wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ II LỚP 6/2 - 2024

Total questions: 35

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

としょかん

a)

Phòng học

b)

Bưu điện

c)

Bảo tàng mỹ thuật

d)

Thư viện

2.

ちかてつ

a)

tàu điện

b)

tàu siêu tốc

c)

xe buýt

d)

tàu điện ngầm

3.

năm nay

a)

きょねん

b)

ことし

c)

らいねん

d)

こんねん

4.

năm ngoái

a)

ことし

b)

せんねん

c)

きょねん

d)

らいねん

5.

らいねん

a)

năm nay

b)

năm ngoái

c)

năm sau

d)

tuần này

6.

こんしゅう

a)

tuần này

b)

tuần tới

c)

tuần trước

d)

năm trước

7.

nhìn hình ảnh và chọn từ vựng đúng

a)

かぞく

b)

ともだち

c)

かれ

d)

かのじょ

8.

nhìn hình ảnh và trả lời câu hỏi

a)

バス

b)

タクシ

c)

タクシー

d)

くるま

9.

nhìn hình ảnh và chọn câu trả lời đúng

a)

びじゅつかん

b)

びうじゅつかん

c)

ゆうびんきょく

d)

としょかん

10.

nhìn hình ảnh và chọn câu trả lời đúng

a)

ゆびんきょうく

b)

ゆびんきょく

c)

ゆうびんきょうく

d)

ゆうびんきょく

11.

nhìn hình ảnh và chọn từ vựng đúng

a)

ひこき

b)

ひうこき

c)

ふこうき

d)

ひこうき

12.

nhìn hình ảnh và chọn câu trả lời đúng

a)

でんしゃ

b)

じどうしゃ

c)

しんかんせん

d)

じてんしゃ

13.

nhìn hình ảnh và chọn câu trả lời đúng

a)

じてんしゃ

b)

じどうしゃ

c)

くるま

d)

でんしゃ

14.

chọn từ vựng tương ứng:

Một mình

a)

ひとつ

b)

ふたり

c)

ふたつ

d)

ひとりで

15.

chọn từ vựng tương ứng:

đi bộ

a)

あるて

b)

あるいて

c)

あるいで

d)

いきます

16.

chọn từ điền vào chỗ trống:

ゆき:とうきょうデパートのやすみは (  )ですか。

ミラー:げつようびです。

a)

どこ

b)

なんじ

c)

なんようび

d)

げつようび

17.

chọn từ điền vào chỗ trống:

ゆき:みどりとしょかんは (  )までですか。

ミラー:ごご 6じまでです。

a)

どちら

b)

いつ

c)

なんじ

d)

どこ

18.

chọn từ vựng tương ứng:

ゆき:かいしゃは (  )から(  )までですか。

ミラー:げつようびから どようびまでです。

a)

なんじ/なんじ

b)

いつ/いつ

c)

なんようび/なんようび

d)

どこ/どこ

19.

chọn từ vựng tương ứng:

ゆき:きょうとまで(  )ですか。

ミラー:680円です。

a)

いつ

b)

どこ

c)

なんじ

d)

いくら

20.

chọn từ vựng tương ứng:

ゆき:(  )と  いきますか。

たなか:ともだちと いきます。

a)

だれ

b)

なん

c)

いつ

d)

どこ

21.

chọn từ vựng tương ứng:

さとう:あした(  )へ いきますか。

やまだ:ホーチミンへ いきません。

a)

なん

b)

だれ

c)

いつ

d)

どこ

22.

chọn từ vựng tương ứng:

さとう:(  )イギリスへ いきますか。

たなか:らいげついきます。

a)

なんようび

b)

なんじ

c)

いつ

d)

だれ

23.

chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

としょかん(  )やすみは にちようびです。

a)

b)

c)

d)

24.

chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

ぎんこうは5じ(  ) おわります。

a)

から

b)

まで

c)

d)

25.

chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

ゆうびんきょうくは ごぜん 7じはん(  )です。

a)

から

b)

まで

c)

d)

26.

chọn từ vựng tương ứng:

がっこうのやすみは どようび(  )にちようびです。

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

あした どこ(  )いきません。

a)

b)

c)

d)

28.

chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

あさって かぞく(  )いきます。

a)

b)

c)

d)

29.

chọn từ vựng tương ứng:

バス( )いきます

a)

b)

c)

d)

30.

chọn cách đọc chữ kanji in đậm:

びじゅつかんのやすみは 金よう日です。

a)

どようび

b)

げつようび

c)

にちようび

d)

きんようび

31.

chọn cách đọc chữ kanji in đậm:

まいにち 七時半に おきます。

a)

はちじはん

b)

しちじはん

c)

ろくじはん

d)

きゅうじはん

32.

chọn cách đọc chữ kanji in đậm:

やまださんのお国日本です。

a)

おうち/にほん

b)

おくに/にほん

c)

おくに/ほん

d)

おこく/にち

33.

chọn kanji của chữ in đậm:

わたしのやすみは すいようびです。

a)

木よう日

b)

日よう日

c)

月よう日

d)

水よう日

34.

chọn kanji của chữ in đậm:

あした くるまで いきます。

a)

b)

c)

d)

35-38.

          アンさんのおくには どちらですか。

アンさんは  ベトナムじんです。アンさんは  今がっこうで  べんきょうします。まいあさ、 6じに おきます。7じはんに  がっこうへ いきます。がっこうは ごぜん8じから ごご 5じまでです。べんきょうは  げつようびから きんようびまでです。

35.

trả lời câu hỏi sau:

アンさんのおくには どちらですか。

a)

がくせいです

b)

かんこくです

c)

ベトナムです

d)

ベトナムじんです

36.

アンさんのがっこうは  なんじに おわりますか。

a)

7じはんに おわります

b)

ごぜん8じに おわります

c)

ごご5じに おわります

d)

5じはんに おわります

37.

がっこうのやすみは いつですか。

a)

どようびです

b)

にちようびです

c)

きんようびです

d)

どようびと にちようびです

38.

アンさんは なんじに  がっこうへいきますか。

a)

8じです。

b)

7じはんです

c)

7じです

d)

げつようびです