wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTCK2 KHTN7 23-24

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

2.

Để hút các mảnh kim loại ra khỏi bãi rác người ta sử dụng một cần cẩu có nam châm điện (như trên hình). Để lấy các mảnh kim loại này ra khỏi cần cẩu thì người ta sẽ: 

a)

Đảo chiểu dòng điện qua nam châm điện 

b)
Ngắt điện, không cho dòng điện đi qua nam châm điện
c)

Sử dụng một nam châm có lực hút lớn hơn 

d)

Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây trong nam châm điện

3.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.  

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B đều là cực Bắc.   

d)

A và B đều là cực Nam.

4.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.  

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng. 

d)

Kim nam châm.

5.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là:

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

6.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

b)

Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

c)

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

d)

Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.

7.

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

sự chuyển hoá của sinh vật.    

b)

sự biến đổi các chất.

c)

sự trao đổi năng lượng.  

d)

sự sống của sinh vật.

8.

Chất nào sau đây không dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

Carbon dioxide.       

b)

Oxygen.   

c)

Nhiệt.

d)

Tinh bột.

9.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose. 

b)

glucose và nước.

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.    

d)

khí carbon dioxide và nước.

10.

Các yếu tố ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

a)

ánh sáng, nước, hàm lượng khí oxygen và nhiệt độ.

b)

ánh sáng, nước, hàm lượng khí carbon dioxide và nhiệt độ.

c)

ánh sáng, nước, hàm lượng khí oxygen và độ ẩm.

d)

ánh sáng, nước, hàm lượng khí carbon dioxide và độ ẩm.

11.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp là

a)

hàm lượng nước, hàm lượng khí oxygen, độ ẩm và nhiệt độ.

b)

hàm lượng nước, hàm lượng khí carbon dioxide, độ ẩm và nhiệt độ.

c)

hàm lượng nước, hàm lượng khí oxygen, hàm lượng khí carbon dioxide và nhiệt độ.

d)

hàm lượng nước, hàm lượng khí carbon dioxide, độ ẩm và nhiệt độ.

12.

Chất lấy vào của quá trình quang hợp là

a)

oxygen, chất hữu cơ.     

b)

Carbon dioxide, chất hữu cơ.

c)

Carbon dioxide, nước.  

d)

oxygen, nước.

13.

(1) carbon dioxide, (2) oxygen

a)

(1), oxygen (2) carbon dioxide.

b)

(1) carbon dioxide, (2) ánh sáng.

c)

(1) carbon dioxide, (2) chất diệp lục.

14.

Dựa vào hình. Em hãy xác định số lượng tế bào hình hạt đậu ở khí khổng.

a)

1 tế bào.     

b)

2 tế bào.

c)

3 tế bào.  

d)

4 tế bào.

15.

Hoạt động nào đảm nhận quá trình thoát hơi nước ở cây?

a)

Hoạt động đóng của khí khổng. 

b)

Hoạt động phát triển của cây.

c)

Hoạt động sinh trưởng của cây.    

d)

Hoạt động đóng và mở của khí khổng.

16.

Sự thoát hơi nước của cây đóng vai trò

a)

Tạo động lực giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.

b)

Tạo lực hút giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây.

c)

Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất dinh dưỡng từ lá và đến các bộ phận khác của cây.

d)

Tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây trên mặt đất.

17.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất tới khả năng hấp thụ muối khoáng của rễ là

a)

độ ẩm không khí.         

b)

nhiệt độ.  

c)

ánh sáng.     

d)

độ pH của đất.

18.

Để cây trồng phát triển tốt, cho năng suất cao cần ....... và tưới nước hợp lí cho cây

a)

trồng đúng thời vụ 

b)

bón phân

c)

chọn giống    

d)

cắt tỉa

19.

Quan sát hình 28.1. Em hãy mô tả cấu trúc của phân tử nước?

a)

Một phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

b)

Một phân tử nước gồm một nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

c)

Một phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

d)

Một phân tử nước gồm một nguyên tử oxygen và một nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

20.

Câu 20.  Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Quốc gia, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỉ lệ 40 ml/kg cân nặng. Dựa vào khuyến nghị trên, em hãy tính lượng nước mà một học sinh lớp 7 có cân nặng 50 kg cần uống trong một ngày.

   

a)

2 000 mL.

b)

1 500 mL.

c)

1000 mL.    

d)

3 000 mL.