wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Môi trường và Phát triển

Total questions: 142

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình 3R trong quản lý chất thải được diễn giải cụ thể

4 lines
2.

Lĩnh vực nào sử dụng nhiều tài nguyên nước nhất?

4 lines
3.

Nhược điểm chính khi sử dụng ánh sáng mặt trời trực tiếp như một nguồn năng lượng là?

4 lines
4.

Phát biểu nào SAI về việc sử dụng năng lượng

4 lines
5.

Với mức tiêu thụ như hiện nay, nguồn cung cấp than đá có thể kéo dài: 1/1

4 lines
6.

Điền vào chỗ trống: Các nguồn vật chất bị cạn kiệt do bị........, trong khi các năng lượng bị cạn kiệt do...

4 lines
7.

Suy giảm tầng ozon sẽ gây ra hậu quả gì ?

a)

Nhiệt độ Trái Đất tăng

b)

Nhiệt độ Trái Đất giảm

c)

Nhiệt độ Trái Đất tăng, triều cường và bệnh tật tăng

d)

Triều cường và nhiệt độ Trái Đất tăng

8.

Khu vực sinh thái nào trên trái đất có hệ sinh vật đa dạng và phong phú nhất?

4 lines
9.

Nếu chỉ có 0,1% của năng lượng mặt trời chiếu đến trái đất được thực vật dùng cho quang hợp, nhưng hiệu suất quang hợp của thực vật chỉ đạt 2%, thì có bao nhiêu phần trăm năng lượng mặt trời đến trái đất thực sự được thực vật sử dụng hiệu quả?

4 lines
10.

Điền vào chỗ trống: Về mặt vật chất, Trái Đất là một hệ thống......... và về mặt năng lượng, Trái Đất là một hệ thống...

4 lines
11.

Đô thị hóa phát triển nhanh là vấn đề môi trường bởi vì:

4 lines
12.

Tỷ lệ tử thô là 15%o có nghĩa 5/5 là:

4 lines
13.

Bảo tồn đa dạng sinh học bao gồm:

4 lines
14.

Rừng nguyên sinh có đặc điểm gì?

4 lines
15.

Chọn phát biểu KHÔNG phù hợp theo nhận thức mới về môi trường.

4 lines
16.

Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

4 lines
17.

Thước đo mức độ ô nhiễm không khí AQI chỉ:

4 lines
18.

Khi nào thì môi trường nước sẽ bị ô nhiễm ?

4 lines
19.

Đất phi nhiêu có các điều kiện sau

4 lines
20.

Hầu hết các kim loại nặng gây bệnh bằng cách:

a)

Gây tắc mạch máu

b)

Ngăn cản các xung thần kinh

c)

Kết hợp với các enzym

d)

Phá huỷ tế bào

21.

Hình thái kinh tế nào hầu như chưa làm ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên?

a)

Chăn thả

b)

Nông nghiệp sinh thái học

c)

Nông nghiệp - Công nghiệp hóa

d)

Hái lượm, săn bắt

22.

Nhược điểm chính khi sử dụng ánh sáng mặt trời trực tiếp như một nguồn năng lượng là?

a)

Ánh sáng mặt trời là nguồn ánh sáng yếu

b)

Ánh sáng mặt trời là nguồn không sẵn có

c)

Ánh sáng mặt trời là nguồn liên tục

d)

Ánh sáng mặt trời là nguồn ánh phân tán

23.

Loại rác nào được tìm thấy phổ biến ở các bờ biển?

a)

Nhựa

b)

Nhôm

c)

Thuỷ tinh

d)

Giấy

24.

Thời gian chu trình tuần hoàn phốt pho dài vì:

a)

Nó quá nặng để dễ vận chuyển

b)

Nó không tạo dạng khí và nó không dễ kết hợp với các nguyên tố khác

c)

Hầu hết phốt pho nằm trong trầm tích đại dương

d)

Nó là nguyên tố hiếm

25.

Hãy cho biết tên viết tắt của chương trình môi trường Liên Hiệp Quốc là gì?

a)

WED

b)

UNEP

26.

Nguyên tố giới hạn dinh dưỡng trong hầu hết các hệ sinh thái là:

a)

Phốt pho

b)

Cacbon

c)

Oxy

d)

Nito

27.

Nguồn nước ngọt nào dễ sử dụng nhất

a)

Nước ngầm

b)

Sông

c)

Hồ

d)

Đại dương

28.

Lĩnh vực nào sử dụng nhiều tài nguyên nước nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Sinh hoạt

c)

Thương mại

d)

Công nghiệp

29.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp canh tác nông nghiệp

a)

Bón phân hoá học để phục hồi khoáng vi lượng cho đất

b)

Đa dạng hóa cây trồng trên đồng ruộng nhằm tăng tính ổn định của các hệ sinh thái nông nghiệp.

c)

Sử dụng thuốc diệt cỏ và thuốc trừ sâu để ổn định mùa vụ năm này qua năm khác

d)

Luân canh sử dụng cây họ đậu nhằm phục hồi hàm lượng phốt pho cho đất

30.

