Font size
Worksheetsbt bai 3 THTH
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
1) Từ nào sau đây có nghĩa trái với từ mang nghĩa tiếng việt là “ giữ lời hứa “
약속을 지키다
B. 약속을 어기다
C.약속을 취소하다
D. 약속을 못 취소하다
1) Chọn câu đúng trong câu sau
A: 날씨가 추우니까 따뜻하게 옷을 입으세요
B: 날씨가 추워니까 따뜻하게 옷을 입으십시오
C: 날씨가 추워니까 따뜻하게 옷을 입지 마세요
D: 날씨가 추워서 따뜻하게 옷을 입어보세요
họn đáp án có nghĩa khác với động từ được phần gạch chân của câu sau:
화 씨는 저 사람을 아니까 물어보세요
A. 모르다
B: 다르다
C: 살다
D: 고르다
hút thuốc lá
담배를 피우다
담배를 하다
담배금연
담패를 피우다
문제가 없다
nghĩa là gì ?
có vấn đề
không có vấn đề
có ít vấn đề
có nhiều việc
ngủ dậy muộn
늦잠
늦게 일어나다
늦게 일하다
늦자
에어컨이 갑자기 고장이 났어요
máy tính bị hỏng
máy điều hòa tự nhiên bị hỏng
máy điều hòa bị hỏng
tủ lạnh tự nhiên bị hỏng
hãy xác nhận email
이메일을 확인하십시오
이메일을 받아십시오
확인해주세요
이메일을 확인하지 않아요
화려하다
hãy chọn từ trái nghĩa với từ này
간단하다
특별하다
조용하다
단순하다
상자, 바구니,송이
nghĩa tiếng việt lần lượt là gì ?
thùng, giỏ, bông
lọ, giỏ, bông
thùng, giỏ, cốc
thùng, bông, giỏ
켈레
là từ chỉ đơn vị gì ?
đôi
cái
chiếc
2 cặp
tôi muốn hoàn tiền nói ntn ?
환불하고 싶어요
환불하고 싶지 안하요
교환하고 싶어요
바꾸고 싶어요
bạn có ưng í cái áo kia không ?
저 옷을 마음에 들지 않아요?
저 옷을 마음에 드어요?
저 옷을 망음에 들어요?
khôgn đáp án nào đúng
짧다 >< ????
길다
적다
싱겁다
얇다
quyển sách mỏng
viết sang tiếng hàn ntn ?
(a)
어울리다
nghĩa là gì ?
vừa
phù hợp
giống
thích
từ " thiết kế " TIẾNG hàn gọi là gì ?
(a)
누구나 편하게 사용할 수 있어요.
dịcg tiếng việt câu trên
bất cứ ai có thể sử dụng thoải mái đc
không ai có thể sử dụng được
bất cứ ai có thể sử dụng được
không ai sử dụng thoải mái được
"thịnh hành , thời trang"
tiếng hàn nói ntn ?
유행하다
여행하다
유학사하
유명하다
"chắc chắn "- dùng để miêu tả tính chất của đồ vật => nói như thế nào ?
(a)
