Worksheetshvtd-tn thi
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Test 4- Mức độ khác biệt tối thiểu của một thương hiệu so với thương hiệu khác (hoặc so với phiên bản trước đây của nó) vẫn được nhận thấy thì gọi là:
a)
Sự khác biệt đáng chú ý
b)
Sự phân biệt nhạy cảm
c)
Sự khác biệt nhạy cảm
d)
Sự phân biệt đáng chú ý
2.
Test 4- Bước nào sau đây KHÔNG phải là một bước trong mô hình xử lý thông tin?
a)
tiếp xúc
b)
so sánh
c)
chú ý
d)
hiểu/diễn giải
3.
Test 4-Nhận thức là một quá trình bắt đầu bằng việc người tiêu dùng tiếp xúc và chú ý đến các kích thích tiếp thị và kết thúc bằng _____ của người tiêu dùng.
a)
sự giải thích
b)
thái độ
c)
hành vi
d)
sự chấp nhận
4.
Test 4- _____ là một chuỗi các hoạt động trong đó các kích thích được nhận biết, chuyển hóa thành thông tin và lưu trữ.
a)
Xử lý thông tin
b)
Nhận thức
c)
Giải thích
d)
Tiếp xúc có chọn lọc
5.
Test 4- Giai đoạn nào sau đây của mô hình xử lý thông tin cấu thành nên nhận thức?
a)
tiếp xúc, chú ý và hiểu/diễn giải
b)
tiếp xúc
c)
tiếp xúc và chú ý
d)
tiếp xúc, chú ý, giải thích và trí nhớ
6.
Test 4- _____ xảy ra khi một kích thích được đặt trong môi trường thích hợp của một người và nằm trong phạm vi hoạt động của các dây thần kinh thụ cảm giác quan của họ.
a)
Tiếp xúc
b)
Nhận thức
c)
Sự chú ý
d)
Giải thích
7.
Test 4- _____ xảy ra khi kích thích kích hoạt một hoặc nhiều dây thần kinh thụ cảm giác quan và kết quả là cảm giác sẽ được chuyển đến não để xử lý.
a)
Sự chú ý
b)
Nhận thức
c)
Tiếp xúc
d)
Giải thích
8.
Test 4- Sự chú ý được quyết định bởi yếu tố nào?
a)
tất cả các đáp án
b)
kích thích
c)
cá nhân
d)
tình huống
9.
Test 4- Yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố kích thích ảnh hưởng đến sự chú ý?
a)
vị trí
b)
sự lộn xộn
c)
động lực
d)
khả năng
10.
Test 4- Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là yếu tố kích thích ảnh hưởng đến sự chú ý?
a)
sự lộn xộn
b)
kích thước
c)
cường độ
d)
hình ảnh hấp dẫn
11.
Test 4- _____ là tách một đối tượng kích thích ra khỏi các đối tượng khác.
a)
Sự tách biệt
b)
Định dạng
c)
Tương phản
d)
Định vị
12.
Test 4- _____ đề cập đến cách thức trình bày thông điệp.
a)
Định dạng
b)
Vị trí
c)
Độ tương phản
d)
Sự cô lập
13.
Test 4- Trong một khoảng thời gian, Energizer Battery đã sử dụng các quảng cáo gây cười cho các sản phẩm có vẻ nhàm chán, tầm thường. Một vài giây sau đoạn quảng cáo mô phỏng, người xem đã nghe thấy tiếng trống đặc biệt của Energizer Bunny trước khi nó diễu hành trên màn hình. Một số khán giả cho biết, khi nghe tiếng trống, họ đã xem và xem quảng cáo vì thích chú thỏ. Tuy nhiên, theo thời gian, người xem không còn chú ý đến quảng cáo nữa. Lý thuyết nào cho thấy rằng nếu một kích thích không thay đổi thì theo thời gian chúng ta sẽ thích nghi hoặc làm quen với nó và bắt đầu ít chú ý đến nó hơn?
a)
Lý thuyết mức độ thích ứng
b)
Lý thuyết mã hóa kép
c)
Lý thuyết kỳ vọng
d)
Lý thuyết tiếp xúc quá mức
14.