Khí chưa có sự sống trên Trái đất, khí nào KHÔNG có mặt trong khí quyển?

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Metan

d)

Amoni

31.

Loại hình quản lý tài nguyên nào được phát triển gần đây?

a)

Bảo tồn

b)

Khai thác

c)

Phục hồi

d)

Bảo quản

32.

Nguyên nhân gây ra mùa trên Trái đất

a)

Do khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời

b)

Do Trái đất tự quay quanh chính nó

c)

Do Trái đất quay quanh mặt trời

d)

Do trục nghiêng của Trái đất

33.

Nguyên nhân chủ yếu gây suy giảm đa dạng sinh học là do

a)

hoạt động tự nhiên

b)

môi trường bị ô nhiễm

c)

tính cạnh tranh giữa các loài

d)

hoạt động của con người

34.

Phần lớn năng lượng mặt trời đến Trái đất được sử dụng trong quang hợp

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Thời tiết là do sự nhiễu loạn hàng ngày của các chu trình khí quy���n và nước

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Ôzôn có hại đối với con người nằm ở tầng nào trong khí quyển?

a)

Đối lưu

b)

lon

c)

Bình lưu

d)

Điện ly

37.

Bao nhiêu phần trăm lượng nước trên Trái đất là nước ngọt và con người có thể tiếp cận sử dụng được?

a)

5,2

b)

0,6

c)

10,6

d)

0,03

38.

Điều nào sau đây giải thích hiện tượng một loài thống trị một khu vực địa lí?

a)

Do sự phân chia nguồn sống

b)

Do tỷ lệ sinh sản loài cao

c)

Do là loài sinh vật tiên phong

39.

Hệ sinh thái nào sau đây có sản lượng sơ cấp thấp nhất

a)

Rạn san hô

b)

Rừng mưa nhiệt đới

c)

Đại dương

d)

Cửa biển

40.

Ở Việt Nam, cách thông dụng nhất để xử lý rác thải rắn

a)

Chôn lấp

b)

Đốt

c)

Tái chế

d)

Tái sử dụng

41.

Sản phẩm du lịch tôn giáo gắn liền với địa điểm nào dưới đây?

a)

Những nơi có khí hậu trong lành, phong cảnh tự nhiên đẹp, hấp dẫn

b)

Các nơi thờ tự, linh thiêng về tôn giáo

c)

Các địa điểm tham quan, vui chơi, giải trí

d)

Những nơi có dịch vụ chăm sóc, phục hồi sức khoẻ tốt.

42.

Đất nước nào sau đây thực sự có dân số giảm

a)

Đức

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Nhật Bản

43.

Các sa mạc có xu hướng hình thành

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Theo công ước của Liên Hợp Quốc, quốc gia ven biển có quyền xác định vùng thềm lục địa tối thiểu và tối đa là bao nhiêu hải lý?

a)

Tối thiểu 250 hải lý, tối đa 430 hải lý

b)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa 400 hải lý

c)

Tối thiểu 220 hải lý, tối đa 400 hải lý

d)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa 350 hải lý

45.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG

a)

Phần lớn năng lượng mặt trời đến Trái đất được sử dụng trong quang hợp

b)

Thời tiết là do sự nhiễu loạn hàng ngày của các chu trình khí quy���n và nước

c)

Sườn khu

46.

Các biện pháp kiểm soát dân số

a)

Đã được thiết lập ở Trung Quốc chủ yếu dựa trên sự tình nguyện

b)

Nhìn chung đã không thành công ở các quốc gia có dân số đông nhất

c)

Đã thành công ở Ấn Độ do sớm nhìn nhận được các vấn đề

d)

Chỉ thành công khi các biện pháp bắt buộc được sử dụng

47.

Sáu nguyên tố quan trọng nhất cho sự sống gồm:

a)

Cacbon, hidro, oxi, nitơ, canxi và sulfur

b)

Cacbon, hydro, oxy, nitơ, phốt pho và sulfur

c)

Cacbon, hydro, oxy, nitơ, kali và

48.

Tỷ lệ tử vong được coi là trung bình nếu tỷ lệ tử vong thô (CDR) có giá trị như sau:

a)

1,5-2,5%

b)

< 1,10

c)

2,5%

d)

1,1-1,4%

49.

Trong các nguồn năng lượng sau đây, đâu là nguồn năng lượng KHÔNG có khả năng tái tạo?

a)

Năng lượng khai thác từ ánh sáng mặt trời, nhiên liệu sinh học

b)

Năng lượng khai thác từ nước, sóng biển

c)

Năng lượng khai thác từ dầu mỏ, than

d)

Năng lượng khai thác từ địa nhiệt, gió

50.

Trong tháp sinh khối

a)

Sinh vật quang tự dưỡng thường ở đỉnh tháp

b)

Hầu hết năng lượng không chuyển từ bậc dinh dưỡng này sang bậc dinh dưỡng khác

c)

Các loài ăn thịt tạo sinh khối lớn nhất

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc một thường ở trên sinh vật tiêu thụ bậc 2

51.

