ dân số cũng cao.
ít dân sinh sống, mật độ dân số cũng rất thấp.
dân số thưa thớt, mật độ dân số trung bình.
. nhiều dân sinh sống, phân bố đồng đều.
Câu 16: Dân thành thị chiếm bao nhiêu phần trăm
82%.
85%.
86%.
81%.
Câu 17: Chất lượng dân cư ở Ô-xtrây-li-a là
Học vốn cao, tỉ lệ phổ cập giáo dục và tốt nghiệp THPT đứng hàng đầu thế giới.
Chỉ số phát triển con người ở thứ hạng cao trên thế giới và nâng cao không ngừng.
Nhiều nhà khoa học có trình độ cao.
Tất cả đều đúng.
Câu 18: Lục địa Ô-xtrây-li-a có diện tích bao nhiêu?
gần 8 triệu km2.
gần 10 triệu km2.
. gần 7,7 triệu km2.
gần 8,7 triệu km2.
Câu 19: Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực vào năm 1967 là bao nhiêu?
. - 88,3 0C.
- 94,5 0C.
– 90 0C.
. – 100 0C.
Câu 20: Hoàn thành nội dung sau: Châu Nam Cực còn được gọi là
. Cực nóng của thế giới.
Cực lạnh của thế giới
Lục địa già của thế giới.
Lục địa trẻ của thế giới.
Câu 21: Vùng thềm lục địa châu Nam Cực có tiềm năng về nguồn khoáng sản nào?
. sắt, thép
dầu mỏ, khí tự nhiên.
. than đá.
sắt, đồng.
Câu 22: Nhà hàng hải Bê-linh-hao-den và La-da-rép phát hiện ra lục địa Nam Cực vào năm nào?
năm 1900
năm 1820
năm 1911
năm 1957
Câu 23: Đặc điểm về vị trí địa lí nào dưới đây không thuộc châu Nam Cực?
Đại bộ phận diện tích nằm trong phạm vi phía nam của vòng cực Nam
Xích đạo chạy ngang qua châu lục.
. Được bao bọc bởi đại dương.
Nằm cách xa các châu lục khác.
Câu 24: Hiệp ước châu Nam Cực được kí vào ngày tháng năm nào?
. 1/2/1858.
12/12/1858.
12/1/1858.
1/12/1959
Câu 25: Nội dung nào sau đây không phản ánh được sự quan tâm của nhà nước đối với giáo dục?
. Mở các trường công để đào tạo con em quý tộc, quan lại
Định lệ thi thái học sinh 7 năm một lần
Quy định chọn tam khôi trong kì thi Đình
Dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu
Câu 26: Thời Trần, ruộng đất của quý tộc, vương hầu do khai hoang mà có gọi là gì?
Thái Ấp
Điền trang
. Tịch điền
Trang viên
Câu 27: Thời Trần, quân đội được tuyển chọn theo chủ trương như thế nào?
Quân phải đông, nước mới mạnh
. Quân lính cốt tinh nhuệ, không cốt đông
Quân lính vừa đông, vừa tinh nhuệ
. Quân đội phải văn võ song toàn
Câu 28: Tình hình kinh tế xã hội nước ta vào cuối thời Trần như thế nào?
Nền kinh tế trì trệ, mất mùa liên tục xảy ra
. Đời sống của các tầng lớp nhân dân cơ cực, đói khổ
Khởi nghĩa của nông dân và nô tì nổ ra khắp nơi
Tất cả các ý trên
Câu 29: Ai là người được giao trọng trách Quốc công tiết chế chỉ huy cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?
Trần Quốc Tuấn
Trần Quốc Toản
Trần Quang Khải
Trần Khánh Dư
Câu 30: Địa danh nào gắn liền với những chiến công hiển hách của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?
. Bình Than, Đông Bộ Đầu, Vạn Kiếp
. Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương
. Thiên Trường, Thăng Long
Bạch Đằng
Câu 31: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, ở cấp địa phương cả nước chia thành
15 đạo.
13 đạo thừa tuyên
5 đạo
Câu 32: Lực lượng đông đảo nhất thời Lê Sơ là:
nô lệ
thương nhân
quý tộc
nông dân
Câu 33: Quân đội thời Lê Sơ được chia thành những bộ phận nào?
. Cấm quân và thủy quân.
Bộ binh và thủy binh.
. Quân triều đình và quân địa phương
. Cấm quân
Câu 34: Lê lợi quyết định đóng đô ở đâu?
Thăng Long
Huế
Hoa Lư
Vạn Lại
Câu 35: Nhà Lê Sơ chú trọng đến việc:
Ngoại thương với các nước khác.
Phát triển kinh thương.
Xây dựng quân đội mạnh
Hạn chế khoa thi.
Câu 36: Dưới triều Lê Sơ thi hành chính sách gì?
Ngụ binh ư nông.
. Nhiệm tử.
Tiên phát chế nhân.
Chính sách cho người Hoa.
Câu 37: Nhân định nào sau đây là không đúng?