Test 4-Walker đang thu thập thông tin về TV plasma và LCD vì anh ấy muốn mua một chiếc cho gia đình mình. Anh mua một số tạp chí về sản phẩm điện tử, ghé thăm một số cửa hàng điện tử, tìm kiếm trên Internet và chú ý đến các quảng cáo trên báo để tìm hiểu thêm về sản phẩm này. Tuy nhiên, anh ta phải đối mặt với quá nhiều thông tin đến nỗi anh ta không thể chú ý đến tất cả. Trên thực tế, anh ấy đã đến mức không quan tâm đến nó và trở nên thất vọng.
a)
quá tải thông tin
b)
bỏ cuộc
c)
kiệt sức mua sắm
d)
phản ứng dữ dội của người tiêu dùng
15.
Test 4- Yếu tố nào sau đây được coi là yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến sự chú ý?
a)
động lực
b)
cường độ
c)
sự lộn xộn
d)
sự hấp dẫn
16.
Test 4-Các yếu tố cá nhân chính ảnh hưởng đến sự chú ý là gì?
a)
động cơ và khả năng
b)
nhu cầu và mong muốn
c)
tiếp xúc và giải thích
d)
sự phân tầng
17.
Test 4- Yếu tố nào sau đây là yếu tố khả năng liên quan đến sự chú ý mà một cá nhân có thể ít chú ý hơn đến quảng cáo của thương hiệu do họ đã có kiến thức rộng rãi về thương hiệu đó?
a)
hiểu biết thương hiệu
b)
sự thú vị của thương hiệu
c)
giá trị thương hiệu
d)
sự tương phản
18.
Test 4-Bên nào của não chịu trách nhiệm chính về thông tin bằng lời nói, biểu diễn bằng biểu tượng, phân tích tuần tự, khả năng nhận thức và báo cáo những gì đang xảy ra?
a)
trái
b)
phải
c)
trước
d)
sau
19.
Test 4- Một thông điệp được trình bày quá nhanh hoặc quá nhẹ nhàng hoặc bị che khuất bởi các thông điệp khác đến mức một người không nhận thức được việc nhìn hoặc nghe thấy nó được gọi là kích thích _____.
a)
kích thích tiềm thức
b)
một bên
c)
không tập trung
d)
nhẹ nhàng
20.
Test 4- Đặc điểm nào của logo được cho là dẫn đến mức độ yêu thích logo cao hơn?
a)
cân bằng đối xứng
b)
cực kỳ phức tạp
c)
mô tả các vật thể bất thường
d)
cực kỳ đơn giản
21.
Test 5-Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cốt lõi trong Mô hình tính cách Big Five?
a)
hướng ngoại
b)
cở mở
c)
tân tâm
d)
độ tin cậy
22.
Test 5- PRIZM có bao nhiêu phân khúc?
a)
8
b)
10
c)
38
d)
66
23.
Test 5- Nhóm xã hội PRIZM nào sau đây được xác định bởi mật độ dân số cao tại những thành phố chính?
a)
thành phố loại hai
b)
đô thị
c)
địa lý học
d)
ngoại thành
24.
Test 5- Nhóm nào sau đây là nhóm xã hội PRIZM chính?
a)
đô thị
b)
cuộc sống gia đình
c)
tuổi trưởng thành
d)
tuổi trẻ
25.
Test 5- Carl còn trẻ và độc thân. Anh ấy có trình độ học vấn trung học và làm việc tại một công ty xây dựng. Anh ấy sống trong một căn hộ nhỏ. Mặc dù không có thu nhập cao nhưng anh ấy vẫn cố gắng sống một cuộc sống năng động khi tham gia các sự kiện thể thao và đôi khi anh ấy hẹn hò. Anh ấy ăn đồ ăn nhanh hầu như mỗi ngày và thích đi câu cá vào những ngày nghỉ. Carl thuộc nhóm PRIZM nào?
a)
cá lớn, ao nhỏ
b)
bể bơi và hành lang lộ thiên
c)
trẻ tuổi và chất phát
d)
ao vàng
26.
Test 5- Điều nào sau đây KHÔNG phải là phân khúc lối sống toàn cầu được Roper Starch Worldwide xác định?
a)
người phấn đấu
b)
người sùng đạo
c)
người kiến tạo
d)
người mộc mạc
27.
Test 5- Phân khúc lối sống toàn cầu nào coi trọng nghĩa vụ, truyền thống, đức tin, sự vâng lời và tôn trọng người lớn tuổi?
a)
người phấn đấu
b)
người sùng đạo
c)
người vị tha
d)
người sáng tạo
28.
Test 5- Toàn bộ suy nghĩ và cảm xúc của một cá nhân có liên quan đến bản thân họ được gọi là _____.
a)
ý niệm bản ngã
b)
bản thân lý tưởng
c)
lối sống
d)
không gian thuộc về cá nhân
29.