Một trong những tác động của chính sách và quy hoạch du lịch KHÔNG bền vững dẫn đến:

a)

Chưa sử dụng hết nguồn nhân lực địa phương

b)

Mất cân bằng lượng khách giữa các mùa, ảnh hưởng nguồn kinh tế địa phương

c)

Lãng phí tài nguyên và tốn chi phí

52.

Ý nào sau đây ĐÚNG khi nói về sự ảnh hưởng của con người đến các quần xã sinh vật?

a)

Độc canh làm đa dạng hoá các loài ở một khu vực địa lý

b)

Khi con người hủy diệt một quần xã sinh vật, sự phong phú của tất cả các loài giảm

c)

Hầu hết các loài thực vật con người trồng cấy đều tìm thấy trong các quần xã đỉnh cực

d)

Hoạt động s

53.

Xu hướng của bảo vệ môi trường hiện nay là gì?

a)

Coi trọng sự phát triển bền vững

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên ở mức bình thường

c)

Cải tạo phục hồi môi trường

d)

Tăng phát triển kinh tế

54.

Đất bị suy thoái do bón nhiều phân hóa học sẽ có dấu hiệu gì?

a)

Bị bạc màu

b)

Bị sa mạc hóa

c)

Bị chai cứng, thoái hóa và bị ô nhiễm

d)

Bị chua

55.

Khí có tỉ lệ lớn nhất trong khí quyển

a)

Nitơ

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Cacbon đioxit

56.

Điều nào sau đây ĐÚNG về sự bùng nổ dân số?

a)

Bùng nổ dân số trở nên ít nghiêm trọng kể từ khi khoảng cách giàu nghèo giữa các nước phát triển và đang phát triển được thu hẹp

b)

Bùng nổ dân số xảy ra nghiêm trọng nhất ở Bắc bán cầu

c)

Giáo dục có tác động lớn nhất để hạn chế sự bùng nổ dân số

d)

Nó được thúc đẩy bởi sự nghèo đói

57.

Ở Việt Nam, cách thông dụng nhất để xử lý rác thải rắn

a)

Chôn lấp

b)

Đốt

c)

Tái chế

d)

Tái sử dụng

58.

Các vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng do

a)

Sự khan hiếm các nguồn tài nguyên

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Không phải A và B

d)

Cả A và B

59.

Thứ tự các loại rác theo thứ tự giảm dần thời gian phân huỷ là

a)

Chai thuỷ tinh -> lon nhôm -> Khúc gỗ -> Sợi dây thừng -> Vỏ trái cây -> Giấy vệ sinh

b)

Lon nhôm -> Chai thuỷ tinh -> Khúc gỗ -> Sợi dây thừng -> Giấy vệ sinh - > Vỏ trái cây

c)

Chai thuỷ tinh -> lon nhôm -> Sợi dây thừng -> Khúc gỗ -> Giấy vệ sinh -> Vỏ trái cây

d)

Chai thuỷ tinh -> lon nhôm -> Khúc gỗ -> Sợi dây thừng -> Giấy vệ sinh - > Vỏ trái cây

60.

Ý nào sau đây là đặc trưng của sự tăng trưởng theo cấp số nhân

a)

3, 6, 12, 24, 48

b)

3, 28, 52, 78, 103

c)

100, 150, 175, 188, 194

d)

3,13, 23, 33, 43

61.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tầm quan trọng của các nguồn năng lượng thương mại chính trên toàn thế giới

a)

Khí tự nhiên, dầu, than đá

b)

Than đá, dầu, khí tự nhiên

c)

Than đá, khí tự nhiên, dầu

d)

Dầu, than đá, khí tự nhiên

62.

Đây KHÔNG phải là tài nguyên du lịch sinh thái:

a)

Các sản phẩm thủ công mỹ nghệ gần với cộng đồng

b)

Kiến trúc không gian, các công trình gần với truyền thuyết

c)

Các di tích lịch sử gần với lịch sử dân tộc

d)

Các di tích lịch sử văn hoá gần với lịch sử phát triển, tín ngưỡng

63.

Nguồn năng lượng thương mại lớn nhất là:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

64.

Phát biểu nào SAI về việc sử dụng năng lượng

a)

Nhu cầu năng lượng toàn cầu sẽ tiếp tục tăng

b)

Tương lai nhu cầu năng lượng toàn cầu có thể có thể được đáp ứng bằng gia tăng thăm dò khai thác các nguồn nhiên liệu hóa thạch

c)

Nhu cầu năng lượng trong tương lai không có nghĩa là tiêu chuẩn cuộc sống của các nước phát triển giảm

d)

Nhiên liệu hóa thạch không đủ đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu trong 30 năm tới

65.

Các tai biến hay rủi ro xảy ra trong hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của thiên nhiên, gây suy thoái môi trường gọi là:

a)

Sự cố môi trường

b)

Suy thoái môi trường

c)

Khủng hoảng môi trường

d)

Ô nhiễm môi trường

66.