. Dưới thời Lê Sơ, sản xuất nông nghiệp nhanh chóng phục hồi và phát triển. Đời sống nhân dân ổn định.
. Xã hội thời Lê Sơ có sự phân biệt giữa quý tộc và bình dân trở nên sâu sắc, được quy định bởi pháp luật.
. Thủ công nghiệp và thương nghiệp dưới thời Lê Sơ tương đối phát triển.
Vì tập trung nâng cao chất lượng đời sống nhân dân, triều đình bỏ bê việc rèn luyện quân đội.
Câu 38: Nhân định nào sau đây là không đúng với tình hình thời Lê Sơ?
Nông dân cày cấy, nộp thuế và làm các nghĩa vụ với nhà nước.
Nông dân hoặc lĩnh canh ruộng đất của địa chủ, quan lại để cày cấy, nộp tô
Nông nghiệp là cốt lõi để phát triển đất nước.
Nông nghiệp là cốt lõi để phát triển đất nước.
Câu 39: Ý nào sai khi nói về thành tự văn hóa - giáo dục tiêu biểu thời Lê sơ.
Văn học: chữ Hán phát triển và giữ ưu thế, chữ Nôm chiếm vị trí quan trọng.
. Nghệ thuật điêu khắc tinh xảo.
Công trình kiến trúc được xây dựng ít nhất là ở kinh thành.
. Nhã nhạc cung đình, nghệ thuật tuồng, chèo,... ngày càng phát triển.
Câu 40: Ngô Sĩ Liên đã biên soạn tác phẩm gì dưới thời Lê Sơ?
. Bình Ngô Đại Cáo
. Đại Việt Sử kí
. Phủ biên tạp lục.
Đại Việt sử kí toàn thư
Câu 41: "Luật Hồng Đức" được ban hành dưới thời vua nào?
. Lê Thánh Tông
Lê Đại Hành
. Lê Thái Tổ
Lê Nhân Tông.
Câu 42: Hệ tư tưởng nào chiếm vị trị độc tôn trong xã hội thời Lê Sơ?
Phật giáo
Nho giáo
Hindu giáo
Đạo giáo
Câu 43: Ý nào không phải những hoạt động kinh tế chủ yếu của Vương quốc Chăm-pa:
. Sản xuất nông nghiệp giữ vai trò chủ yếu, tiếp tục phát triển các kĩ thuật đào kênh, đắp đập thuỷ lợi, ...
. Khai thác và trao đổi, buôn bán nhiều loại lâm thổ sản quý, đánh bắt hải sản.
Hin-đu giáo có vị trí quan trọng nhất, chủ yếu thờ thần Si-va.
Nghề thủ công: sản xuất gốm, dệt vải, chế tác đồ trang sức, đóng thuyền, ...
Câu 44: Từ năm 1220 - 1353 là thời kì gì của vương triều Vi - giay - a?
Thời kì thịnh đạt nhất.
Thời kì suy yếu nhất.
. Thời kì bắt đầu suy yếu.
Thời kì bắt đầu phát triển
Câu 45: Ý nào không phải những nét chính về tôn giáo - tín ngưỡng ở Chăm-pa từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI?
. Hin-đu giáo có vị trí quan trọng nhất, chủ yếu thờ thần Si-va.
Nghề thủ công: sản xuất gốm, dệt vải, chế tác đồ trang sức, đóng thuyền,
Tín ngưỡng phồn thực được phổ biến rộng rãi.
Phật giáo tiếp tục phát triển.
Câu 46: Ý nào không phải những nét chính về tình hình chính trị vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI?
Vương quốc Phù Nam sụp đổ, vùng đất Nam Bộ trên danh nghĩa bị đặt dưới quyên cai trị của Chân Lạp.
Chân Lạp phải đối phó với các cuộc tấn công của quân Xiêm → không có khả năng kiểm soát trực tiếp vùng đất Nam Bộ.
Cư dân Nam Bộ tập trung thành xóm làng ở những vùng đất cao phía Tây.
Khu vực Nam Bộ chịu ảnh hưởng nặng nề bởi điều kiện tự nhiên → cư dân thưa vắng.
Câu 47: Trong quá trình cai quản Phù Nam cũ, triều đình Ăng - co đã:
Gặp nhiều khó khăn trong quản lí.
Thuận lợi cai trị.
Vơ vét bóc lột được rất nhiều của cải.
Tổ chức bộ máy quản lí chặt chẽ.
Câu 48: Ý nào không phải những nét chính về văn hoá của vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI?
Giữ nhiều truyền thống văn hoá từ thời Phù Nam, tiếp xúc và chịu ảnh hưởng của văn hoá Trung Quốc.
Hin-đu giáo, Phạt giáo, các tín ngưỡng dân gian: tiếp tục được duy trì trong đời sống văn hoá.
. Đời sống vật chất, tinh thần phản ánh nền văn hoá bình dân của những con người sống ở vùng khí hậu nóng ẩm và môi trường sông nước.
Dựa vào canh tác lúa kết hợp chăn nuôi gia súc, gia cầm, đánh bắt thuỷ hải sản.
