wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 6 HỌC KÌ 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

A. 30,1%.

B. 2,5%.

C. 97,5%.

D. 68,7%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Ngày nào sau đây được lấy là ngày nước thế giới?

A. Ngày 22/6.

B. Ngày 22/3.

C. Ngày 22/9.

D. Ngày 22/12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ

A. Các dòng sông lớn.

B. Các loài sinh vật.

C. Biển và đại dương.

D. Ao, hồ, vũng vịnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây?

a)

A. Vòng tuần hoàn của sinh vật.

b)

B. Vòng tuần hoàn của nước. 

c)

C. Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng. 

d)

D. Vòng tuần hoàn địa chất.

5.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

A. Vòng tuần hoàn địa chất.

b)

B. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

C. Vòng tuần hoàn của sinh vật.

d)

D. Vòng tuần hoàn lớn của nước.

6.

Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 

a)

A. Nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

b)

B. Nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

C. Nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng.

d)

D. Nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

7.

Thành phần nào sau đây của nước ngọt chiếm tỉ trọng lớn nhất?

A. Băng.

B. Nước mặt.

C. Nước ngầm.

D. Nước khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là

A. Năng lượng bức xạ Mặt Trời.

B. Năng lượng địa nhiệt.

C. Năng lượng thuỷ triều.

D. Năng lượng của gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

A. Bốc hơi và nước rơi.

B. Bốc hơi và dòng chảy.

C. Thấm và nước rơi.

D. Nước rơi và dòng chảy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cửa sông là nơi dòng sông chính 

A. Xuất phát chảy ra biển.

B. Tiếp nhận các sông nhánh.

C. Dổ ra biển hoặc các hồ.

D. Phân nước cho sông phụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

A. Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.

B. Sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.

C. Khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

D. Lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

A. Hơi nước.

b)

B. Nước ngầm.

c)

C. Nước hồ.

d)

D. Nước mưa.

13.

Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

A. Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi.

B. Độ cao địa hình, bề mặt các dạng địa hình.

C. Các hoạt động sản xuất của con người.

D. Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?

A. Châu Âu.

B. Châu Mĩ.

C. Châu Á.

D. Châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hồ nước mặn thường có ở những nơi như thế nào?

A. Gần biển, có nước ngầm, độ mặn rất lớn.

B. Khí hậu nóng, mưa nhiều, bốc hơi lớn.

C. Sinh vật phát triển, nhiều mưa, nhiều cát.

D. Khí hậu khô hạn, ít mưa, độ bốc hơi lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thú, rất sâu.

b)

B. Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú.

c)

C. Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao.

d)

D. Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương.

17.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

A. Trăng tròn và không trăng.

b)

B. Trăng khuyết và không trăng.

c)

C. Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

18.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

A. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

B. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

C. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

d)

D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội. 

19.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

A. Dòng biển.

B. Sóng ngầm.

C. Sóng biển.

D. Thủy triều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.

b)

B. Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.

c)

C. Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

d)

D. Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.

22.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

A. Bão, lốc xoáy trên các đại dương.

b)

B. Chuyển động của dòng khí xoáy.

c)

C. Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

d)

D. Động đất ngầm dưới đáy biển.

23.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

A. Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

B. Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

C. Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

24.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

A. Gió thổi.

B. Núi lửa.

C. Thủy triều.

D. Động đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Thổ nhưỡng là gì?

a)

A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.

b)

B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.

c)

C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

d)

D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.

26.

Các thành phần chính của lớp đất là

A. Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

B. Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

C. Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 

D. Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất nào sau đây?

A. Xám.

B. Feralit.

C. Đen.

D. Pốtdôn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

A. Thành phần quan trọng nhất của đất.

B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

D. Thường ở tầng trên cùng của đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

B. Thành phần quan trọng nhất của đất.

C. Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

D. Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

A. Khí hậu.

B. Địa hình.

C. Đá mẹ.

D. Sinh vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

A. Sinh vật.

B. Đá mẹ.

C. Địa hình.

D. Khí hậu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Đất không có tầng nào sau đây?

A. Hữu cơ.

B. Đá mẹ.

C. Tích tụ.

D. Vô cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?

A. Đất pốtdôn.

B. Đất đen.

C. Đất đỏ vàng.

D. Đất nâu đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

A. Bức xạ và lượng mưa.

B. Độ ẩm và lượng mưa.

C. Nhiệt độ và lượng mưa.

D. Nhiệt độ và ánh sáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

ăm 2018 dân số thế giới khoảng

A. 6,7 tỉ người. 

B. 7,2 tỉ người.

C. 7,6 tỉ người.

D. 6,9 tỉ người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?

A. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

B. Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.

C. Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu.

D. Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á..

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?

A. Châu Á.

B. Châu Mĩ.

C. Châu Âu.

D. Châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

A. Miền núi, mỏ khoáng sản.

B. Vùng đồng bằng, ven biển.

C. Các thung lũng, hẻm vực.

D. Các ốc đảo và cao nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt? 

A. Nam Á.

B. Tây Âu.

C. Bắc Á.

D. Bra-xin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua

A. Mật độ dân số.

B. Tổng số dân.

C. Gia tăng tự nhiên.

D.Tháp dân số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

A. Bắc Á, Nam Á.

B. Đông Nam Á, Tây Á.

C. Nam Á, Đông Á.

D. Đông Á, Tây Nam Á.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

hâu lục nào sau đây tập trung nhiều siêu đô thị nhất trên thế giới?

A. Châu Âu.

B. Châu Á.

C. Châu Mĩ.

D. Châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Ở trên thế giới tỉ lệ người sống trong các đô thị 

A. Tăng dần.

B. Khó xác định.

C. Giảm dần.

D. Không thay đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Đô thị hóa tự phát không gây ra hậu quả nào sau đây?

A. Ách tắc giao thông đô thị, nhiều bụi.

B. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.

D. Ô nhiễm môi trường: nước, không khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Siêu đô thị Bắc Kinh thuộc quốc gia nào dưới đây?

A. Nhật Bản.

B. Trung Quốc.

C. Ấn Độ.

D. Triều Tiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D