Đô thị hóa phát triển nhanh là vấn đề môi trường bởi vì:

a)

Làm tăng lượng chất thải

b)

Làm tăng số lượng nhà ở, nhà máy, phương tiện giao thông,...

c)

Làm tăng mật độ dân số

d)

Làm giảm chất lượng môi trường

67.

Những điểm tập trung dân với mật độ cao mà hoạt động của họ là phi nông - lâm nghiệp được gọi là gì?

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Đô thị

d)

Nông thôn

68.

Khi hàm lượng oxy hòa tan (DO) của nguồn nước giảm thấp chứng tỏ:

a)

Quá trình phân hủy hiếu khí chiếm ưu thể

b)

Quá trình quang hợp được tăng cường

c)

Hệ thủy sinh sinh trưởng phát triển tốt

d)

Nguồn nước bị ô nhiễm bởi các chất hữu cơ

69.

Nguyên nhân dẫn đến các nước phát triển có kết cấu dân số già là..

a)

Mức gia tăng tự nhiên cao, người cao tuổi ngày càng nhiều

b)

Do mất cân đối về giới tính

c)

Mức gia tăng tự nhiên thấp, người cao tuổi ngày càng nhiều

d)

Do mất cân đối về độ tuổi

70.

Trong số các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào được coi là nguồn năng lượng sạch ?

a)

Điện năng

b)

Nhiên liệu hóa thạch (than đá,..)

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng mặt trời

71.

Chu trình vận chuyển các chất vô cơ trong hệ sinh thái: từ ngoại cảnh vào trong cơ thể sinh vật, rồi trở lại môi trường được gọi là gì?

a)

Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng

b)

Sự chuyển hóa vật chất

c)

Chu trình sinh - địa - hóa

d)

Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể

72.

Sự khác biệt giữa tài nguyên thiên nhiên và môi trường

a)

Có sản sinh giá trị kinh tế hay không

b)

Có mang lại lợi ích cho con người hay không

c)

Có sản sinh giá trị kinh tế và xã hội hay không

d)

Có mang lại lợi ích cho con người hay sản sinh giá trị kinh tế hay không

73.

Sườn khuất gió của ngọn núi có xu hướng mát và ẩm ướt hơn sườn núi còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nguyên nhân quan trọng của các trận động đất do con người gây ra là

a)

Do xử lý chất thải lỏng

b)

Do việc xây dựng các đập và hồ chứa nước

c)

Do nổ hạt nhân

d)

Do khai thác khoan dầu

75.

Bảo tồn đa dạng sinh học bao gồm:

a)

Bảo vệ và phát triển số lượng các loài trong tự nhiên ngày càng nhiều

b)

Bảo vệ và phát triển số lượng vật nuôi và cây trồng ngày càng nhiều, đạt năng suất và phẩm chất cao

c)

Bảo vệ các loài sinh vật quý hiếm đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Bảo vệ thành phần loài, bảo vệ các nguồn gen và bảo vệ các hệ sinh thái

76.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về vấn đề khai thác tài nguyên thiên nhiên của con người?

a)

Đất trống, đồi trọc và nạn hoang mạc hóa ngày một mở rộng trên nhiều vùng do chặt phá rừng, chăn thả gia súc quá mức, tưới tiêu không hợp lí và do quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa

b)

Con người đã khai thác quá mức làm cạn kiệt nguồn tài nguyên không tái sinh

c)

Nước ngọt trên hành tinh không còn là nguồn tài nguyên vô tận do sử dụng lãng phí và bị ô nhiễm bởi các hoạt động của con người

d)

Tại nhiều nơi con người đã khôi phục hoàn toàn diện tích rừng đã bị mất

77.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Tài nguyên mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế

b)

Tài nguyên không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế

c)

Môi trường không mang lại lợi ích cho con người và không sản sinh giá trị kinh tế

d)

Môi trường mang lại lợi ích cho con người và sản sinh giá trị kinh tế.

78.

Trong các loại tài nguyên sau, tài nguyên nào thuộc nhóm tài nguyên KHÔNG tái sinh?

a)

Sinh vật, thuỷ triều, địa nhiệt

b)

Than đá, dầu mỏ, sắt

c)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, nước

d)

Đất, nước, gió

79.

Trong tương lai gần đây, Việt Nam thuộc quốc gia có dân

a)

Già

b)

Trung bình

c)

Tré

d)

Rất trẻ

80.

Vi khuẩn Coliform trong nước là dấu hiệu của sự hiện diện

a)

Xác động thực vật đang phân X huỷ

b)

Phân bón dư thừa

c)

Phân người

d)

Chất phóng xạ

81.

Hậu quả của việc gia tăng khí nhà kính là

a)

Thành phần khí trong khí quyển bị thay đổi

b)

Môi trường không khí bị ô nhiễm

c)

Con người và các loài động vật không có khí để thở

d)

Gây ra hiệu ứng nhà kính

82.

Các khí nào sau đây gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

a)

CH4, CO2, H20

b)

CFC, CO2, 02

c)

02, CH4, N2

d)

CO2, CH4, 02

83.