Test 5- Đặc điểm nào phản ánh sự khác biệt cá nhân trong xu hướng những khách hàng thành kiến với việc mua các sản phẩm ngoại?
a)
nhu cầu của khách hàng về tính độc nhất
b)
chủ nghĩa vị chủng tiêu dùng
c)
nhu cầu về sự độc đáo
d)
nhu cầu về sự khác biệt
30.
Test 5- Gwen sống ở Dijon, Pháp. Đối với cô, rượu vang Pháp là loại rượu duy nhất đáng uống và cô sẽ không bao giờ cân nhắc việc uống rượu vang từ California. Gwen đang thể hiện _____.
a)
lòng yêu nước
b)
sự bướng bỉnh
c)
chủ nghĩa vị chủng tiêu dùng
d)
văn hóa tiêu dùng
31.
Test 5- Những nỗ lực phát triển các thước đo định lượng về lối sống đầu tiên được gọi là _____ và là một thuật ngữ thường được sử dụng thay thế cho lối sống.
a)
nhân khẩu học
b)
vòng đời hộ gia đình
c)
tâm lý học tiêu dùng
d)
xu hướng tiêu dùng
32.
Test 5- Christina sống ở Nhật Bản và cô cùng bạn bè coi trọng sự phiêu lưu, niềm vui và sự phấn khích. Họ là những người sử dụng nhiều phương tiện điện tử, có ý thức về thời trang và thích đến nhà hàng, quán bar và câu lạc bộ. Christina và bạn bè của cô thuộc phân khúc lối sống toàn cầu nào được Roper Starch Worldwide xác định?
a)
người vị tha
b)
người sáng tạo
c)
người thân thiết
d)
người tìm kiếm vui vẻ
33.
Test 5- Điều nào sau đây được coi là sự thể hiện ra bên ngoài của ý niệm bản ngã của một người?
a)
nhân khẩu học
b)
địa lý
c)
lối sống
d)
thái độ
34.
Test 5- Khía cạnh nào của ý niệm bản ngã đề cập đến nhận thức của cá nhân về con người hiện tại của tôi?
a)
ý niệm về bản ngã thực tế
b)
ý niệm bản ngã lý tưởng
c)
ý niệm bản ngã xã hội
d)
ý niệm bản ngã hiện tại
35.
Test 5- Khía cạnh nào của ý niệm bản ngã đề cập đến nhận thức của cá nhân về con người mà tôi muốn trở thành?
a)
ý niệm về bản ngã thực tế
b)
ý niệm bản ngã lý tưởng
c)
ý niệm bản ngã xã hội
d)
ý niệm bản ngã hiện tại
36.
Test 5- Richard đang đánh giá lại cuộc đời mình và tự hỏi: “Người khác nhìn nhận tôi như thế nào?” Anh ấy cũng đang tự hỏi: “Tôi muốn được người khác nhìn nhận như thế nào?” Richard đang tìm kiếm _____ của mình.
a)
ý niệm về bản ngã thực tế
b)
ý niệm bản ngã lý tưởng
c)
bản ngã riêng tư
d)
bản ngã xã hội
37.
Test 5- Ý niệm bản ngã được chia thành hai loại, đó là _____.
a)
sơ cấp và thứ cấp
b)
biểu hiện và tiềm ẩn
c)
độc lập và tương hổ
d)
trực tiếp và gián tiếp
38.
Test 5- Ý niệm bản ngã nào nhấn mạnh đến mục tiêu, đặc điểm, thành tích và mong muốn cá nhân?
a)
ý niệm bản ngã độc lập
b)
ý niệm bản ngã tương hỗ
c)
ý niệm bản ngã cá nhân
d)
ý niệm bản ngã kết nối
39.
Test 5- Các quảng cáo về thuốc đau đầu BC thường hiển thị hình ảnh những công nhân sử dụng sản phẩm này để giảm đau nhanh chóng do công việc của họ gây ra (ví dụ: nâng vật nặng). BC đang sử dụng chiến thuật quảng cáo nào để truyền đạt cá tính thương hiệu của mình?
a)
người nổi tiếng
b)
hình ảnh người dùng
c)
tốc độ của quảng cáo
d)
minh họa thực tế
40.
Test 5- Điều nào sau đây phản ánh xu hướng hành vi tương đối ổn định mà các cá nhân thể hiện trong nhiều tình huống khác nhau?
a)
động lực
b)
tính cách
c)
cảm xúc
d)
nhận thức
41.
