wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HKII 23-24

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vật nặng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất. Lấy g=10m/s2. Động năng của vật tại vị trí thả là 0 (J)

a)

đúng

b)

sai

2.

Một vật nặng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất. Lấy g=10m/s2. Thế năng của vật sau khi rơi được 3m là 30 (J)

a)

đúng

b)

sai

3.

Một vật nặng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất. Lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất là 0 (J)

a)

đúng

b)

sai

4.

Một vật nặng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất. Lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí thả là 50 (J)

a)

đúng

b)

sai

5.

Trong cả quá trình nâng tạ, chiếc tạ luôn chịu tác dụng bởi trọng lực hướng xuống.

a)

đúng

b)

sai

6.

Để giữ tạ trên cao, vận động viên phải tác dụng một lực nâng tối thiểu lớn hơn trọng lực của chiếc tạ.

a)

đúng

b)

sai

7.

Chiếc tạ được giữ nguyên ở một độ cao, lúc này lực nâng sinh công âm.

a)

đúng

b)

sai

8.

Năng lượng được sử dụng trong quá trình nâng tạ là thế năng.

a)

đúng

b)

sai

9.

Một vật có khối lượng 0,5 kg được thả rơi từ độ cao 25 m. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10 m/s2. Chuyển động của vật là chuyển động rơi tự do.

a)

đúng

b)

sai

10.

Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 30 m. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10 m/s2. Thế năng cực đại của vật bằng 125 J

a)

đúng

b)

sai

11.

Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 30 m. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10 m/s2. Độ cao của vật khi nó có động năng bằng thế năng cách mặt đất 15 m.  

a)

đúng

b)

sai

12.

Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 30 m. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10 m/s2. Khi chạm đất thì động năng của vật đạt cực đại.  

a)

đúng

b)

sai

13.

Khi khối vật liệu có khối lượng 50 kg lên cao 10 m, người kéo mất 50 s, trong khi máy tời kéo chỉ mất 10 s. Lấy g= 10 m/s2. Công thực hiện trong 2 trường hợp như nhau.

a)

đúng

b)

sai

14.

Khi khối vật liệu có khối lượng 50 kg lên cao 10 m, người kéo mất 50 s, trong khi máy tời kéo chỉ mất 10 s. Lấy g= 10 m/s2. Khi kéo đều khối vật liệu thì công thực hiện của máy tời là 5000 J

a)

đúng

b)

sai

15.

Khi khối vật liệu có khối lượng 50 kg lên cao 10 m, người kéo mất 50 s, trong khi máy tời kéo chỉ mất 10 s. Lấy g= 10 m/s2. Công suất kéo khối vật liệu của người là 500 W

a)

đúng

b)

sai

16.

Khi khối vật liệu có khối lượng 50 kg lên cao 10 m, người kéo mất 50 s, trong khi máy tời kéo chỉ mất 10 s. Lấy g= 10 m/s2. Khi đưa vật liệu lên cao bằng máy tời điện có sự chuyển hóa từ cơ năng sang điện năng.

a)

đúng

b)

sai

17.

Hệ gồm 2 vật. Vật m1 3kg có độ lớn vận tốc v1 là 2m/s. Vật m2 2kg có độ lớn vận tốc v2 là 4m/s. Tổng động lượng của hệ khi  cùng hướng với là 14 (kg.m/s)

a)

đúng

b)

sai

18.

Hệ gồm 2 vật. Vật m1 3kg có độ lớn vận tốc v1 là 2m/s. Vật m2 2kg có độ lớn vận tốc v2 là 4m/s. Tổng động lượng của hệ khi ngược hướng với là -2 (kg.m/s)

a)

đúng

b)

sai

19.

Hệ gồm 2 vật. Vật m1 3kg có độ lớn vận tốc v1 là 2m/s. Vật m2 2kg có độ lớn vận tốc v2 là 4m/s. Tổng động lượng của hệ khi p1\overrightarrow{p_1} hợp với p2\overrightarrow{p_2} một góc 90o là 100 (kg.m/s)

a)

đúng

b)

sai

20.

Hệ gồm 2 vật. Vật m1 3kg có độ lớn vận tốc v1 là 2m/s. Vật m2 2kg có độ lớn vận tốc v2 là 4m/s. Tổng động lượng của hệ khi p1\overrightarrow{p_1} hợp với p2\overrightarrow{p_2} một góc 30o là 13,53 (kg.m/s)

a)

đúng

b)

sai

21.

Lồng giặt của một máy giặt khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 900 vòng/phút đến 1000 vòng/phút tùy thuộc vào chế độ giặt. Tần số bé nhất của lồng giặt là 10Hz.

a)

đúng

b)

sai

22.

Lồng giặt của một máy giặt khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 900 vòng/phút đến 1200 vòng/phút tùy thuộc vào chế độ giặt. Chu kỳ quay lớn nhất của lồng giặt là 0.05s.

a)

đúng

b)

sai

23.

Lồng giặt của một máy giặt khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 900 vòng/phút đến 1200 vòng/phút tùy thuộc vào chế độ giặt. Đường kính lồng giặt là 330mm. Tốc độ chuyển động nhỏ nhất của một điểm trên thành lồng giặt khi máy đang chạy ổn định là 15,55 m/s.

a)

đúng

b)

sai

24.

Lồng giặt của một máy giặt khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 900 vòng/phút đến 1200 vòng/phút tùy thuộc vào chế độ giặt. Đường kính lồng giặt là 330mm. Tốc độ chuyển động lớn nhất của một điểm trên thành lồng giặt khi máy đang chạy ổn định là 31,1 m/s

a)

đúng

b)

sai

25.

vật 400g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 50cm với vận tốc 2,5 m/s. Tốc độ góc của vật là 5 rad/s

a)

đúng

b)

sai

26.

vật 400g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 50cm với vận tốc 2,5 m/s. Gia tốc hướng tâm của vật là 4m/s2

a)

đúng

b)

sai

27.

vật 400g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 50cm với vận tốc 2,5 m/s. Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn 40N

a)

đúng

b)

sai

28.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 1kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Động lượng ban đầu của vật thứ 2 bằng 0

a)

đúng

b)

sai

29.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 1kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Động lượng ban đầu của hệ bằng 0

a)

đúng

b)

sai

30.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 1kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Vận tốc của 2 vật sau va chạm là 2 kg.m/s

a)

đúng

b)

sai