Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Final test Grade 9 ( No 8)

Total questions: 95

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

chop (v)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

2.

cube (n)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

3.

deep-fry (v)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

4.

dip (v)

a)

chặt

b)

miếng hình lập phương

c)

rán ngập mỡ

d)

nhúng

5.

drain (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

6.

garnish (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

7.

grate (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

8.

grill (v)

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

nạo

d)

nướng

9.

marinate (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

10.

peel (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

11.

purée (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

12.

roast (v)

a)

ướp

b)

gọt vỏ, bóc vỏ

c)

xay nhuyễn

d)

quay

13.

shallot (n)

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

14.

simmer

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

15.

spread (v)

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

16.

sprinkle (v)

a)

hành khô

b)

om

c)

phết

d)

rắc

17.

slice (v)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

18.

staple (n)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

19.

starter (n)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

20.

steam (v)

a)

cắt lát

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

hấp

21.

stew (v)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

22.

stir-fry (v)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

23.

tender (adj)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

24.

versatile (adj)

a)

hầm

b)

xào

c)

mềm

d)

đa dụng

25.

whisk (v)

a)

hầm

b)

đánh (trứng…)

c)

mềm

d)

đa dụng

26.

affordable

a)

phát sóng (đài, vô tuyến)

b)

có thể chi trả được, hợp túi tiền

27.

breathtaking

a)

việc làm thủ tục lên máy bay

b)

ấn tượng, hấp dẫn

c)

phát sóng (đài, vô tuyến)

28.

confusion

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

mòn đi

c)

 kì lạ

29.

erode away

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

kì lạ

c)

mòn đi

30.

exotic

a)

thám hiểm

b)

mòn đi

c)

kì lạ

31.

hyphen

a)

dấu gạch ngang

b)

thám hiểm

c)

(thuộc về) hoàng đế

32.

imperial (adj)

a)

thám hiểm

b)

(thuộc về) hoàng đế

c)

không thể vào/tiếp cận được

33.

inaccessible (adj)

a)

có thể vào/ tiếp cận được

b)

không thể vào/tiếp cận được

c)

tươi tốt, xum xuê

34.

lush (adj)   

a)

tươi tốt, xum xuê

b)

thám hiểm

c)

không thể vào/tiếp cận được

35.

magnificence (n)   /mæɡˈnɪfɪsns/

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

tươi tốt, xum xuê

c)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

36.

not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/

a)

không tốn nhiều tiền

b)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

c)

tươi tốt, xum xuê

37.

orchid (n)             /ˈɔːkɪd/

a)

hoa lan

b)

hoa sen

c)

hoa cúc

38.

package tour (n)   /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

39.

pile-up (n)            /paɪl-ʌp/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

40.

promote (v)                    /prəˈməʊt/

a)

giúp phát triển, quảng bá

b)

kim tự tháp

c)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

41.

safari (n)                        /səˈfɑːri/

a)

kim tự tháp

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

măng đá

42.

stalagmite (n)                 /stəˈlæɡmaɪt/

a)

măng đá

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

thú vị, đầy phấn khích

43.

stimulating (adj)   /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

a)

thú vị, đầy phấn khích

b)

măng đá

c)

măng đá

44.

varied (adj)           /ˈveərid/

a)

sự hạ cánh

b)

đa dạng

c)

thú vị, đầy phấn khích

45.

touchdown (n)               /ˈtʌtʃdaʊn/  

a)

măng đá

b)

thú vị, đầy phấn khích

c)

sự hạ cánh

46.

What is the meaning of "fluent"

a)

trôi chảy

b)

nhanh chóng

c)

thường xuyên

d)

giọng điệu

47.
a)

accent

b)

factor

c)

multinational

d)

global

48.

" a, e, i, o, u" are called............

a)

variety

b)

diphthongs

c)

vowels

d)

rusty

49.

tiếng mẹ đẻ

a)

mother tongue

b)

accent

c)

operate

d)

imitate

50.

chiếm ưu thế

a)

mutilnational

b)

dominance

c)

get by in

d)

punctual

51.

pun......tual

a)

n

b)

m

c)

g

d)

c

52.

/ɒpəreɪt/: đóng vai trò

a)

operate

b)

ooperate

c)

opotare

d)

oparate

53.