Test 5- _____ là khuynh hướng phản ứng đặc trưng của một cá nhân trong các tình huống tương tự.
a)
Động lực
b)
Cảm xúc
c)
Tính cách
d)
Sự đồng cảm
42.
Test 6- Giai đoạn đầu tiên trong quá trình ra quyết định của người tiêu dùng là gì?
a)
tìm kiếm thông tin
b)
nhận thức vấn đề
c)
đánh giá lựa chọn
d)
mua hàng
43.
Test 6- Các loại quyết định của khách hàng gồm có những loại nào?
a)
quyết định nhỏ, quyết định vừa và quyết định mở rộng
b)
quyết định nhỏ, quyết định giới hạn và quyết định ngay lập tức
c)
quyết định ngay lập tức, quyết định giới hạn và quyết định lớn.
d)
quyết định nhỏ, quyết định giới hạn và quyết định mở rộng
44.
Test 6- Cấp độ quan tâm trong quá trình mua sắm được kích hoạt bởi nhu cầu cân nhắc một lần mua sắm cụ thể nào đó được gọi là gì?
a)
sự gắn kết với việc mua sắm
b)
sự gắn kết sản phẩm
c)
sự gắn kết cá nhân
d)
sự gắn kết tích cực
45.
Test 6- Mức độ tham gia mua hàng rất cao có xu hướng tạo ra _____.
a)
quyết định nhỏ
b)
quyết định giới hạn
c)
quyết định mở rộng
d)
quyết định danh nghĩa
46.
Test 6- Đưa ra quyết định nhỏ có thể được chia thành hai loại riêng biệt?
a)
quyết định trung thành với thương hiệu và quyết định mua hàng lặp lại
b)
quyết định chính và quyết định phụ
c)
quyết định có mức độ tham gia cao và quyết định có mức độ tham gia thấp
d)
quyết định mua hàng đầu tiên và quyết định mua hàng lặp lại
47.
Test 6- Loại quyết định nào liên quan đến việc tìm kiếm thông tin bên trong và bên ngoài, một vài lựa chọn thay thế, các quy tắc quyết định đơn giản về một vài thuộc tính và ít đánh giá sau khi mua?
a)
quyết định nhỏ
b)
quyết định giới hạn
c)
quyết định mở rộng
d)
quyết định đơn giản
48.
Test 6- _____ là kết quả của sự khác biệt giữa trạng thái mong muốn và trạng thái thực tế đủ để đánh thức và kích hoạt quá trình quyết định?
a)
Đánh giá thay thế
b)
Nhận thức vấn đề
c)
Tìm kiếm thông tin
d)
Mua hàng
49.
Test 6- Các loại vấn đề của người tiêu dùng là gì?
a)
tiềm ẩn và biểu hiện
b)
mức độ tham gia thấp và mức độ tham gia cao
c)
chủ động và bị động
d)
thực tế và nhận thức
50.
Test 6- Điều nào sau đây là mối quan tâm của các nhà quản lý tiếp thị liên quan đến việc nhận biết vấn đề?
a)
phát hiện các vấn đề của người tiêu dùng
b)
giúp người tiêu dùng nhận ra vấn đề
c)
ngăn chặn sự nhận biết vấn đề của người tiêu dùng
d)
tất cả các câu trả lời trên
51.
Test 6- Cách tiếp cận phổ biến nhất để phát hiện vấn đề của người tiêu dùng là gì?
a)
phân tích hoạt động
b)
trực giác
c)
phân tích sản phẩm
d)
phân tích vấn đề
52.
Test 6- Kỹ thuật nghiên cứu nào hỏi số lượng tương đối lớn các cá nhân về các vấn đề họ đang gặp phải?
a)
khảo sát
b)
thảo luận nhóm
c)
phân tích nội dung
d)
bản đồ nhận thức
53.
Test 6- Hai cách tiếp cận cơ bản để nhận thức vấn đề là _____.
a)
nhận dạng vấn đề phổ quát và nhận dạng vấn đề có chọn lọc
b)
nhận dạng vấn đề chủ động và nhận dạng vấn đề không chủ động
c)
nhận dạng vấn đề thực tế và nhận dạng vấn đề mong muốn
d)
nhận dạng vấn đề nhận thức và nhận dạng vấn đề khách quan
54.
