NEW
Font size
WorksheetsTừ vưng bài 21
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
sự thật
ほんとうに
ほんと
ほんとう
はんとう
うそ
sự giả dối
ghê quá , giỏi quá
bất tiện
lãng phí
bất tiện
べんり
すてき
つまらない
ふべん
もったいない
bẩn
sạch sẽ
lãng phí
chú ý , bảo trọng
du học
じっしゅうします
けんがくします
りゅうがくします
けんしゅうします
chú ý , bảo trọng
きをつけます
きをつきます
きをいります
きをきります
bỏ, thôi ( việc công ty )
かいしゃをとります
かいしゃをやめます
かいしゃをはいります
かいしゃをでます
うごきます
đi bộ
chuyển dộng
chạy
làm việc
hữu ích, giúp ích
やくにいります
やくにたたます
やくにたちます
やくにききます
Thắng, chiến thắng
かちます
まけます
たちます
かけます
thua
まけます
まげます
あげます
とめます
いいます
nói
có
làm
chơi
Nghĩ
いいます
おもいます
あいます
おもいだします
ô tô
じてんしゃ
でんしゃ
おと
じどうしゃ
giao thông đi lại
こうつ
こつう
こうつう
ごうずう
ねだん
giá cả , mức giá , vật giá
phát thanh
thiên tài
lễ hội
Tin tức, bản tin
ニュース
ニュスー
ニュス
ジュース
しあい
bản tin
thiên tài
giá cả
trận đấu
giấc mơ
ゆうめい
ゆうめ
ゆめい
ゆめ
マンガ
phim hoạt hinh
mì tôm
nhiều
truyện tranh
このあいだ
hôm qua
vừa rồi, hôm nọ
hôm kia
tuần sau
nếu anh/chị thích thì
いいです
よいです
よかったら
いかったら
kinh nghiệm
けいけい
けいけん
げんいん
いけん
vừa rồi,hôm nọ
これから
このあいだ
します
みんなで
どっち
phia nào
phía đó
phia kia
phia này
sửa chữa
しゅうりします
じゅうりします
きゅうりします
しゅりします
tuyệt vời
すばらしい
すばらし
すてき
きれい
dĩa
ナイフ
フォーク
フォクー
はし
bố ( người khác)
おとさん
おとうさん
おかさん
おかあさん
いいえ、けっこうです。
anh chị có khỏe không
cảm ơn
không, tôi no rồi
không, tôi đủ rồi
Việc làm thêm
ざんぎょうします
アルバイト
アドバイス
ストレス
すこし
một
một lần
ít
hoàn toàn
tiếc nhỉ
たいへんですね
むずかしいですね
ざんねんですね
かんたんですね
Không được à
だんめいですか
だめですか
いいですか
いかがですか
えらい
tương lai
được đấy
à,ờ
giỏi thế
Tôi đi đây
ただいま
おかえりなさい
いってきます
いってらっしゃい
あたたかい
nóng
nặng
nhanh, sớm
ấm áp
Riêng ra
へつへつな
べつべつな
べつべつに
べつべつで
bên trái
うえ
うしろ
みぎ
ひだり
sau
あとで
うしろ
また
もう
