WorksheetsFinal test Grade 9 ( No 8)
Total questions: 95
Worksheet time: 43mins
chop (v)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
cube (n)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
deep-fry (v)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
dip (v)
chặt
miếng hình lập phương
rán ngập mỡ
nhúng
drain (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
garnish (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
grate (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
grill (v)
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
nạo
nướng
marinate (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
peel (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
purée (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
roast (v)
ướp
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
quay
shallot (n)
hành khô
om
phết
rắc
simmer
hành khô
om
phết
rắc
spread (v)
hành khô
om
phết
rắc
sprinkle (v)
hành khô
om
phết
rắc
slice (v)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
staple (n)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
starter (n)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
steam (v)
cắt lát
lương thực chính
món khai vị
hấp
stew (v)
hầm
xào
mềm
đa dụng
stir-fry (v)
hầm
xào
mềm
đa dụng
tender (adj)
hầm
xào
mềm
đa dụng
versatile (adj)
hầm
xào
mềm
đa dụng
whisk (v)
hầm
đánh (trứng…)
mềm
đa dụng
affordable
phát sóng (đài, vô tuyến)
có thể chi trả được, hợp túi tiền
breathtaking
việc làm thủ tục lên máy bay
ấn tượng, hấp dẫn
phát sóng (đài, vô tuyến)
confusion
sự hoang mang, bối rối
mòn đi
kì lạ
erode away
sự hoang mang, bối rối
kì lạ
mòn đi
exotic
thám hiểm
mòn đi
kì lạ
hyphen
dấu gạch ngang
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
imperial (adj)
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
không thể vào/tiếp cận được
inaccessible (adj)
có thể vào/ tiếp cận được
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
lush (adj)
tươi tốt, xum xuê
thám hiểm
không thể vào/tiếp cận được
magnificence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/
không tốn nhiều tiền
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
tươi tốt, xum xuê
orchid (n) /ˈɔːkɪd/
hoa lan
hoa sen
hoa cúc
package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
pile-up (n) /paɪl-ʌp/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
promote (v) /prəˈməʊt/
giúp phát triển, quảng bá
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
safari (n) /səˈfɑːri/
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
măng đá
stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/
măng đá
cuộc đi săn, cuộc hành trình
thú vị, đầy phấn khích
stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/
thú vị, đầy phấn khích
măng đá
măng đá
varied (adj) /ˈveərid/
sự hạ cánh
đa dạng
thú vị, đầy phấn khích
touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/
măng đá
thú vị, đầy phấn khích
sự hạ cánh
What is the meaning of "fluent"
trôi chảy
nhanh chóng
thường xuyên
giọng điệu
accent
factor
multinational
global
" a, e, i, o, u" are called............
variety
diphthongs
vowels
rusty
tiếng mẹ đẻ
mother tongue
accent
operate
imitate
chiếm ưu thế
mutilnational
dominance
get by in
punctual
pun......tual
n
m
g
c
/ɒpəreɪt/: đóng vai trò
operate
ooperate
opotare
oparate
What is the meaning of "simplicity"?
sự nhanh chóng
sự đơn giản
sụ phức tạp
sự tương tác
what is the opposte of " late"
dialect
punctual
rusty
I haven't learned English for 6 months, so my English is ...(mai một).........now
good
perfect
rusty
what is the meaning of "variety"?
tiếng mẹ đẻ
thể loại
song ngữ
I love learning at a .................school
approximately
resonably
openness
bilingual
tiếng địa phương
dialect
mother tongue
accent
I did'nt teach my son to speak English. He ............... it up.
picked
turned
looked
what is the meaning of "operate"?
độ mở
đóng vai trò
xấp xỉ
approximately
flexibility
resonably
What is the meaning of "factor"
sự ảnh hưởng
yếu tố
variety (n) nghĩa là gì?
thể loại
đồng loại
chủng loại
thể thức
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
openness (n) nghĩa là gì
độ mở
mở cửa
khai trương
độ đóng
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
Is English a(n) __________ language in your country?
mother
official
living
old
When did you pick ..................... those English words?
A. from
B. up
C. by
tình trạng không trọng lực
weightless
weight
weightlessness
weightlessly