Test 6- Blake không quan tâm nhiều đến ô tô nhưng lại tham gia nhiệt tình vào tìm kiếm thông tin về ô tô kể từ khi anh ấy chuẩn bị mua một chiếc ô tô mới. Về mặt tham gia, Blake có _____.
a)
mức độ gắn kết sản phẩm thấp; mức độ tham gia mua hàng cao
b)
mức độ gắn kết sản phẩm cao; mức độ tham gia mua hàng thấp
c)
mức độ gắn kết sản phẩm cao; mức độ tham gia mua hàng cao
d)
mức độ gắn kết sản phẩm thấp; mức độ tham gia mua hàng thấp
55.
Test 6- Câu nào sau đây SAI về nhận thức vấn đề?
a)
Nhận thức vấn đề là giai đoạn đầu tiên trong quá trình ra quyết định của người tiêu dùng
b)
Chỉ khi trạng thái mong muốn lớn hơn trạng thái thực tế thì mới tồn tại vấn đề.
c)
Nhận thức vấn đề là kết quả của sự khác biệt giữa trạng thái mong muốn và trạng thái thực tế đủ để khơi dậy và kích hoạt quá trình quyết định
d)
Nếu không nhận ra vấn đề thì không cần phải đưa ra quyết định.
56.
Test 6- Kiểm soát chất lượng và phân phối hiệu quả cũng như tờ hướng dẫn sử dụng nhằm đảm bảo cho người tiêu dùng về sự hiểu biết khi mua hàng là những nỗ lực nhằm _____.
a)
giải quyết các vấn đề của người tiêu dùng
b)
giúp người tiêu dùng nhận ra vấn đề
c)
ngăn chặn việc người tiêu dùng nhận ra vấn đề
d)
chuyển hướng sự chú ý của người tiêu dùng khỏi các vấn đề
57.
Test 6- Kiểu ra quyết định nào của người tiêu dùng chỉ bao gồm các giai đoạn nhận biết vấn đề, tìm kiếm thông tin nội bộ có giới hạn, mua hàng và hành vi đánh ra sau mua hàng rất hạn chế?
a)
quyết định nhỏ
b)
quyết định giới hạn
c)
quyết định mở rộng
d)
quyết định đơn giản
58.
Test 6- Kiểu ra quyết định nào của người tiêu dùng chỉ bao gồm việc đánh giá một số thuộc tính, quy tắc quyết định đơn giản và một số lựa chọn thay thế?
a)
quyết định nhỏ
b)
quyết định giới hạn
c)
quyết định mở rộng
d)
quyết định đơn giản
59.
Test 6- Kiểu ra quyết định nào của người tiêu dùng liên quan đến việc đánh giá nhiều thuộc tính và lựa chọn thay thế và sử dụng các quy tắc quyết định phức tạp?
a)
quyết định nhỏ
b)
quyết định giới hạn
c)
quyết định mở rộng
d)
quyết định đơn giản
60.
Test 6- Brad hết nước ngọt trong phòng ký túc xá nên anh ấy đến cửa hàng và mua Coke. Đây là nhãn hiệu mà anh ấy luôn mua và thậm chí anh ấy sẽ không cân nhắc việc mua nhãn hiệu khác. Điều này minh họa cho loại quyết định thường lệ nào?
a)
quyết định mua hàng lặp lại
b)
quyết định thường xuyên
c)
quyết định chính
d)
quyết định trung thành với thương hiệuE
61.
Test 6- Campbell's Soup đã sử dụng một số chiến dịch quảng cáo nhấn mạnh đến lợi ích của Súp nói chung. Ví dụ: một khẩu hiệu được sử dụng là “Súp là món ăn ngon” và một khẩu hiệu khác là “Đừng bao giờ đánh giá thấp sức mạnh của súp”. Campbell đang cố gắng khuyến khích kiểu nhận thức vấn đề nào?
a)
nhận thức vấn đề phổ quát
b)
nhận thức vấn đề chọn lọc
c)
nhận thức vấn đề tích cực
d)
nhận thức vấn đề chính
62.
Test 6- Một quảng cáo cho Topoltoothpaste, nhắm đến những người hút thuốc, uống cà phê và rượu, nhấn mạnh rằng đây là thương hiệu duy nhất có thể loại bỏ các vết bẩn liên quan đến những hành vi tiêu dùng này. Nhà tiếp thị này đang cố gắng kích thích loại nhận thức vấn đề nào?
a)
nhận thức vấn đề phổ quát
b)
nhận thức vấn đề sàng lọc
c)
nhận dạng vấn đề tích cực
d)
nhận dạng vấn đề mang tính thương hiệu đặc biệt
100 %