Sự phát triển dân số của quần thể người được chia thành các giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn người nguyên thủy (dân số tăng chậm), giai đoạn văn minh nông nghiệp (dân số bắt đầu tăng), giai đoạn thời đại công nghiệp, hậu công nghiệp (bùng nổ dân số)

b)

Giai đoạn tiền khủng hoảng và giai đoạn khủng hoảng dân số

c)

Giai đoạn tối cổ, giai đoạn cổ đại, giai đoạn cận đại, giai đoạn hiện đại

d)

Giai đoạn trước bùng nổ dân số, giai đoạn bùng nổ dân số và giai đoạn sau bùng nổ dân số

84.

Những chuẩn mực, giới hạn cho phép, được quy định dùng làm căn cứ để quản lí môi trường gọi là:

a)

Tiêu chuẩn môi trường

b)

Đặc điểm môi trường

c)

Tính chất môi trường

85.

Khu vực sinh thái nào trên trái đất có hệ sinh vật đa dạng và phong phú nhất?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm và rạn san hô.

b)

Đáy đại dương và rạn san hô

c)

Rạn san hô và rừng ôn đới

d)

Rừng nhiệt đới ẩm và đáy đại dương

86.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả tác động của sự tăng lượng khí SOx trong khí quyển

a)

Mưa acid

b)

Kích ứng niêm mạc đường hô hấp

c)

Cây trồng sinh trưởng chậm

d)

Phá huỷ tầng ozon

87.

Điền từ vào chỗ trống: Biến đổi khí hậu diễn ra hiện nay chủ yếu muốn nói tới sự …..là xu hướng tăng lên về nhiệt độ trung bình Trái đất, gây ra bởi hoạt động của con người.

a)

Gia tăng mực nước biển

b)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Nóng lên toàn cầu

88.

Chỉ số HDI được xây dựng KHÔNG dựa theo chỉ tiêu nào sau đây:

a)

Tuổi thọ bình quân

b)

Tốc độ gia tăng dân số

c)

Logarit của thu nhập bình quân đầu người tính theo USD ppp (purchasing power parities)

d)

Tỉ lệ % người lớn biết chữ

89.

Ở giai đoạn kết thúc của quá trình phú dưỡng hóa, thủy vực có các đặc điểm sau:

a)

Quá trình phân hủy kỵ khí chiếm ưu thế

b)

Tăng tính đa dạng hệ sinh thái thủy vực

c)

Thừa oxy do quá trình phân hủy xác thực vật phù du

d)

Tăng cường quá trình tự làm sạch

90.

Sự tác động của con người vào môi trường tự nhiên

a)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và theo hình thái kinh tế

b)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo hình thái kinh tế

c)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo hình thái kinh tế

d)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số

91.

Cách nào sau đây hiệu quả và tiết kiệm nhất trong việc giảm nguy cơ mưa axit

a)

Sử dụng hệ thống lọc khói ngăn xếp

b)

Xây dựng các ống khói cao

c)

Sử dụng than có hàm lượng lưu huỳnh thấp

d)

Sử dụng xe ô tô điện

92.

Để khai thác và sử dụng tài nguyên tái tạo một cách bền vững, cần phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Sử dụng theo nhu cầu của con người

b)

Không sử dụng lãng phí tài nguyên

c)

Khai thác theo đúng kế hoạch

d)

Duy trì tốc độ sử dụng tương ứng với tốc độ tái sinh của tài nguyên

93.

Tia tử ngoại có vai trò gì?

a)

Sinh nhiệt cung cấp cho cơ thể sinh vật

b)

Cung cấp năng lượng cho quá trình quang hợp của thực vật

c)

Hỗ trợ các hoạt động sinh lí của động vật như hoạt động thị giác, thần kinh và sinh sản

d)

Với liều lượng nhỏ sẽ kích thích sự hình thành vitamin D ở động vật và antoxian ở thực vật

94.

Để phát triển bền vững tài nguyên rừng cần thực hiện:

a)

Thay đổi ý thức tiêu thụ sản phẩm rừng - Chống du canh du cư - Phát triển kinh tế địa phương

b)

Trồng và bảo vệ rừng - Thay đổi ý thức tiêu thụ sản phẩm - Xóa đói giảm nghèo - Hợp tác quốc tế.

c)

Phát triển kinh tế - Phát triển cộng đồng địa phương có rừng - Hỗ trợ

95.

Để khai thác và sử dụng tài nguyên tái tạo một cách bền vững, cần phải tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Duy trì tốc độ sử dụng tương ứng với tốc độ tái sinh của tài nguyên

b)

Khai thác theo đúng kế hoạch

c)

Không sử dụng lãng phí tài nguyên

d)

Sử dụng theo nhu cầu của con người

96.

Lỗ thủng tầng ozon được phát hiện trầm trọng nhất ở khu vực nào?

a)

Nam Cực

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Bắc Cực

97.