What is the meaning of "simplicity"?

a)

sự nhanh chóng

b)

sự đơn giản

c)

sụ phức tạp

d)

sự tương tác

54.

what is the opposte of " late"

a)

dialect

b)

punctual

c)

rusty

55.

I haven't learned English for 6 months, so my English is ...(mai một).........now

a)

good

b)

perfect

c)

rusty

56.

what is the meaning of "variety"?

a)

tiếng mẹ đẻ

b)

thể loại

c)

song ngữ

57.

I love learning at a .................school

a)

approximately

b)

resonably

c)

openness

d)

bilingual

58.

tiếng địa phương

a)

dialect

b)

mother tongue

c)

accent

59.

I did'nt teach my son to speak English. He ............... it up.

a)

picked

b)

turned

c)

looked

60.

what is the meaning of "operate"?

a)

độ mở

b)

đóng vai trò

61.

xấp xỉ

a)

approximately

b)

flexibility

c)

resonably

62.

What is the meaning of "factor"

a)

sự ảnh hưởng

b)

yếu tố

63.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

64.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

65.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

66.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

67.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

68.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

69.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

70.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

71.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

72.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

73.

Is English a(n) __________ language in your country?

a)

mother

b)

official

c)

living

d)

old

74.

When did you pick ..................... those English words?

      

a)

A. from

b)

B. up

c)

 C. by

75.

tình trạng không trọng lực

a)

weightless

b)

weight

c)

weightlessness

d)

weightlessly

76.
“Application” means ________________.
a)
việc áp dụng
b)
gánh nặng
c)
cuộc sống thực
d)
nghỉ phép
77.
“Externally” means ________________.
a)
vì vậy
b)
bên ngoài
c)
bên trong
d)
tuy nhiên
78.
“Tailor” means ________________.
a)
có xu hướng cá nhân
b)
do nam giới áp đảo
c)
phản ứng nhanh nhạy
d)
biến đổi theo nhu cầu
79.
. “Sector” means ________________.
a)
mảng, lĩnh vực
b)
việc áp dụng
c)
sự tham gia
d)
gánh nặng
80.
. “Content” means ________________.
a)
bên ngoài
b)
sự tham gia
c)
vai trò
d)
hài lòng
81.
. “Male-dominated ” means ________________.
a)
phản ứng nhanh nhạy
b)
do nam giới áp đảo
c)
có xu hướng cá nhân
d)
biến đổi theo nhu cầu
82.
. “Virtual” means ________________.
a)
thật
b)
ảo
c)
tính
d)
độc nhất
83.
. “Breadwinner” means ________________.
a)
gánh nặng
b)
trụ cột gia đình
c)
tầm nhìn
d)
bánh mì
84.
“Role” means ________________.
a)
độc nhất
b)
tầm nhìn
c)
gánh nặng
d)
vai trò
85.
“Individually-oriented” means ________________.
a)
có xu hướng cá nhân
b)
do nam giới áp đảo
c)
phản ứng nhanh nhạy
d)
biến đổi theo nhu cầu
86.
“Việc áp dụng, ứng dụng” in English is ________________.
a)
content
b)
application
c)
role
d)
attendance
87.
“Vì vậy” in English is ________________.
a)
however
b)
in addition
c)
consequently
d)
because
88.
“(Thuộc về) tài chính” in English is ________________.
a)
facilitate
b)
financial
c)
hands-on
d)
responsive
89.
. “Nghỉ phép” in English is ________________.
a)
vision
b)
virtual
c)
tailor
d)
leave
90.
. “Cuộc sống thực” in English is ________________.
a)
real-life
b)
hands-on
c)
male-dominated
d)
breadwinner
91.
. “Tạo điều kiện dễ dàng” in English is ________________.
a)
virtual
b)
attendance
c)
facilitate
d)
leave
92.
. “ Độc nhất” in English is ________________.
a)
responsive
b)
tailor
c)
sole
d)
virtual
93.
. “Gánh nặng” in English is ________________.
a)
tailor
b)
burden
c)
breadwinner
d)
sector
94.
“ Tầm nhìn” in English is ________________.
a)
application
b)
attendance
c)
burden
d)
vision
95.
“Phản ứng nhanh nhạy” in English is ________________.
a)
externally
b)
sole
c)
responsive
d)
virtual