Font size
Worksheets词汇联系-K1
Total questions: 29
Worksheet time: 24mins
你叫什么____?
/Nǐ jiào shénme____?/
Bạn tên là gì?
名字
/Míngzì/
姓名
/Xìngmíng/
贵姓
/Guìxìng/
生日
/Shēngrì/
A:你工作忙吗?
/Nǐ gōngzuò máng ma?/-Công việc của bạn có bận không?
B:我工作不太忙,你工作忙吗?
/Wǒ gōngzuò bù tài máng, nǐ gōngzuò máng ma?/
Công việc của tôi không quá bận. Công việc của bạn có bận không?
**Câu hỏi im đậm trên có thể thay thế bằng đáp án nào?
你呢?
您呢?
你工作呢?
你做什么工作?
Chọn thẻ từ vựng sai
贵姓
/Guì xìng/
Quý danh, họ
名字
/Míng zì/
Tên
姓名
/Xìng míng/
Họ và tên
姓 /Xìng/
Họ/Họ là
叫 /Jiào/
Gọi/Gọi là
认识
/Rèn shí/
Vui vẻ
Chọn những đại từ ngôi thứ ba số ít
我 Wǒ
你 Nǐ
他/她
Tā/tā
它 Tā
你今年_____了?
/Nǐ jīnnián_____le?/
Bạn năm nay_____rồi?
几岁
Jǐ suì
多大
Duō dà
多大年纪
Duō dà nián jì
多岁
Duō suì
Nêu sự khác nhau giữa:
年龄/年纪
Nián líng/nián jì
Tuổi tác
年龄 Nián líng
Có thể dùng cho người và vật
年纪 Nián jì
Chỉ dùng cho người
年龄 Nián líng
Chỉ dùng cho người
年纪 Nián jì
Có thể dùng cho người và vật
Điền các số thích hợp vào chỗ trống để tạo thành một dãy số có thứ tự từ bé đến lớn
五十六、___、七十八、___、八十九、___、九十二、___、九十八、___
/wǔshíliù,___, qīshíbā,___, bāshíjiǔ,___, jiǔshí'èr,___, jiǔshíbā,___/
58-77-91-96-99
67-80-91-97-99
60-79-88-97-99
55-77-88-96-99
Nối đáp án ở hai bảng cho phù hợp
1-a
2-b
3-c
3-d
1-c
2-a
3-b
2-d
1-d
2-c
3-a
1-b
1-a
2-c
3-b
3-d
Đây là Quốc kỳ của nước nào?
马来西亚
[Mǎ Lái Xī Yà]
越南
[Yuè Nán]
美国
[Měi Guó]
俄罗斯
[È Luó Sī]
韩国
[Hán Guó]
Đây là Quốc kỳ của nước nào?
马来西亚
[Mǎ Lái Xī Yà]
越南
[Yuè Nán]
美国
[Měi Guó]
俄罗斯
[È Luó Sī]
韩国
[Hán Guó]
Đây là Quốc kỳ của nước nào?
马来西亚
[Mǎ Lái Xī Yà]
越南
[Yuè Nán]
美国
[Měi Guó]
俄罗斯
[È Luó Sī]
韩国
[Hán Guó]
Đây là Quốc kỳ của nước nào?
法国
[Fǎ Guó]
英国
[Yīng Guó]
台湾
[Tái Wān]
中国
[Zhōngguó]
日本
[Rì Běn]
Câu VỊ NGỮ DANH TỪ:
Thường dùng để biểu thị?
tuổi tác
我汉语老师36岁
/Wǒ hànyǔ lǎoshī 36 suì/
thời gian
现在六点半
/Xiànzài liù diǎn bàn/
ngày tháng
我生日八月十二号
/Wǒ shēngrì bā yuè shí'èr hào/
cách thức
这个菜是用牛肉做的
/Zhège cài shì yòng niúròu zuò de/
Nêu nguyên tác biểu thị ngày tháng trong tiếng Trung
年→月→日/号→星期...
/nián →yuè →rì/hào →xīngqí.../
星期→日/号→月→年
/xīngqí →rì/hào →yuè →nián/
星期→年→月→日/号
/xīngqí →nián →yuè →rì/hào/
日/号→月→年→星期
/rì/hào →yuè →nián→xīngqí /
Điền vào chỗ trống trong timeline sau:
.............--今天--明天
/.............--jīntiān--míngtiān/
昨天
zuótiān
明天
míngtiān
后天
hòutiān
前天
qiántiān
Điền vào chỗ trống trong timeline sau:
去年--今年--.............
/qùnián--jīnnián--............./
前年
Qiánnián
明年
Míngnián
后年
Hòu nián
去年
Qùnián
这个星期天是几月几号?
/Zhège xīngqítiān shì jǐ yuè jǐ hào?/
一月三号
一月十号
二月三号
一月二十四号
Chọn thẻ từ vựng chưa chính xác
家乡
Jiāxiāng
/Quê hương/
哪儿
Nǎ'er
/Ở đâu/
宿舍
Sùshè
/Công ty/
住
Zhù
/Sống, ở/
学校
Xuéxiào
/Trường học/
Chọn đáp án phù hợp cho câu hỏi sau:
你的家乡在哪儿?
Nǐ de jiāxiāng zài nǎ'er?
我的家乡在越南
/Wǒ de jiāxiāng zài yuènán/
我住在马来西亚
/Wǒ zhù zài mǎláixīyà/
我从越南来
/Wǒ cóng yuènán lái/
我是越南人
/Wǒ shì yuènán rén/
Chọn những câu mà trong đó, 在 đóng vai trò là ĐỘNG TỪ
你的钢笔在桌上
/Nǐ de gāngbǐ zài zhuō shàng/
/Bút máy của bạn ở trên bàn/
我在北京生活
/Wǒ zài Běijīng shēnghuó/
/Tôi sinh sống tại Bắc Kinh/
我家乡在越南,胡志明市
/Wǒ jiāxiāng zài yuènán, húzhìmíng shì/
/Quê nhà tôi ở TP.HCM, VN/
我在中国工作
/Wǒ zài zhōngguó gōngzuò/
/Tôi làm việc ở Trung Quốc/
Bạn làm công việc gì?
Trong tiếng Trung nói như thế nào?
你的工作是什么?
/Nǐ de gōngzuò shì shénme?/
你的工作忙吗?
/Nǐ de gōngzuò máng ma?/
你做什么工作?
/Nǐ zuò shénme gōngzuò?/
你在哪儿工作?
/Nǐ zài nǎ'er gōngzuò?/
Những nghề nghiệp nào có trong bức ảnh?
消防员
Xiāo fáng yuán
司机
Sī jī
厨师
Chú shī
老师
Lǎo shī
经理
Jīng lǐ
CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP
贵姓-Guìxìng
血型-Xiěxíng
名字-Míngzì
称呼-Chēnghu
CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP
贵姓-Guìxìng
血型-Xiěxíng
名字-Míngzì
称呼-Chēnghu
CHỌN ĐÁP ÁN PHÙ HỢP
贵姓-Guìxìng
血型-Xiěxíng
名字-Míngzì
称呼-Chēnghu
SẮP XẾP THỨ TỰ ĐÚNG.
(a)
NỐI NỘI DUNG Ở HAI CỘT SAO CHO PHÙ HỢP
NỐI NỘI DUNG Ở HAI CỘT SAO CHO PHÙ HỢP
NỐI KHUNG HỘI THOẠI VỚI NHÂN VẬT PHÙ HỢP