Những hoạt động về bảo vệ môi trường của con người bao gồm:

a)

Tất cả các biện pháp nêu trên, trong đó giáo dục môi trường là biện pháp có ý nghĩa chiến lược

b)

Ban hành luật về môi trường, xử phạt hành chính và kinh tế các trường hợp vi phạm gây ra ô nhiễm môi trường

c)

Khắc phục những sự cố về môi trường đang gây ra, cải thiện chất lượng môi trường

d)

Giáo dục môi trường nhằm nâng cao hiểu biết của cộng đồng về môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường

98.

Kết cấu dân số theo giới tính dựa trên sự tương quan giữa:

a)

Số người có việc làm và số người không có việc làm

b)

Giới nam và giới nữ trong độ tuổi sinh sản

c)

Số người trong độ tuổi lao động và số người ngoài độ tuổi lao động

d)

Giới nam và giới nữ

99.

Tài nguyên KHÔNG tái sinh là tài nguyên.........

a)

Sau khi khai thác và sử dụng thì biến chất và mất đi vĩnh viễn

b)

Sau khi khai thác và sử dụng có thể phục hồi

c)

Được xem gần như vô tận

d)

Bao gồm năng lượng mặt trời, gió, năng lượng thuỷ triều....

100.

Cháy rừng gây ô nhiễm không khí là vì:

a)

tăng khí CFC

b)

gây chết nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật

c)

tăng CO2

d)

gây chết nhiều động vật, thực vật

101.

Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 thì cơ quan nào ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương?

a)

Sở Tài nguyên và Môi trường

b)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Chính phủ

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

102.

Các biện pháp làm già hóa hệ sinh thái nông lâm nghiệp bao gồm:

a)

Thâm canh, chuyên canh, trồng xen gối vụ, sử dụng phân hữu cơ

b)

Thâm canh, chuyên canh

c)

Luân canh cây trồng, trồng xen gối vụ, sử dụng phân hữu cơ, tăng

103.

Tài nguyên tái sinh là loại tài

a)

Sau khi khai thác và sử dụng thì biển chất và mất đi vĩnh viễn

b)

Sau khi khai thác và sử dụng có thể phục hồi

c)

Sau khi khai thác và sử dụng không thể phục hồi được

d)

Được xem gần như vô tận

104.

Trong một hệ sinh thái

a)

Năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn

b)

Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó

c)

Sự chuyển hóa vật chất xảy ra không theo chu kỳ

d)

Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu ky

105.

Những hoạt động về bảo vệ môi trường của con người bao gồm:

a)

Ban hành luật về môi trường, xử phạt hành chính và kinh tế các trường hợp vi phạm gây ra ô nhiễm môi trường

b)

Giáo dục môi trường nhằm nâng cao hiểu biết của cộng đồng về môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường

c)

Tất cả các biện pháp nêu trên, trong đó giáo dục môi trường là biện pháp có ý nghĩa chiến lược

d)

Khắc phục những sự cố về môi trường đang gây ra, cải thiện chất lượng môi trường

106.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái đỉnh cực?

a)

Rừng phục hồi tự nhiên 10 năm

b)

Rừng trồng cây lâu năm

c)

Rừng nguyên sinh có trữ lượng gỗ và độ đa dạng sinh học cao

d)

Rừng thứ sinh 20 năm

107.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Lửa không được xem là nhân tố sinh thái vì nó không thường xuyên, xảy ra có tính chất nhất thời

b)

Lửa được xem là nhân tố sinh thái

c)

Để thích nghi với những vùng thường xuyên có lửa cháy, thực vật có thân dày hoặc có thân ngầm dưới đất để tránh lửa

108.

Theo thuyết quá độ dân số, nguy cơ bùng nổ dân số xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Giai doan I

b)

Giai đoạn III

c)

Gi

109.

Theo thuyết quá độ dân số, nguy cơ bùng nổ dân số xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Giai doan I

b)

Giai đoạn III

c)

Giai đoạn IV

d)

Giai đoạn II

110.

Lựa chọn nào là ĐÚNG khi nói về cacbon monoxit (CO)

a)

Nó gây độc cho cơ thể bằng cách tác động trực tiếp đến hệ enzym

b)

Nguồn chính thải CO là các nhà máy nhiệt điện đốt than

c)

Nó là sản phẩm phụ của quá trình đốt cháy nhiên liệu hữu cơ ở nhiệt độ cao

d)

Nó được sinh ra trong điều kiện đốt cháy không hoàn toàn cacbon

111.

Nguyên nhân thu hẹp diện tích rừng ở Việt Nam:

a)

Khai thác quá mức - Mở mang đô thị - Ô nhiễm môi trường - Cháy rừng

b)

Lấy đất làm nông nghiệp - Khai thác củi gỗ - Xây dựng, giao thông - Chiến tranh

c)

Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp Xây dựng cơ sở hạ tầng - Cháy rừng - Chiến tranh

d)

Đốt nương làm rẫy - Khai thác củi gỗ - Phát triển cơ sở hạ tầng Cháy rừng

112.

Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 tại Chương IV về ứng phó với biến đổi khí hậu quy định nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu phải được:

a)

Tham khảo để xây dựng các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã O nối và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh

b)

Lồng ghép trong chiến lược, quy hoạch, kë hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

113.

Mưa axit chủ yếu được tạo thành từ các axit

a)

HCL, H2S04

b)

H2CO3, H2S04

c)

HNO3, H2SO4

d)

H2CO3, HNO3

114.

Tràn dầu sẽ làm nước bị ô nhiễm là do:

a)

Tăng khả năng trao đổi oxy với khí quyển, không gây chết thủy sinh vật

b)

Giảm khả năng trao đổi oxy với khí quyển, gây chết thủy sinh vật

c)

Tăng khả năng trao đổi oxy với khí quyển, gây chết thủy sinh vật

d)

Giảm khả năng trao đổi chất khí với khí quyển, gây chết thủy sinh vật

115.

Chọn phát biểu KHÔNG phù hợp theo nhận thức mới về môi trường.

a)

Trái Đất có nguồn tài nguyên vô hạn

b)

Con người phải hợp tác với thiên nhiên

c)

Tái chế và ưu tiên sử dụng tài nguyên tái tạo được

d)

Tất cả các ý đều sai

116.

Tài nguyên khí hậu gồm có

a)

Bức xạ mặt trời, áp suất khí quyển, lưu lượng dòng chảy sông

b)

Áp suất khí quyển, hiện tượng thời tiết, các dòng hải lưu

c)

Bức xạ mặt trời, áp suất khí quyể

117.

Nguyên tắc пàо KHÔNG là nguyen tắc chủ yếu của luật môi trường Việt Nam hiện hành

a)

Nguyên tắc coi trọng tính phòng ngừa.

b)

Bình đẳng giữa các thế hệ

c)

Nguyên tắc đảm bảo quyền con người được sống trong môi trường trong lành.

d)

Nguyên tắc đảm bảo sự phát triển bền vững

118.

Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 thì cơ quan nào cấp phép xử lý chất thải nguy hại trong các cơ quan sau?

a)

Cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh về môi trường cấp tình

b)

Cơ quan tổ chức được Bộ Tài nguyên và Môi trường ủy quyền cấp phép

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

119.

Sự tác động trở lại của sinh vật lên môi trường nhằm mục đích gì

a)

Làm tăng thêm tác động của các nhân tố sinh thái, nhất là nhân tố chủ đạo

b)

Làm giảm nhẹ tác động của các nhân tố sinh thái, làm biến đổi môi trường theo hướng có lợi cho đời sống của mình

c)

Xu thế thiên nhiên chống lại sự tác động của môi trường

120.

Đô thị quy mô thế giới bắt đầu từ thời gian nào?

a)

500 năm sau công nguyên

b)

Thế kỉ XIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

1 ngàn năm sau công nguyên

121.

Sự tác động của con người vào mỗi trường tự nhiên:

a)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và theo hinh thái kinh tế

b)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo hình thái kinh tế

c)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và theo hình thái kinh tế

d)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo hình thái kinh tế

122.

Hoạt động nào của con người tác động đến chu trình tuần hoàn nitơ

a)

Hoạt động du lịch sinh thái

b)

Sản xuất thuỷ điện

c)

Sử dụng phân hóa học tổng năng suất cây trồng

d)

Sử dụng năng lượng tái tạo

123.

Thước đo mức độ ô nhiễm không khí AQI chỉ:

a)

Mức độ ô nhiễm có thể gây hại con người.

b)

Mức độ ô nhiễm về thể gây hại khí quyển

c)

Mức độ ô nhiễm có thể gây hại các loài sinh vật hoang dã

d)

Mức độ ô nhiễm có thể gây hại môi trường

124.

Khi mực nước biển dâng lên thì tại Việt Nam, hai khu vực bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ là:

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

125.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG là biểu hiện của biến đổi khí hậu

a)

Băng tan ở 2 cực và mực nước biển dâng

b)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Nhiệt độ trung bình trái đất tăng

d)

Sự gia tăng số lượng và cường đó các con bắc

126.

Phần lớn khối lượng khí quyển tập trung ở tầng

a)

Tầng nhiệt

b)

Tầng trung

127.

Hiện tượng sa mạc hoá là

a)

Khủng hoảng môi trường

b)

Sự cố môi trường

c)

Suy thoái môi trường

d)

Ô nhiễm môi trường

128.

Đặc điểm giai đoạn III theo thuyết quá độ dân số:

a)

Tỷ lệ sinh giảm còn 300 - 400 tỷ lệ tử con 1560

b)

Khi tỷ lệ sinh giảm còn dưới 30%, tỷ lệ tử còn 12%

c)

Khi tý là sinh còn 10-20 tỷ từ 8- 13%

d)

Tỷ lệ phát triển cần số trong khoảng 2%-3%

129.

Đất phi nhiêu có các điều kiện sau

a)

Đầy đủ chất dinh dưỡng, độ ẩm thích hợp, nhiệt độ thích hợp

b)

Đầy đủ chất dinh dưỡng, độ ẩm thích hợp, nhiệt độ thích hợp, chế độ không khí thích пор

c)

Đầy đủ chất dinh dưỡng, độ ẩm thích hợp, nhiệt độ thích hợp, tơi xốp, không có có

d)

Đầy đủ chất dinh dưỡng, độ ẩm thích hợp, không có độc chất

130.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về hệ sinh thái

a)

Trong hệ sinh thái năng lượng không tuần hoàn và tái sử dụng.

b)

Trong hệ sinh thái vật chất mang tính chất tuần hoàn và tái sử dụng

c)

Trong hệ sinh thái năng lượng mang tính chất tuần hoàn và tái sử dụng.

d)

Trong hệ sinh thái vật chất mang tính chất tuần hoàn và không tái sử dụng.

131.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành đất

a)

Khí hậu đã mẹ, sinh vật, nhiệt độ con người

b)

Khí hậu, đã mẹ, sinh vật, địa hình, thời gian

c)

Địa hình, thời gian, sinh vật, nhiệt độ

d)

Khí hậu, đá mẹ, sinh vật, thời gian, con người

132.

Các tác động môi trường chủ yếu của việc khai thác khoáng sản là

a)

Khan hiếm tài nguyên

b)

Ô nhiễm môi trường không khí và nước

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Tạo ra lượng đất đá thải khổng lồ, làm xáo trên địa hình

133.

Theo Luật bảo vệ môi trường năm 2014 thì hệ thống quan trắc môi trường gồm?

a)

Quan trắc môi trường tại cơ sở sản xuất kinh doanh, dich vu

b)

Quan trắc môi trường quốc gia, cấp tỉnh và cấp huyện

c)

Quan trắc môi trường quốc gia, cấp tỉnh và tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

d)

Quan trắc môi trường quốc gia và cấp tỉnh

134.

Nguồn năng lượng con người sử dụng phổ biến nhất hiện nay

a)

Than đá, gỗ, dầu, khí đốt, gió

b)

Dầu, gỗ, thuỷ điện, địa nhiệt, gio

c)

Than đá, dầu, khí đốt, thuỷ điện, năng lượng hạt nhân

d)

Dầu khí đốt, gô, thấy điện, năng lượng hạt nhân

135.

Sắp xếp các chất khí sau theo tỷ lệ % thể tích trong không khi theo thứ tự giảm dần.

a)

N2, O2, Ar, CO2

b)

N2, O2, Ar, CO2

c)

O2, N2, Ar, CO2

d)

O2, N2, Ar, CO2

136.

Đa dạng sinh học gồm có

a)

Đa dạng nguồn gen, đa dạng loài và đa dạng hệ sinh thái

b)

Đa dạng loài và đa dạng hệ sinh thái

c)

Đa dạng nguồn gen, đa dạng hệ sinh thái,

d)

Da dang nguồn gen, đa dạng loài, đa dạng quần xã sinh vật

137.

Trung tâm đa dạng sinh học trên trái đất là:

a)

Cực bắc và cực nam

b)

Khu vực hàn đới

c)

Khu vực nhiệt đới

d)

Khu vực ôn đới

138.

Tại sao vấn đề kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong không khí lại là một trong những vấn đề khó khăn nhất của ngành vệ sinh môi trường?

a)

Do vi sinh vật tồn tại lâu trong không khí có khả năng chống chịu thấp

b)

Do vi sinh vật tồn tại lâu trong không khí có khả năng chống chịu cao

c)

Do lượng vi sinh vật nhiều nên khó kiểm soát, tồn tại lâu trong không khí có khả năng chống

139.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái đỉnh cực?

a)

Rừng thứ sinh 20 năm

b)

Rừng phục hồi tự nhiên 10 năm

c)

Rừng trồng cây lâu năm

d)

Rừng nguyên sinh có trữ lượng gỗ và độ đa dạng sinh học cao

140.

Tác hại của mưa acid KHÔNG bao gồm:

a)

Gây ăn mòn công trình kiến trúc

b)

Gây tác động đến quang hợp của thực vật

c)

Ảnh hưởng sự cố định chất dinh dưỡng trong đất

d)

Làm tăng pH của thủy vực

141.

Tài nguyên khí hậu gồm có

a)

Bức xạ mặt trời, áp suất khí quyển, lưu lượng dòng chảy sông

b)

Áp suất khí quyển, hiện tượng thời tiết, các dòng hải lưu

c)

Bức xạ mặt trời, áp suất khí quyển, lượng nước rơi, hiện tượng thời tiết

d)

Hiện tượng thời tiết, lượng nước rơi, địa nhiệt

142.

Tầng đối lưu có các đặc điểm nào sau đây

a)

Nhiệt độ và áp suất giảm dần theo độ cao

b)

Nhiệt độ tăng dần theo độ cao, áp suất giảm dần theo độ cao

c)

Nhiệt độ giảm dần theo độ cao, áp suất tăng dần theo độ cao

d)

Nhiệt độ và áp suất tăng dần theo độ cao